Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc đội chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực U Minh Thượng (giai đoạn II)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004427-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc đội chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực U Minh Thượng (giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20210956058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trung hạn, giai đoạn năm 2021 đến năm 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 16:32:00 đến ngày 2021-10-12 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,088,206,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn thuế GTGT và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, cao độ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (tời điện)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc đội chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực U Minh Thượng (giai đoạn II)
Công trình: Trụ sở làm việc đội chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực U Minh Thượng (giai đoạn II) thuộc Công an tỉnh Kiên Giang
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trung hạn, giai đoạn năm 2021 đến năm 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Công an tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Phú Vĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Công an tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; 2) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. * Nhà thầu có thể nộp cùng với E-HSDT các tài liệu trên hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình đầy đủ các tài liệu trên trước khi trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu (theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 và Mẫu số 19 Chương VIII của E-HSMT xây lắp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Công an tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc + nhà xe chữa cháy
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)155,1438m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I26,059100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I16,121100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,283100m3
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1031 mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn2,575m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0137100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,2895m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4031,4562m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,8818100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột12,4115100m2
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình6,18100m2
13Ván khuôn móng cột1,3318100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm4,768tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,498tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm16,14tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,127tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,024tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,135tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm0,069tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,483tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,274tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4035,5256m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4019,0215m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4021,7986m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4040,4534m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4019,152m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4068,4276m3
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4045,2352m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4082,4207m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,2644m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4031,945m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,4048100m3
34Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình6,3442100m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2583100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4012,912m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,7617m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,6473100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m6,3716100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,3269100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m13,3727100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thang0,9618100m2
43Ván khuôn thép lanh tô, ô văng5,1574100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,474tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m4,574tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,1697tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,0288tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1936tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,5tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,215tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,8068tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4338tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m3,9502tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,334tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,9418tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0418tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1812tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m8,0489tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,3975tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,9836tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m12,5789tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m5,4616tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,032tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,029tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0435tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2039tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,2706tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2745tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,403tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0696tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0167tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m5,1659tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0575tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,551m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,0929m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,7654m3
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4061,947m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,2128m3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40100,7141m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4071,2113m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.248,14m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402.412,46m2
83Trát tường trong dày 1,5cm không sơn, vữa XM M75, PCB40182,032m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40654,1824m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40548,2322m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB401.318,8317m2
87Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4096,6128m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40280,622m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.412,46m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.248,14m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.898,4871m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.030,3251m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.528,762m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4061,12m2
95Lát đá bậc tam cấp, PCB4067,185m2
96Lát đá bậc cầu thang, PCB4099,2519m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40947,974m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40111,62m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40215,37m2
100Ốp chân tường đá chẻ17,85m2
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4037,96m
102Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương111,62m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly31,36m2
104Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5 ly mở trượt3,3m2
105Lắp dựng cửa đi nhôm C 100, kính cường lực dày 12 ly+ phụ kiện ( khóa..)12,25m2
106Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, kính trắng dày 5 ly mở quay119,12m2
107Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70, kính trắng dày 5 ly191,9m2
108Ổ khóa gạt cửa đi42Bộ
109Lắp dựng vách COMPACT (ĐMVD)142,2m2
110Lắp dựng tấm lưới thép trang trí mặt tiền MARACANA (ĐMVD)125,26m2
111Lắp dựng khung lưới B4019,26m2
112Lắp dựng lan can Inox92,812m2
113Lắp dựng xà gồ thép C50x100x21,9681tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly, chiều dài bất kỳ4,6639100m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng61,12m2
116Lắp cột thép các loại0,6849tấn
117Lắp dựng cầu thang inox (ĐMVD)1,4m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m14,742100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m13,01100m2
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,5100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,03100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,05100m
123Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm14cái
124Kẹp ống INOX60bộ
125Lắp đặt quả cầu chắn rác14cái
126Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc (ĐMVD)15bảng
127Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc (ĐMVD)9bảng
128Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD)4bảng
129Lắp đặt bộ 1CC + 5 công tắc (ĐMVD)3bảng
130Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD)38bảng
131Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều (ĐMVD)8bảng
132Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm (ĐMVD)49bảng
133Lắp đặt đèn led âm trần D145/14W18bộ
134Lắp đặt đèn LED nổi D300/24W3bộ
135Lắp đặt đèn LED nổi D220/18W22bộ
136Lắp đặt quạt trần đảo 55W38cái
137Lắp đặt đèn nổi 1.2m/1x22W105bộ
138Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV2.800m
139Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV3.200m
140Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kV640m
141Lắp đặt dây cáp CV-6.0mm2/0.6kV200m
142Lắp đặt dây cáp CV-25mm2/0.6kV180m
143Lắp đặt dây cáp CXV-4x95mm2/0.6kV50m
144Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0.6kV8m
145Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm2.400m
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm420m
147Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 105mm0,49100 m
148Lắp đặt MCB 1P 10A/06kA37cái
149Lắp đặt MCB 2P 16A/06kA2cái
150Lắp đặt MCB 2P 25A/06kA8cái
151Lắp đặt MCB 2P 32A/06kA5cái
152Lắp đặt MCB 2P 40A/06kA6cái
153Lắp đặt MCB 3P 80A/06kA2cái
154Lắp đặt MCCB 3P 75A/25kA3cái
155Lắp đặt MCCB 3P 200A/25kA1cái
156Lắp đặt tủ điện 2 Module (ĐMVD)2hộp
157Lắp đặt tủ điện 3 Module (ĐMVD)7hộp
158Lắp đặt tủ điện 4 Module (ĐMVD)5hộp
159Lắp đặt tủ điện 5 Module (ĐMVD)4hộp
160Lắp đặt tủ điện 6 Module (ĐMVD)2hộp
161Lắp tủ điện 600x400x20011 tủ
162Lắp đặt đèn báo pha61 đèn
163Lắp đặt cầu chì6cái
164Lắp đặt khóa chuyển mạch1cái
165Lắp đặt đồng hồ Vôn kế1cái
166Lắp tủ điện 450x350x18021 tủ
167Lắp đặt đèn báo pha31 đèn
168Lắp đặt cầu chì3cái
169Đóng cọc đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc2cọc
170Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp40hộp
171Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (ION)2,410 đầu
172Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
173Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,45 nút
174Lắp đặt đèn sự cố (ĐMVD)1,45 đèn
175Lắp đặt đèn báo cháy3,65 đèn
176Lắp đặt đèn thoát hiểm1,45 đèn
177Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 Zone (kèm phụ kiện + ắc quy)11 trung tâm
178Lắp đặt dây dẫn 4 x0.75mm2370m
179Lắp đặt dây dẫn VCm-2x2.5mm2200m
180Lắp đặt dây đồng trần 16mm25m
181Lắp đặt 1 ổ cắm đơn7bảng
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm560m
183Lắp đặt hộp nối dây+nắp đậy15hộp
184Đóng cọc đồng D16/2.4m + 02 kẹp cọc1cọc
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D27mm1,7100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,2100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,025100m
188Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
189Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
190Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
191Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm41cái
192Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm8cái
193Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm45cái
194Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm37cái
195Lắp đặt co PVC D21 (răng ngoài)19cái
196Lắp đặt co PVC D21 (răng trong)10cái
197Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D273cái
198Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D271cái
199Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D601cái
200Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D901cái
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,28100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,19100m
204Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm25cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm15cái
206Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm30cái
207Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm15cái
208Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm20cái
209Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm1cái
210Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
211Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm1cái
212Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm1cái
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,7100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,05100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,21100m
216Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
217Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm7cái
218Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm9cái
219Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/49mm1cái
220Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm9cái
221Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm4cái
222Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm1cái
223Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm29cái
224Lắp đặt máy bơm nước cao áp + phụ kiện11 máy
225Lắp đặt van phao điện (đóng ngắt máy bơm)1cái
226Lắp đặt MCB 2P 16A/06kA (bảo vệ máy bơm)1cái
227Lắp đặt dây dẫn CXV-2x2.5mm2/0.6kV50m
228Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm48m
229Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen10bộ
230Lắp đặt xí bệt9bộ
231Lắp đặt lavabo9bộ
232Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
233Lắp đặt vòi xã nước inox4bộ
234Lắp đặt bể nước Inox 1.5m31bể
235Xô nước nhựa 20L10cái
236Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1971100m3
237Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I10,81100m
238Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,05m3
239Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,12m3
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,645m3
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7376m3
242Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg7cái
243Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4496m3
244Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3248m3
245Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,04m2
246Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,2m2
247Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
248Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
249Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤60,001100m3
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,06100m
251Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0515tấn
252Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,293tấn
253Ván khuôn móng cột0,0201100m2
254Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0308100m2
255Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0269m3
B Hạng mục 2: Tháp tập luyện
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)18,075m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I3,036100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm121 mối nối
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1346100m3
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,3m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,766m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,7085m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,446100m2
9Ván khuôn móng cột0,1261100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0898100m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,555tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,058tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm1,88tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,015tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,015tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,249tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,652m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,588m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB402,5095m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,872m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,344m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,872m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,272m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB404,968m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,27m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,3842m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,174m3
28Gia cố nền đất yếu rải cao su lót chống thấm0,3028100m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0641100m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,026100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0366100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,784100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m0,4016100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6593100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5686100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,156tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,08tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,182tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,592tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,09tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2385tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2785tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1715tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2297tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,8355tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2529tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,6438tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,4212tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0232tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0311tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2082tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,7002tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2493tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0801tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0131tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2582tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0256tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,015tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0432m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,1648m3
61Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,6096m3
62Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4031,5754m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,0576m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40212,7926m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40212,0726m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,4m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4073,56m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB4076,16m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4040,168m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,5173m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4056,86m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4035,748m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng35,748m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4058,08m
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ350,7498m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ372,2205m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4084,75m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4084,75m2
79Ốp chân tường đá chẻ (ĐMVD)4,68m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4053,4336m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4053,4336m2
82Xoa lăn gai nền bê tông138,1836m2
83Lắp dựng lan can Inox43,92m2
84Lắp dựng nắp thăm mái (ĐMVD)1m2
85Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly mở lùa28,8m2
86Lắp dựng khung lam nhôm mặt tiền33,48m2
87Lắp dựng thang STK lên mái1,6875m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m5,3568100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,5376100m2
90Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét )1cái
91Đóng cọc đồng D16/2.4m4cọc
92Lắp đặt và tháo kẹp siết cáp (ĐMVD)8cái
93Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD)2hộp
94Lắp đặt dây đơn 50mm260m
95Lắp đặt dây đơn 70mm212m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm36m
97Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 (ĐMVD)4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
98Lắp đặt tăng đơ cáp4cái
99Lắp đặt dây cáp thép D6mm (ĐMVD)24m
100Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)5mối
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0499100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0499100m3
103Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,38100m
104Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (ĐMVD)4cái
105Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (ĐMVD)1cái
106Lắp đặt nối răng trong thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (ĐMVD)4cái
107Lắp đặt lăng phun D50/13mm (ĐMVD)5cái
108Lắp đặt dây chữa cháy D50, L=20M5cuộn
109Lắp tủ PCCC 600x400x300 (trong nhà)51 tủ
110Lắp đặt van đặt chủng D50 (ĐMVD)5cái
111Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 90mm (ĐMVD)2cái
112Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 90mm (ĐMVD)2cái
113Lắp đặt họng chờ cấp 2 cửa ĐK 65mm (ĐMVD)1cái
114Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Diezel (Q36m3/h, H=60m)11 máy
115Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (Q36m3/h, H=60m)11 máy
116Lắp đặt lúp bê thau D90mm2cái
117Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm (ĐMVD)2cái
118Lắp đặt van khóa tự động - Đường kính 34mm (ĐMVD)1cái
119Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
120Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (ĐMVD)1hộp
121Lắp đặt dây cáp CXV-4x10mm2/0.6kV66m
122Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm0,65100 m
123Lắp đặt đế chống rung cho máy bơm2bộ
124Lắp đặt bục đỡ co (ĐMVD)2cái
C Hạng mục 3: Bể nước cứu hỏa
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,7m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,47100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm61 mối nối
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5391100m3
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,15m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,3465m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,4745m3
8Ván khuôn móng cột0,1008100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,702100m2
10Nilong lót ( ĐMVD)0,3465100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0248100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,48m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,88m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,832m3
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4011,088m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB400,756m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0296m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0756100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,9504100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,218100m2
21Ván khuôn thép nắp bể ( ĐMVD)0,18100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0015100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,01tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,094tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,051tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6 mm0,271tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,029tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,886tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,007tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0177tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1023tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0454tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,3811tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0108tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1115tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,6436tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m1,2422tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0091tấn
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40112,28m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4018,36m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB407,56m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4015,32m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng118,68m2
44Quét nước xi măng 2 nước118,68m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
46Lắp dựng cầu thang inox (ĐMVD)1,5m2
D Hạng mục 4: Sân nền
1Gia cố nền đất yếu rải cao su chống thấm11,0542100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép FI 8mm2,7899tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40152,1375m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,8511,0542100m3
5Làm khe co hở sân BT (ĐMVD)10,1425100m
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,7924100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,732m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,7344m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0493m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40263,152m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4051,28m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,316m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3275100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,ĐK 8mm0,4224tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,ĐK 10mm0,0674tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg124cái
E Hạng mục 5: Thiết bị
1Máy bơm nước 2HP1Cái
2Bồn nước 2000L1Cái
3Bình chữa cháy CO2 5Kg3Bình
4Bình chữa cháy MFZ 8kg3Bình
5Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC3Bảng
6Máy bơm điện (Q36m3/h, H=60m)1Cái
7Máy bơm Diezel (Q36m3/h, H=60m)1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn thuế GTGT và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.33
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, cao độ công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
4 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
5 Máy vận thăng (tời điện) Máy vận thăng (tời điện)1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
7 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
12 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
13 Đầm dùi Đầm dùi1
14 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->