Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004450-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211004002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 16:35:00 đến ngày 2021-10-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,705,767,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0558651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.188.074.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụng – công trình văn hóaCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.188.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư/ kiến trúc sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị giai đoạn 2
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình - Miếu Định Công Thượng
380 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng và bảo tồn công trình văn hóa; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần quy hoạch và kiến trúc Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần sở hữu trí tuệ Davilaw


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích lĩnh vực thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực (quy định tại NĐ 61/2016/NĐ-CP); - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 205.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đền thờ tổ Kim Hoàn – phần xây dựng cơ bản
1Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,744m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V635,231m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V213,336m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,159m3
5Đào móng tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,875m3
6Bê tông lót móng tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,948m3
7Xây móng tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,451m3
8Vận chuyển trạc vữa, đấtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,291100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,291100m3
10Bê tông nềnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,334m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V213,336m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V635,231m2
13Lắp dựng cửa vào khuônChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,744m2
14Lắp đặt tủ điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt ống ghen nhựa D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt chìm ống gen nhựa D16 chống cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,2m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,2m
19Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V137m
20Lắp đặt aptomat 40AChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt aptomat 25AChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt đèn rọi ledChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt công tắc đơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt chiết áp quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
B Hạng mục: Đền thờ Tổ Kim Hoàn – phần chuyên ngành
1Hạ giải kìm nóc, mặt nguyệt trên máiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6con
2Hạ giải con giống trên nóc cổng phụChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4con
3Hạ giải bờ nócChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,47m
4Hạ giải mái ngói DiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V167,916m2
5Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,219m3
6Lát nền gạch bát 300x300x50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V207,732m2
7Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V635,231m2
8Lát bậc tam cấp đá xanhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,009m3
9Gia công kìm nóc,Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9hiện vật
10Gia công mặt nguyệtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,898m2
11Lắp dựng kìm nócChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9con
12Lắp dựng mặt nguyệtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,898m2
13Xây bờ nócChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,47m
14Trát bờ nócChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,023m2
15Trát gờ, chỉ trên tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91,88m
16Lợp ngói mũi hàiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V167,916m2
17Gia công con chồng, đấu trụ và các loại tương tựChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,818m3
18Gia công câu đầu, quá giang và các loại tương tựChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,796m3
19Gia công kẻ, bảy và các loại tương tựChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,336m3
20Gia công xà dọcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,631m3
21Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoànhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,826m3
22Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tựChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,71m3
23Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tựChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,943m3
24Gia công ván dong dày 70Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,116m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,336m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,859m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,024m3
28Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V624,892m2
29Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,485100m2
30Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, máI, vì kèo ở độ cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,251100m2
31Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, máI, vì kèo ở độ cao > 3,6 mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,017100m2
C Hạng mục: Chống mối nền móng công trình
D Hào phòng chống mối bên ngoài công trình
1Đào móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,82m3
2Lấp đất đã qua xử lý thuốc chống mốiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,82m3
3Thuốc chống mốiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V357,24lít
4Lilon lót đáy hào và thành hàoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125,03m2
5Công xử lý kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,96công
6Máy phun hoá chất (0,4ca/m3)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,5264ca
7Máy đầm (0,3ca/m3)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,1448ca
E Hào phòng mối bên trong công trình
1Đào móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,69m3
2Lấp đất đã qua xử lý thuốc chống mốiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,69m3
3Thuốc Termidor 25EC, định mức 15lít/m3Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100,33lít
4Lilon lót đáy hào và thành hàoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,31m2
5Công xử lý kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,7công
6Máy phun hoá chất (0,4ca/m3Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6755ca
7Máy đầm (0,3ca/m3)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0066ca
F Xử lý thuốc mặt nền công trình
1Diện tích mặt nềnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,16m2
2Phun xử lý mặt nềnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V201,48lít
3Công xử lý kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,73công
4Máy phun hoá chất (0,07ca/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,701ca
5Máy bơm nước (0,06ca/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,03ca
G Phun thuốc mặt tường
1Phun thuốc mặt tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V547,78lít
2Công xử lý kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,78công
3Máy phun hoá chất (0,1ca/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,778ca
H Hạng mục: Đền thờ tổ kim Hoàn – Nhà bao che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,219m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,406m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,108100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,108100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,108100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,04m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,815m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,171100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,173tấn
11Sản xuất cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,947tấn
12Lắp dựng cột thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,947tấn
13Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,671tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,112tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,783tấn
16Sản xuất xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,972tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,972tấn
18Sản xuất giằng mái thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,272tấn
19Lắp dựng giằng thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,272tấn
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,061100m2
21Tôn úp nócChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,8m
22Máng tônChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,6m
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,344100m
24Phễu thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,974tấn
26Tháo dỡ mái tôn cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V306,1m2
I Hạng mục: Cổng nghi môn – phần xây dựng cơ bản
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,899m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,074m2
3Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,288m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,484m3
5Đào móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,33m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,15100m
7Đệm cát đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,52m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,769m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,228m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,356100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,395tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,379m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,234m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,251100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,033100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,222tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,025tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,03tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,003tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,792m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,885m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,654m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,256m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,56m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,56m2
27Sản xuất, lắp dựng cổng sắt khoán gọnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,185m2
J Hạng mục: nghi môn – phần chuyên ngành
1Hạ giải tứ phượng, nghê đầu trụChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4con
2Gia công đầu đao, đầu kìm trên máiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20hiện vật
3Gia công mặt nguyệtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,098m2
4Gia công tứ phượng, nghê đầu trụChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4con
5Đắp vẽ hoa văn trên trụ biểuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,792m2
6Đắp vẽ hoa văn trên tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,826m2
7Gia công triện các loạiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,454m2
8Lắp dựng tứ phượng, nghê đầu trụ, đầu đao, đầu kìmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20con
9Lắp dựng mặt nguyệtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,098m2
10Lắp dựng triệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,454m2
11Xây bờ nóc, bờ chảyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,324m
12Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,151m2
13Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V427,328m
14Trát đắp phào giả ngói ốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,64m
K Hạng mục: Bình phong – phần xây dựng cơ bản
1Đào móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,472m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,048100m
3Đắp cát nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,971m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,648m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,406m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,117100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,109tấn
8Đắp cát nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,824m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,055100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,055100m3
L Hạng mục: Bình phong – phần chuyên ngành
1Gia công đá xanh nguyên khối làm bình phongChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,653m3
2Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,179m2
M Hạng mục: Cổng phụ - phần xây dựng cơ bản
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,914m3
2Đào móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,008m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,525100m
4Đệm cát đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,42m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,265m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,198m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,062100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,082tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,013tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,242m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,044100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,021100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,005tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,002tấn
18Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,413m3
19Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,698m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,3m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,729m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,029m2
23Sản xuất, lắp dựng cổng sắt khoán gọnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,264m2
N Hạng mục: Nghi môn – phần chuyên ngành
1Gia công đầu đao, đầu kìm trên máiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10hiện vật
2Gia công mặt nguyệtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,098m2
3Đắp vẽ hoa văn trên tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,033m2
4Gia công triện các loạiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,291m2
5Lắp dựng đầu đao, đầu kìmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10con
6Lắp dựng mặt nguyệtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,098m2
7Lắp dựng triệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,291m2
8Xây bờ nóc, bờ chảyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,522m
9Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,655m2
10Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,324m
11Trát đắp phào giả ngói ốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,88m
O Hạng mục: Tổng thể - Phần xây dựng cơ bản
1Đào san đất đường dạoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,865100m3
2Đào đất bồn câyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,848100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,848100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,713100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,713100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,713100m3
7Bê tông nền sân, đường dạoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V355,523m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.555,23m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,91m3
10Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,691m3
11Đổ đất màu nền sân, trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.851,24m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,252m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,803100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,803100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,803100m3
16Bê tông dầm móng tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,481m3
17Bê tông trụ tường ràoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,998m3
18Bê tông giằng tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,08m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,135100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,454100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,586100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,085tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,654tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,152tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,901tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,417tấn
27Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,792m3
28Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,348m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V686,355m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V118,973m2
31Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V917,28m
32Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V661,14m
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V805,148m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,681m3
35Đào móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,39m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,25m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,046m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,353m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,27100m2
40Ván khuôn dầm móngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,592100m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,428100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,086m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,197100m2
44Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,357m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,387100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,387100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,387100m3
48Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,145m3
49Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,315m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V353,692m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,189m2
52Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V446,88m
53Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V299,64m
54Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V391,881m2
55Lắp dựng gạch hoa gốm tráng menChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V273viên
56Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cây
57Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70gốc cây
58Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14gốc cây
59Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10gốc cây
60Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8gốc cây
61Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2gốc cây
62Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6gốc cây
63Vận chuyển cây để trồng chỗ khác (tính bình quân)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55Cây
64Công trồng lại cây và chăm sóc cho cây xanh tốt trở lạiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55Cây
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V291,2m3
66Đắp cát móng đường ống, đường cốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V208m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,912100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,912100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,912100m3
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V600m
71Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V400m
72Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.550m
73Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
74Lắp đặt dây 1x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
75Lắp đặt tủ điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
76Lắp đặt aptomat 2P 40AChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt aptomat 63AChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt aptomat 100AChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt cổng tắc điều khiểnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
80Lắp dựng cột đèn (bao gồm cả dây dẫn, bảng điều khiển, bóng đèn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17cái
81Lắp dựng đèn nấm bách tán 0,6m, led 60wChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
82Lắp dựng đèn pha Led 140WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
83Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m
84Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V440,554m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V146,851m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,937100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,937100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,937100m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91,665m3
91Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,59100m2
92Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V102,681m3
93Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V595,59m2
94Lắp dựng khung lưới chắn rác HapulicoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
95Lắp đặt ống thép D300Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
96Lắp đặt tấm đan bê tông chịu lực KT 0,84mx0,385m (bao gồm cốt thép và khung bo)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
97Công tác hút cạn hồ nước và bơm đầy lạiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
98Công tác đào sửa lòng hồ đến vị trí và kích thước thiết kếChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
99Công tác vận chuyển đất đào hồ và lấp đất hố móng kè hồChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
100Đóng cọc tre chiều dài cọc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V212,25100m
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V74,712m3
102Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V453,366m3
103Lát khan đá hộcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101,88m3
104Bê tông giằng kèChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,377m3
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,204tấn
106Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,611tấn
107Thi công tầng lọc ngượcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
108Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,017100m
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,792m3
110Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,245m3
111Gia công, lắp đặt cửa chắn cầu aoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,396m2
112Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường hoa vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,753m3
113Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V138,675m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,304m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.184,283m
116Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185,979m2
117Lắp dựng gạch hoa gốm tráng menChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V340,593viên
118Lắp dựng gạch hoa gốm tráng menChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V340,593viên
119Đào móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,009m3
120Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,798m3
121Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,714m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,731m3
123Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,648100m2
124Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,041tấn
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,665m3
126Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,905m3
P Hạng mục: Tổng thể - phần chuyên ngành
1Lát sân gạch bát thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.555,23m2
2Gia công, lắp dựng đá xanh bậc tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,725m3
3Gia công, lắp dựng đá xanh bồn cây, bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,65m3
4Lát đá xanh cầu aoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,579m3
5Chặn bậc cầu aoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,54m3
6Lát đá xanh sân biểu diễnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,717m3
Q Hạng mục: Nhà bơm PCCC
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,02m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,32m3
3Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,835m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,375m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,604m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,033100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,028100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,138100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,09tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,062tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,056tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,14tấn
14Gia công, lắp đặt cửa phòng bơmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,28m2
15Lắp gạch hoa chanhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16viên
16Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtôngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,752m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,43m2
18Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,758m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,752m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,51m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,43m2
R Hạng mục: Hệ thống PCCC giai đoạn 2
1Lắp đặt chân đế đầu báoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,510đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,510đầu
3Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
7Lắp đặt đèn báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15 đèn
8Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
11Lắp đặt đèn thoát hiểmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
12Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4chiếc
13Điện trở cuối đường dâyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1chiếc
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,615100m
17Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
18Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt tê tráng kẽm D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tê tráng kẽm D100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt tê tráng kẽm D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
30Lđ khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp mặt bích D100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6mối
31Rọ hútChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
32Lđ đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 15 Kg/cm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
33Lđ hộp đựng vòi, bình chữa cháy (KT: 1200x600x200)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7hộp
34Lđ hộp đựng bình chữa cháy (KT: 50x60x18cm)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lđ vòi chữa cháy dài 20m/cuộnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cuộn
36Lđ lăng chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
37Lđ bình bột (ABC) chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4Bình
38Lđ bình khí CO2 chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Bình
39Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2máy
41Lđ Y lọc rác D100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4Chiếc
42Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
43Lắp đặt dây tín hiệu 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
44Lđ ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây tín hiệu khởi động bơm từ các tầng về tủ bơm PVC D16Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V140m
45Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3010 m
46Lđ trụ nhận nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
47Lđ Bình áp lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
48Lđ vanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
49Băng tanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.000Cuộn
50Sơn đỏ đường ống lắp đặt nổiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15kg
S Hạng mục: thiết bị
1Máy bơm điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm diezelChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0558651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.188.074.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụng – công trình văn hóaCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.188.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư/ kiến trúc sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
3 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
4 Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị PCCC 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
6 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
7 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1kw Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định1
3 Cần trục ô tô ≥10T Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định1
4 Máy đào Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định1
5 Máy lu Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định1
6 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->