Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc đội chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực U Minh Thượng (giai đoạn II)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc đội chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực U Minh Thượng (giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trung hạn, giai đoạn năm 2021 đến năm 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 16:32:00 đến ngày 2021-10-12 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,088,206,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn thuế GTGT và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, cao độ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (tời điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc đội chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực U Minh Thượng (giai đoạn II) Công trình: Trụ sở làm việc đội chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực U Minh Thượng (giai đoạn II) thuộc Công an tỉnh Kiên Giang 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trung hạn, giai đoạn năm 2021 đến năm 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; 2) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. * Nhà thầu có thể nộp cùng với E-HSDT các tài liệu trên hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình đầy đủ các tài liệu trên trước khi trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu (theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 và Mẫu số 19 Chương VIII của E-HSMT xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Công an tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc + nhà xe chữa cháy | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 155,1438 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 26,059 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 16,121 | 100m | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,283 | 100m3 | |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 103 | 1 mối nối | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,575 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0137 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,2895 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,4562 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8818 | 100m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 12,4115 | 100m2 | |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 6,18 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 1,3318 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 4,768 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,498 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 16,14 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,127 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,024 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,135 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | 0,069 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,483 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,274 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 35,5256 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,0215 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,7986 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,4534 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,152 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 68,4276 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 45,2352 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 82,4207 | m3 | |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,2644 | m3 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 31,945 | m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4048 | 100m3 | |
| 34 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 6,3442 | 100m2 | |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2583 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,912 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,7617 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6473 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,3716 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,3269 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,3727 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống cầu thang | 0,9618 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | 5,1574 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,474 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 4,574 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,1697 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,0288 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1936 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,5 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,215 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,8068 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4338 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,9502 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,334 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,9418 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0418 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1812 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 8,0489 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,3975 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,9836 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 12,5789 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 5,4616 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,032 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,029 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0435 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2039 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,2706 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,2745 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,403 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0696 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0167 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 5,1659 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,551 | m3 | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0929 | m3 | |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,7654 | m3 | |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 61,947 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,2128 | m3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 100,7141 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 71,2113 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.248,14 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.412,46 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm không sơn, vữa XM M75, PCB40 | 182,032 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 654,1824 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 548,2322 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.318,8317 | m2 | |
| 87 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,6128 | m2 | |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 280,622 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.412,46 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.248,14 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.898,4871 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.030,3251 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.528,762 | m2 | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 61,12 | m2 | |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 67,185 | m2 | |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 99,2519 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 947,974 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 111,62 | m2 | |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 215,37 | m2 | |
| 100 | Ốp chân tường đá chẻ | 17,85 | m2 | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 37,96 | m | |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 111,62 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly | 31,36 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5 ly mở trượt | 3,3 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa đi nhôm C 100, kính cường lực dày 12 ly+ phụ kiện ( khóa..) | 12,25 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, kính trắng dày 5 ly mở quay | 119,12 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70, kính trắng dày 5 ly | 191,9 | m2 | |
| 108 | Ổ khóa gạt cửa đi | 42 | Bộ | |
| 109 | Lắp dựng vách COMPACT (ĐMVD) | 142,2 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng tấm lưới thép trang trí mặt tiền MARACANA (ĐMVD) | 125,26 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng khung lưới B40 | 19,26 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng lan can Inox | 92,812 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 | 1,9681 | tấn | |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly, chiều dài bất kỳ | 4,6639 | 100m2 | |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 61,12 | m2 | |
| 116 | Lắp cột thép các loại | 0,6849 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cầu thang inox (ĐMVD) | 1,4 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 14,742 | 100m2 | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 13,01 | 100m2 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,5 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,03 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,05 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 124 | Kẹp ống INOX | 60 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 14 | cái | |
| 126 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc (ĐMVD) | 15 | bảng | |
| 127 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc (ĐMVD) | 9 | bảng | |
| 128 | Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD) | 4 | bảng | |
| 129 | Lắp đặt bộ 1CC + 5 công tắc (ĐMVD) | 3 | bảng | |
| 130 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD) | 38 | bảng | |
| 131 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều (ĐMVD) | 8 | bảng | |
| 132 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm (ĐMVD) | 49 | bảng | |
| 133 | Lắp đặt đèn led âm trần D145/14W | 18 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt đèn LED nổi D300/24W | 3 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đèn LED nổi D220/18W | 22 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | 38 | cái | |
| 137 | Lắp đặt đèn nổi 1.2m/1x22W | 105 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | 2.800 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | 3.200 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kV | 640 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây cáp CV-6.0mm2/0.6kV | 200 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây cáp CV-25mm2/0.6kV | 180 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây cáp CXV-4x95mm2/0.6kV | 50 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0.6kV | 8 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 2.400 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 420 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 105mm | 0,49 | 100 m | |
| 148 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06kA | 37 | cái | |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 16A/06kA | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06kA | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06kA | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P 40A/06kA | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt MCB 3P 80A/06kA | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt MCCB 3P 75A/25kA | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt MCCB 3P 200A/25kA | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tủ điện 2 Module (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt tủ điện 3 Module (ĐMVD) | 7 | hộp | |
| 158 | Lắp đặt tủ điện 4 Module (ĐMVD) | 5 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt tủ điện 5 Module (ĐMVD) | 4 | hộp | |
| 160 | Lắp đặt tủ điện 6 Module (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 161 | Lắp tủ điện 600x400x200 | 1 | 1 tủ | |
| 162 | Lắp đặt đèn báo pha | 6 | 1 đèn | |
| 163 | Lắp đặt cầu chì | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 166 | Lắp tủ điện 450x350x180 | 2 | 1 tủ | |
| 167 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | 1 đèn | |
| 168 | Lắp đặt cầu chì | 3 | cái | |
| 169 | Đóng cọc đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc | 2 | cọc | |
| 170 | Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp | 40 | hộp | |
| 171 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (ION) | 2,4 | 10 đầu | |
| 172 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 173 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,4 | 5 nút | |
| 174 | Lắp đặt đèn sự cố (ĐMVD) | 1,4 | 5 đèn | |
| 175 | Lắp đặt đèn báo cháy | 3,6 | 5 đèn | |
| 176 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,4 | 5 đèn | |
| 177 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 Zone (kèm phụ kiện + ắc quy) | 1 | 1 trung tâm | |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 x0.75mm2 | 370 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn VCm-2x2.5mm2 | 200 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | 5 | m | |
| 181 | Lắp đặt 1 ổ cắm đơn | 7 | bảng | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 560 | m | |
| 183 | Lắp đặt hộp nối dây+nắp đậy | 15 | hộp | |
| 184 | Đóng cọc đồng D16/2.4m + 02 kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D27mm | 1,7 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,2 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,025 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 41 | cái | |
| 192 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 45 | cái | |
| 194 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 37 | cái | |
| 195 | Lắp đặt co PVC D21 (răng ngoài) | 19 | cái | |
| 196 | Lắp đặt co PVC D21 (răng trong) | 10 | cái | |
| 197 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D27 | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D27 | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D60 | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D90 | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,28 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,19 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 25 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 30 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 15 | cái | |
| 208 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 211 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,7 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,05 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,21 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 218 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 219 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/49mm | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 221 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 4 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 29 | cái | |
| 224 | Lắp đặt máy bơm nước cao áp + phụ kiện | 1 | 1 máy | |
| 225 | Lắp đặt van phao điện (đóng ngắt máy bơm) | 1 | cái | |
| 226 | Lắp đặt MCB 2P 16A/06kA (bảo vệ máy bơm) | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2x2.5mm2/0.6kV | 50 | m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 48 | m | |
| 229 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt lavabo | 9 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt vòi xã nước inox | 4 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 | 1 | bể | |
| 235 | Xô nước nhựa 20L | 10 | cái | |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1971 | 100m3 | |
| 237 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 10,81 | 100m | |
| 238 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,05 | m3 | |
| 239 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,645 | m3 | |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7376 | m3 | |
| 242 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 243 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4496 | m3 | |
| 244 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3248 | m3 | |
| 245 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,04 | m2 | |
| 246 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,2 | m2 | |
| 247 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 248 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 249 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | 0,001 | 100m3 | |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 251 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0515 | tấn | |
| 252 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,293 | tấn | |
| 253 | Ván khuôn móng cột | 0,0201 | 100m2 | |
| 254 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0308 | 100m2 | |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0269 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Tháp tập luyện | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 18,075 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 3,036 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 12 | 1 mối nối | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1346 | 100m3 | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,3 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,766 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7085 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,446 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,1261 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0898 | 100m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,555 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,058 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,88 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,015 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,015 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,249 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,652 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,588 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5095 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,872 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,344 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,872 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,272 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,968 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,27 | m3 | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,3842 | m3 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,174 | m3 | |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải cao su lót chống thấm | 0,3028 | 100m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0641 | 100m3 | |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,026 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0366 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,784 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | 0,4016 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6593 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5686 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,156 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,08 