Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng khu đấu giá Tiểu khu 3-2, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974433-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng khu đấu giá Tiểu khu 3-2, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20210961399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 18/8/2021 của UBND huyện Mộc Châu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 17:02:00 đến ngày 2021-10-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,341,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình hạ tầng kỹ thuật; đối với các công trình dân dụng, công trình giao thông được xem là tương tự khi mà có hạng mục cụ thể tương tự các hạng mục của gói thầu mà có giá trị xây lắp các hạng mục đó ≥ 8.600.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng hoặc giao thông.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ tải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ôtô tự tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự tưới nước từ 5m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu từ 0.4m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp từ 16 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung bánh thép từ 16 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy cần cẩu từ 6 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan tay công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng khu đấu giá Tiểu khu 3-2, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu
Hạ tầng khu đấu giá Tiểu khu 3-2, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 18/8/2021 của UBND huyện Mộc Châu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng ĐC: Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Đường bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG: TUYẾN + NÚT GIAO
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,84100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,877100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1952100m3
4Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V45,388100m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V45,388100m2
6Mua đất về đắp (đã bao gồm cả các loại thuế phí và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.023,22m3
B MẶT ĐƯỜNG: TUYẾN + NÚT GIAO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1424100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,114100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8143100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8143100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5395100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5395100tấn
C BÓ GÁY HÈ: HM HÈ ĐƯỜNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,3728m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,648100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,304m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9408m3
D VIÊN VỈA HÈ: HM HÈ ĐƯỜNG
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,975m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,75m2
4Viên bó vỉa hè,bó vỉa thẳng 35x26x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.085viên
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.085cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.085cấu kiện
E VỈA HÈ: HM HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,1408m3
2Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.976,76m2
F RÃNH ĐAN: HM HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m3
G HỐ TRỒNG CÂY: 84 HỐ HM HÈ ĐƯỜNG
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9408100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,392m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
4Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V84cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V336cấu kiện
H SAN NỀN CÁC LÔ: 1,2,3
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,405100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,692100m3
3Mua đất về đắp (đã bao gồm cả các loại thuế phí và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.942,17m3
I SAN NỀN TUYẾN SUỐI
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3242100m3
2Đắp nền đường Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4589100m3
J KÈ BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1239m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,1153m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,211m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2259100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7394100m2
7Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m3
8Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6383m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,735100m
K LAN CAN KÈ
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7283tấn
2Bu lông M16X150Mô tả kỹ thuật theo Chương V196Cái
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,8045m2
4Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V87,147m2
L BÓ VỈA: HM KHU KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,112m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,704m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,928m3
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V136m2
M SÂN BÊ TÔNG: HM KHU KHUÔN VIÊN
1Bạt lót dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V635m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,25m3
N BÃI ĐỖ XE: HM KHU KHUÔN VIÊN
1Bạt lót dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V136m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m3
O TRỒNG CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 60x55cmMô tả kỹ thuật theo Chương V92hố
2Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 60x55cmMô tả kỹ thuật theo Chương V176hố
3Đất mầu trồng cây (đã bao gồm cả các loại thuế phí và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113m3
P PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: HM CỘT ĐÈN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,672m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688100m2
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
12Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H ≥ 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V28Bóng
13Khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
14Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
15Thép dẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
Q PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: HM CHÔN CÁP
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975100m3
2Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75m3
R GIÀN HOA BÁT GIÁC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4621100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,918m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2272100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3774100m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3149m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2104100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1394tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5374tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5034m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5895100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5453tấn
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,0052m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,0052m2
S PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM GA THĂM B1100XH1000
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,625100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,66m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,51m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,37m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3525tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2175tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594tấn
18Nắp ga gang kt 850x850 D650Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0634tấn
T PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM ỐNG CỐNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,23100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,678100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,552100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V364cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V428cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V214cấu kiện
9Cống tròn miệng loe D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
10Cống tròn miệng loe D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,1m
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V214đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171mối nối
U PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM HỐ THU TRỰC TIẾP D400
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1424100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,33m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,34m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4954100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6744tấn
10Khung đặt nắp gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V111,8468kg
11Song chắn rác kt 870x470Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
12Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,803tấn
V PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM GA THU TRÊN VỈA HÈ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,793100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9215100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,09m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,33m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,34m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,33m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4273100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3348100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5455tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2595tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1035tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V42cấu kiện
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
15Khung đặt nắp gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V146,7989kg
16Song chắn rác ktMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
17Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
18Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3664tấn
W PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM CỐNG XẢ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,97m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
X PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM CỐNG HỘP 2X2M
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9645100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2595100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,39m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9504tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6496100m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6m2
Y CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1566100m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,08m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02100m
6Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
8Lắp đặt BE đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cặp bích
11Lắp đặt BE đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Z HỐ VAN: HM CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4034m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9126m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1718m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195100m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,88m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1142m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0057100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
15Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AA THOÁT NƯỚC THẢI: HM ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0858100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,61m3
3Đắp đất chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4697100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
AB THOÁT NƯỚC THẢI: HM HỐ ĐẤU NỐI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,852m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,124m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2761tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
AC THOÁT NƯỚC THẢI: HM GA THĂM TRÊN HÈ 0,7X0,7M
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5573100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1626100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7709m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,421m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6979m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,664m2
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1505100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8419m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2153tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m2
12Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
13Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3664tấn
AD THOÁT NƯỚC THẢI: HM MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6681100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,8518m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5172100m3
AE CÂY XANH
1Cây hoa giấy, cao 1,0-1,2m, tán rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
2Cây cau vàng, cao 1,2-1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V19cây
3Cây nguyệt quế, cao 0,6-1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
4Cây cọ cảnh, cao 1,0-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
5Cây chuỗi ngọc, cao 0,3m, rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V43,5m2
6Cây hồng lộc, cao 1,0-1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
7Cây Sao đen, đường kính gốc 8-10 cm, cao 3,5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cây
8Cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V333,5m2
9Khóm sò huyết, cao 0,3m, 7 cây/khóm (5*7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cây
10Đá cuội , đường kính 30-50cm/viên (3*5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15viên
AF THIẾT BỊ ĐIỆN
1MBA250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Cầu dao chém ngang 24kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Chống sét van HD - 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ điện TD04 1000x600x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi CR 24/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1MBA 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Chống sét van HD - 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cầu dao chém ngang 24kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi CR 24/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Đấu nối hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1dự án
AH THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1MBA 250kVA -22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Cầu chì tự rơi 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cầu dao 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
5Dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
6Biến điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
7Biến dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
8Đồng hồ VônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Đồng hồ AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Chống sét van 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
12Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
13Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
14Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
15Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Tiếp địa đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
17Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V7vị trí
18Áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình hạ tầng kỹ thuật; đối với các công trình dân dụng, công trình giao thông được xem là tương tự khi mà có hạng mục cụ thể tương tự các hạng mục của gói thầu mà có giá trị xây lắp các hạng mục đó ≥ 8.600.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 2 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng hoặc giao thông.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ tải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
2 Ôtô tự tưới nước Ôtô tự tưới nước từ 5m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
3 Máy đào Máy đào dung tích gầu từ 0.4m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
4 Máy đào Máy đào dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
5 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp từ 16 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
6 Máy lu rung bánh thép Máy lu rung bánh thép từ 16 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
7 Máy cần cẩu Máy cần cẩu từ 6 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
8 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
9 Máy tời Máy tời (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
10 Máy ủi Máy ủi công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
11 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến1
12 Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao1
13 Máy hàn Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
14 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
15 Đầm cóc Đầm cóc trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
16 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
17 Máy trộn vữa Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
18 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
19 Máy đầm dùi Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
20 Máy đầm bàn Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
21 Máy khoan tay Máy khoan tay công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->