Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 16:38:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,330,453,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.995680232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99136046E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.331.317.442 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.662.634.884 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc điện công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV (tài liệu chứng minh kèm theo); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc Điện công trình; Đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tượng tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tương tự; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cần cẩu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải thùng - | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng - | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng đến 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Xây dựng mới đường dây hạ thế và các TBA cấp điện cho ấp Bàu Hàm, Bàu Ngứa, Suối Lê, Bàu Chiên, Bàu Sôi, xã Tân Lâm huyện Xuyên Mộc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ (1/Đối với Máy trộn bê tông dung tích 250 lít; Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW phải có hóa đơn tài chính chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mướn và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê. 2/Đối với thiết bị là: Xe cần cẩu: sức nâng ≥ 6T; Ô tô tải thùng - trọng tải ≥ 2,5T; Xe nâng - chiều cao nâng đến 12m thì phải có giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Lâm, Ấp 4B, xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3799950; Fax: 0254 3799950
-Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân xã Tân Lâm, Ấp 4B, xã Tân Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Ông Huỳnh Tiến Dũng – Chủ tịch UBND xã Tân Lâm Điện thoại: 0254 3799779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG:PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 129,34 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, sâu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 102,11 | m3 |
| 4 | Lắp đặt móng cột, móng néo, thanh ngang, TL | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80 | cấu kiện |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1328 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1000m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3787 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3787 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 7km tiếp theo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3787 | 100m3 |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG:PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 99 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cáp voặn xoắn LV-ABC, cự ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,618 | tấn |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,6 | 10 cọc |
| 5 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7476 | 100 kg |
| 6 | Dựng cột bê tông đơn bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông ghép sát bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp voặn xoắn loại cáp 4x95mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,719 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp voặn xoắn loại cáp 3x95mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,628 | km |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (TBA):PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,12 | m3 |
| D | CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (TBA):PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 1 pha 75KVA - 12,7/0,23KV | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA 22/0,4kV | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| E | CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (TBA):PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp FCO 27KV – 100A – 12KA (Polymer) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van LA 18KV - 10KA - Polyme | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha trạm biến áp 1P 75 kVA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | Tủ |
| 4 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha trạm biến áp 3P 250 kVA | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| F | LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN:Phần dầm đà treo máy biến áp 3 pha trên trụ: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ dầm đỡ MBA 3P - U180 (loại trạm ngồi trụ kép) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,264 | tấn |
| 2 | Lắp đà Coposite đôi dài 2,4m - Xà lắp FCO TBA 3 Pha | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 3 | Lắp đà Coposite đơn dài 2,4m - Xà lắp sứ nhảy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 4 | Lắp đặt sứ nhảy 15-22KV, cột tròn, trên cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 sứ |
| G | LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN: Phần dầm đà treo 01 máy biến áp 1 pha: | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ bình biến thế 1 pha sắt U 160x920 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Đ.T1.C75 (Xà lắp FCO TBA 1P) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| H | LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN: Phần đấu nối TBA 1 pha trên trụ: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 1 pha) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| I | LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN: Phần đấu nối TBA 3 pha trạm ngồi: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 3 pha) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | m |
| J | LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN: Phần đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA(Trạm BA 1 pha 75KVA) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CV 70mm2, tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CV 120mm2, tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 256 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CV 240mm2, tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 4 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC 90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC 114 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| K | LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN:Phần tiếp địa trạm biến áp: | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,6 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,63 | 100 kg |
| L | LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN:Phần biển báo an toàn và tên trạm: | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm, biển báo cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO 1 pha | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van LA 1 pha | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.995680232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99136046E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.331.317.442 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.662.634.884 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc điện công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV (tài liệu chứng minh kèm theo); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc Điện công trình; Đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tượng tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ, VSMT: | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tương tự; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ nhóm 2. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Xe cần cẩu: | sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 4 | Ô tô tải thùng - | trọng tải ≥ 2,5T | 1 |
| 5 | Xe nâng - | chiều cao nâng đến 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi