Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976771-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210965210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 16:38:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,330,453,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.995680232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99136046E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.331.317.442 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.662.634.884 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc điện công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV (tài liệu chứng minh kèm theo); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc Điện công trình; Đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tượng tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tương tự; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ nhóm 2.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cần cẩu:
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải thùng -
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng -
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng đến 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Xây dựng mới đường dây hạ thế và các TBA cấp điện cho ấp Bàu Hàm, Bàu Ngứa, Suối Lê, Bàu Chiên, Bàu Sôi, xã Tân Lâm huyện Xuyên Mộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Lâm, Ấp 4B, xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3799950; Fax: 0254 3799950 -Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Điện Miền Nam. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Kiến Minh + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Lâm, Ấp 4B, xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3799950; Fax: 0254 3799950 -Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ (1/Đối với Máy trộn bê tông dung tích 250 lít; Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW phải có hóa đơn tài chính chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mướn và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. 2/Đối với thiết bị là: Xe cần cẩu: sức nâng ≥ 6T; Ô tô tải thùng - trọng tải ≥ 2,5T; Xe nâng - chiều cao nâng đến 12m thì phải có giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Lâm, Ấp 4B, xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3799950; Fax: 0254 3799950 -Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân xã Tân Lâm, Ấp 4B, xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Ông Huỳnh Tiến Dũng – Chủ tịch UBND xã Tân Lâm Điện thoại: 0254 3799779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG:PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V129,34m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, sâu Yêu cầu về kỹ thuật chương V10,64m3
3Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật chương V102,11m3
4Lắp đặt móng cột, móng néo, thanh ngang, TLYêu cầu về kỹ thuật chương V80cấu kiện
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V1,1328100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật chương V17,64m3
7Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1000mYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3787100m3
8Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 5km tiếp theoYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3787100m3
9Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 7km tiếp theoYêu cầu về kỹ thuật chương V0,3787100m3
B CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG:PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật chương V8tấn
2Vận chuyển cột bê tông, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật chương V99tấn
3Vận chuyển cáp voặn xoắn LV-ABC, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,618tấn
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,610 cọc
5Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,7476100 kg
6Dựng cột bê tông đơn bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h Yêu cầu về kỹ thuật chương V80cột
7Dựng cột bê tông ghép sát bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h Yêu cầu về kỹ thuật chương V59cột
8Lắp đặt cáp voặn xoắn loại cáp 4x95mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,719km
9Lắp đặt cáp voặn xoắn loại cáp 3x95mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,628km
C CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (TBA):PHẦN XÂY DỰNG
1Đào xúc đất, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V29,12m3
2Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật chương V29,12m3
D CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (TBA):PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt MBA 1 pha 75KVA - 12,7/0,23KVYêu cầu về kỹ thuật chương V6Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA 22/0,4kVYêu cầu về kỹ thuật chương V1Máy
E CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (TBA):PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN
1Lắp FCO 27KV – 100A – 12KA (Polymer)Yêu cầu về kỹ thuật chương V9Bộ
2Lắp đặt chống sét van LA 18KV - 10KA - PolymeYêu cầu về kỹ thuật chương V9Bộ
3Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha trạm biến áp 1P 75 kVAYêu cầu về kỹ thuật chương V6Tủ
4Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha trạm biến áp 3P 250 kVAYêu cầu về kỹ thuật chương V1Tủ
F LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN:Phần dầm đà treo máy biến áp 3 pha trên trụ:
1Lắp đặt bộ dầm đỡ MBA 3P - U180 (loại trạm ngồi trụ kép)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,264tấn
2Lắp đà Coposite đôi dài 2,4m - Xà lắp FCO TBA 3 PhaYêu cầu về kỹ thuật chương V0,028tấn
3Lắp đà Coposite đơn dài 2,4m - Xà lắp sứ nhảyYêu cầu về kỹ thuật chương V0,028tấn
4Lắp đặt sứ nhảy 15-22KV, cột tròn, trên cộtYêu cầu về kỹ thuật chương V0,610 sứ
G LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN: Phần dầm đà treo 01 máy biến áp 1 pha:
1Lắp đặt Giá đỡ bình biến thế 1 pha sắt U 160x920Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,078tấn
2Lắp đặt Đ.T1.C75 (Xà lắp FCO TBA 1P)Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,03tấn
H LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN: Phần đấu nối TBA 1 pha trên trụ:
1Lắp đặt cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 1 pha)Yêu cầu về kỹ thuật chương V30m
I LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN: Phần đấu nối TBA 3 pha trạm ngồi:
1Lắp đặt Cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 3 pha)Yêu cầu về kỹ thuật chương V27m
J LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN: Phần đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA(Trạm BA 1 pha 75KVA)
1Lắp đặt cáp CV 70mm2, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V120m
2Lắp đặt cáp CV 120mm2, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V256m
3Lắp đặt cáp CV 240mm2, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V48m
4Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,210 đầu cốt
5Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,710 đầu cốt
6Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,910 đầu cốt
7Lắp đặt ống uPVC 90Yêu cầu về kỹ thuật chương V7,210m
8Lắp đặt ống uPVC 114Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,210m
K LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN:Phần tiếp địa trạm biến áp:
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,610 cọc
2Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,63100 kg
L LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN:Phần biển báo an toàn và tên trạm:
1Lắp đặt biển cấm, biển báo cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V14cái
M PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp 1 pha Yêu cầu về kỹ thuật chương V6Máy
2Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Yêu cầu về kỹ thuật chương V1Máy
3Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO 1 phaYêu cầu về kỹ thuật chương V9Bộ
4Thí nghiệm chống sét van LA 1 phaYêu cầu về kỹ thuật chương V9Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.995680232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99136046E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.331.317.442 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.662.634.884 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc điện công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV (tài liệu chứng minh kèm theo); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): 1 có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc Điện công trình; Đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tượng tự.31
3 Cán bộ ATLĐ, VSMT: 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tương tự; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ nhóm 2.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 - có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
3 Xe cần cẩu: sức nâng ≥ 6T1
4 Ô tô tải thùng - trọng tải ≥ 2,5T1
5 Xe nâng - chiều cao nâng đến 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->