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,182 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,592 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,09 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2385 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2785 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1715 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2297 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,8355 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2529 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,6438 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4212 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0232 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0311 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2082 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,7002 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,2493 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0801 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0131 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2582 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0256 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,015 | tấn | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0432 | m3 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1648 | m3 | |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6096 | m3 | |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 31,5754 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0576 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 212,7926 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 212,0726 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,4 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 73,56 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 76,16 | m2 | |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 40,168 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,5173 | m2 | |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 56,86 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 35,748 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 35,748 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 58,08 | m | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 350,7498 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 372,2205 | m2 | |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 84,75 | m2 | |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 84,75 | m2 | |
| 79 | Ốp chân tường đá chẻ (ĐMVD) | 4,68 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 53,4336 | m2 | |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 53,4336 | m2 | |
| 82 | Xoa lăn gai nền bê tông | 138,1836 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng lan can Inox | 43,92 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng nắp thăm mái (ĐMVD) | 1 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly mở lùa | 28,8 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng khung lam nhôm mặt tiền | 33,48 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng thang STK lên mái | 1,6875 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 5,3568 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5376 | 100m2 | |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) | 1 | cái | |
| 91 | Đóng cọc đồng D16/2.4m | 4 | cọc | |
| 92 | Lắp đặt và tháo kẹp siết cáp (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | 60 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | 12 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 36 | m | |
| 97 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 (ĐMVD) | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 98 | Lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây cáp thép D6mm (ĐMVD) | 24 | m | |
| 100 | Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) | 5 | mối | |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0499 | 100m3 | |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0499 | 100m3 | |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,38 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt nối răng trong thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt lăng phun D50/13mm (ĐMVD) | 5 | cái | |
| 108 | Lắp đặt dây chữa cháy D50, L=20M | 5 | cuộn | |
| 109 | Lắp tủ PCCC 600x400x300 (trong nhà) | 5 | 1 tủ | |
| 110 | Lắp đặt van đặt chủng D50 (ĐMVD) | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt họng chờ cấp 2 cửa ĐK 65mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Diezel (Q36m3/h, H=60m) | 1 | 1 máy | |
| 115 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (Q36m3/h, H=60m) | 1 | 1 máy | |
| 116 | Lắp đặt lúp bê thau D90mm | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van khóa tự động - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (ĐMVD) | 1 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt dây cáp CXV-4x10mm2/0.6kV | 66 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | 0,65 | 100 m | |
| 123 | Lắp đặt đế chống rung cho máy bơm | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt bục đỡ co (ĐMVD) | 2 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,7 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,47 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 6 | 1 mối nối | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5391 | 100m3 | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,15 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3465 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4745 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,1008 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,702 | 100m2 | |
| 10 | Nilong lót ( ĐMVD) | 0,3465 | 100m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0248 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,48 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,832 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,088 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0296 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0756 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,9504 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,218 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép nắp bể ( ĐMVD) | 0,18 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0015 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,01 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,094 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,051 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6 mm | 0,271 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,029 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,886 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,007 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0177 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1023 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0454 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,3811 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0108 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1115 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,6436 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,2422 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0091 | tấn | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 112,28 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 18,36 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,56 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 15,32 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 118,68 | m2 | |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | 118,68 | m2 | |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 46 | Lắp dựng cầu thang inox (ĐMVD) | 1,5 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Sân nền | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải cao su chống thấm | 11,0542 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép FI 8mm | 2,7899 | tấn | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 152,1375 | m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,0542 | 100m3 | |
| 5 | Làm khe co hở sân BT (ĐMVD) | 10,1425 | 100m | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,7924 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,732 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,7344 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0493 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 263,152 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,28 | m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,316 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3275 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,ĐK 8mm | 0,4224 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,ĐK 10mm | 0,0674 | tấn | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 124 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước 2HP | 1 | Cái | |
| 2 | Bồn nước 2000L | 1 | Cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | 3 | Bình | |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ 8kg | 3 | Bình | |
| 5 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | Bảng | |
| 6 | Máy bơm điện (Q36m3/h, H=60m) | 1 | Cái | |
| 7 | Máy bơm Diezel (Q36m3/h, H=60m) | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn thuế GTGT và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, cao độ công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng (tời điện) | Máy vận thăng (tời điện) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 13 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 14 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi