Gói thầu: Mua phụ tùng bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị thử nghiệm khí thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Tên gói thầu | Mua phụ tùng bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị thử nghiệm khí thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh – Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 16:52:00 đến ngày 2021-10-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng. Đảm bảo cung cấp phụ tùng hàng hóa sau thời gian bảo hành là 36 tháng.Thời gian sửa chữa, khắc phụ hư hỏng sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí điều hành bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật máy, kỹ thuật ô tô, công nghệ ô tô (Bằng tốt nghiệp công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật máy, kỹ thuật ô tô, công nghệ ô tô (Bằng tốt nghiệp công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật máy, kỹ thuật ô tô, công nghệ ô tô (Bằng tốt nghiệp công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua phụ tùng bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị thử nghiệm khí thải “Mua phụ tùng bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị thử nghiệm khí thải”; Gói thầu: “Bảo dưỡng hệ thống thiết bị phòng thử nghiệm khí thải hàng năm”; 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh – Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan đến việc chứng minh năng lực thực hiện gói thầu, tài liệu đáp ứng kỹ thuật, các cam kết và các giấy tờ đã nêu trong E-HSMT. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 cùng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự và các giấy tờ liên quan đến khả năng thực hiện hợp đồng của Nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Thiết bị phải có đầy đủ ký mã hiệu, catalog tiếng anh hoặc tiếng việt và các giấy tờ khác chứng minh về nguồn gốc và xuất xứ của thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá chào đã bao gồm thuế GTGT và các chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành, bảo trì tại Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Địa chỉ: Xã Liên Ninh, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có giấy cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ số 18 Đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024. 37684715, fax: 024.37684779. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch đầu tư, Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ số 18 Đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024. 37684715, fax: 024.37684779. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỡ bôi trơn Mobil 28 dùng cho động cơ DYNO | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Bộ phụ tùng bơm MZ-2 cho hệ thống lấy mẫu không đổi (CVS I60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Mỡ bôi trơn cho vòng bi quạt gió ASONIC GHY72 | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Bộ phụ tùng bảo trì cho máy phân tích đo phát thải khí HC (FID I60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Bộ phụ tùng bảo trì cho máy phân tích đo phát thải khí NOx (CLD LC i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Bộ chuyển đổi mức thấp cho máy phân tích đo phát thải khí NOx (CLD LC i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Bộ phụ tùng bảo trì bơm lấy mẫu cho hệ thống phân tích khí (AMA i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Bộ phụ tùng bảo trì bơm lấy mẫu HCLD KNF cho tủ phân tích AMA | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Vòng đệm 12 x 2 cho AMA I60 | 2 | Cái | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Đĩa đệm cho FID | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Bộ phụ tùng bảo trì cho hệ thống lấy mẫu không đổi (CVSI60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Bộ phụ tùng bảo trì cho đường ống pha loãng lấy mẫu khí thải | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Bộ phụ tùng bảo trì cho hệ thống băng thử | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Muối hiệu chuẩn NaCl 75% | 2 | Gói | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Muối hiệu chuẩn LiCl 11% | 2 | Gói | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Nước cất ion | 2 | Lọ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Bộ phụ tùng bảo trì bơm máy phân tích đo khí phát thải HC (FID LH i60) cho tủ hệ thống phân tích khí (AMA) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Bộ phụ tùng bảo trì cho máy phân tích đo khí phát thải khí HC (FID LH i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Bộ phụ tùng bảo trì cho máy phân tích đo nồng độ khí phát thải HC (FID LH i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Bộ phụ tùng bảo trì cho bơm của máy phân tích (H FID i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Muối hiệu chuẩn NaCl 75% | 1 | Gói | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Muối hiệu chuẩn LiCl 11% | 1 | Gói | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Nước cất ion | 1 | Lọ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Bộ phụ tùng bơm MZ-2 cho hệ thống lấy mẫu không đổi (CVS I60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Bộ phụ tùng bảo trì cho bơm của máy phân tích (FID LH i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Bộ phụ tùng bảo trì cho máy phân tích đo phát thải khí HC (FID LC i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Bộ phụ tùng bảo trì cho máy phân tích đo nồng độ khí phát thải HC (FID LH i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Bộ phụ tùng bảo trì cho máy phân tích đo phát thải khí NOx (CLD LC i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Bộ chuyển đổi mức thấp cho máy phân tích đo phát thải khí NOx (CLD LC i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Bộ phụ tùng bảo trì bơm lấy mẫu cho hệ thống phân tích khí (AMA i60) | 2 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Bộ phụ tùng bảo trì bơm lấy mẫu HCLD KNF cho tủ phân tích AMA i60/tủ lấy mẫu hạt PSS i60 | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Bộ phụ tùng bảo trì cho hệ thống lấy mẫu không đổi (CVSI60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Bộ phụ tùng bảo trì cho đường ống pha loãng lấy mẫu khí thải | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Mỡ bôi trơn dùng cho CVS | 1 | Hộp | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Bộ phụ tùng bảo trì cho thiết bị đo khói AVL 439 | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Muối hiệu chuẩn NaCl 75% | 1 | Gói | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Muối hiệu chuẩn LiCl 11% | 1 | Gói | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Nước cất ion | 1 | Lọ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Bộ phụ tùng bảo trì bơm chân không cho máy phân tích đo nồng độ khí phát thải NOx (CLD) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Bộ phụ tùng bảo trì cho đường pha loãng hệ thống lấy mẫu khí thải | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Bộ phụ tùng bảo trì bơm lấy mẫu cho tủ phân tích (AMA I60) | 2 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Bộ phụ tùng bảo trì cho máy phân tích đo khí phát thải HC (FID LH i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Bộ phụ tùng bảo trì bơm của máy phân tích đo khí phát thải HC (FID LH i 60) cho tủ hệ thống phân tích/lấy mẫu hạt (AMA I60/PSS I60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Đĩa đệm cho máy phân tích đo nồng độ khí phát thải HC (FID) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Vòng đệm chịu nhiệt DI 6.75X1.78 dùng cho FID/CLD | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Bộ vật liệu chuyển đổi CH4 cho máy phân tích đo khí phát thải HC (FID I60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Bộ phụ tùng bảo trì cho máy phân tích đo khí phát thải HC (FID LC i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Vòng đệm nhôm DIN 125/ A 3.2 cho FID | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Vòng U-SIT 4.9X8.6X1.0 cho FID | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Đường ống silicol chịu nhiệt độ cao 5.0X1.5 cho FID | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Bộ bảo trì cho máy phân tích đo khí phát thải NOx (CLD LC I60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | Vòng đệm chịu nhiệt DI 7x1.5 | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Bộ chuyển đổi mức thấp cho CLD | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Vòng đệm 5,5x1,0 FKM75 cho CLD/FID | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | Vòng đệm chịu nhiệt DI 3x1 cho CLD/FID | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Bộ phụ tùng bảo trì cho tủ hệ thống lấy mẫu không đổi (CVS I60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Bộ phụ tùng bảo trì bơm MZ-2 cho tủ hệ thống lấy mẫu không đổi (CVS I60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Vòng đệm NBR 70 12x2 cho AMA i60 | 2 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | Bộ dụng cụ bơm mỡ bôi trơn cho quạt gió CVS (HRD 7 FU 120) | 2 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Bộ phụ tùng bảo trì cho tủ lấy mẫu hạt (PSS i60) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Băng lọc MS4-LFP-E cho GPU | 2 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | Tấm nhựa bảo vệ quạt 60x60 mm | 3 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | Bộ lọc cho đường ống | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Bộ vòng đệm cho bộ lọc pha loãng HSU-P 4000 | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Mỡ bôi trơn cho xích của băng thử (Dyno) | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Bộ phụ tùng bảo trì cho quạt làm mát xe thử nghiệm | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | Muối hiệu chuẩn NaCl 75% | 1 | Gói | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Muối hiệu chuẩn LiCl 11% | 1 | Gói | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Nước cất ion | 1 | Lọ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Đầu kết nối lấy mẫu cho thiết bị đo khói AVL 439 | 1 | bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | Mỡ bôi trơn MoBil 28 cho động cơ DYNO | 1 | bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Cảm biến đo nhiệt độ kiểu J cho Shed (Thermocouple type J, Diameter 3, L = 200 mm) | 3 | cái | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Lõi lọc các bon Ø 145x246 | 16 | cái | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Màng lọc thô | 1 | cái | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Màng lọc tinh H14 | 1 | cái | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | Bộ chuyển nguồn VAC240-DVC24 | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Bộ nâng cấp cảm biến cho SHED | 1 | bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Túi khí bù thể tích 3200L cho SHED | 1 | Bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | Bộ nâng cấp cảm biến CANLOAD | 1 | bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Bộ nâng cấp cảm biến cho SHED | 1 | bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | Modun đầu cuối thu thập tín hiệu (AVL F-FEM AIN2) | 1 | bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | Bugi cho máy phân tích FID | 4 | bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Bộ cấp nguồn cho máy phân tích AVL FID/CLD | 1 | bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | Bộ làm mát cho máy phân tích | 1 | bộ | Tham chiếu Yêu cầu về kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành, Các văn bản cần công chứng đính kèm E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng. Đảm bảo cung cấp phụ tùng hàng hóa sau thời gian bảo hành là 36 tháng.Thời gian sửa chữa, khắc phụ hư hỏng sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí điều hành bàn giao hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật máy, kỹ thuật ô tô, công nghệ ô tô (Bằng tốt nghiệp công chứng kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt, vận hành, chạy thử | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật máy, kỹ thuật ô tô, công nghệ ô tô (Bằng tốt nghiệp công chứng kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật máy, kỹ thuật ô tô, công nghệ ô tô (Bằng tốt nghiệp công chứng kèm theo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi