Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng khu đấu giá Tiểu khu 3-2, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng khu đấu giá Tiểu khu 3-2, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 18/8/2021 của UBND huyện Mộc Châu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 17:02:00 đến ngày 2021-10-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,341,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình hạ tầng kỹ thuật; đối với các công trình dân dụng, công trình giao thông được xem là tương tự khi mà có hạng mục cụ thể tương tự các hạng mục của gói thầu mà có giá trị xây lắp các hạng mục đó ≥ 8.600.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng hoặc giao thông.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ tải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ôtô tự tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự tưới nước từ 5m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu từ 0.4m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp từ 16 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung bánh thép từ 16 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cần cẩu từ 6 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan tay công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng khu đấu giá Tiểu khu 3-2, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu Hạ tầng khu đấu giá Tiểu khu 3-2, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 18/8/2021 của UBND huyện Mộc Châu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
- Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: TUYẾN + NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,877 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1952 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,388 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,388 | 100m2 |
| 6 | Mua đất về đắp (đã bao gồm cả các loại thuế phí và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.023,22 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: TUYẾN + NÚT GIAO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1424 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,114 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8143 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8143 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5395 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5395 | 100tấn |
| C | BÓ GÁY HÈ: HM HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,304 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9408 | m3 |
| D | VIÊN VỈA HÈ: HM HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,975 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,75 | m2 |
| 4 | Viên bó vỉa hè,bó vỉa thẳng 35x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085 | viên |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085 | cấu kiện |
| E | VỈA HÈ: HM HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,1408 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.976,76 | m2 |
| F | RÃNH ĐAN: HM HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m3 |
| G | HỐ TRỒNG CÂY: 84 HỐ HM HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cấu kiện |
| H | SAN NỀN CÁC LÔ: 1,2,3 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,405 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,692 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp (đã bao gồm cả các loại thuế phí và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.942,17 | m3 |
| I | SAN NỀN TUYẾN SUỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3242 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4589 | 100m3 |
| J | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1239 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,1153 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,211 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2259 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7394 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6383 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100m |
| K | LAN CAN KÈ | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7283 | tấn |
| 2 | Bu lông M16X150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | Cái |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8045 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,147 | m2 |
| L | BÓ VỈA: HM KHU KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,112 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,928 | m3 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG: HM KHU KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bạt lót dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,25 | m3 |
| N | BÃI ĐỖ XE: HM KHU KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bạt lót dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| O | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 60x55cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | hố |
| 2 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 60x55cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | hố |
| 3 | Đất mầu trồng cây (đã bao gồm cả các loại thuế phí và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m3 |
| P | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: HM CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,672 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 12 | Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H ≥ 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bóng |
| 13 | Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 14 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 15 | Thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: HM CHÔN CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m3 |
| R | GIÀN HOA BÁT GIÁC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4621 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,918 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3774 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3149 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5374 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5034 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5895 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5453 | tấn |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,0052 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,0052 | m2 |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM GA THĂM B1100XH1000 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,37 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3525 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0811 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | tấn |
| 18 | Nắp ga gang kt 850x850 D650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0634 | tấn |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1527 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | cấu kiện |
| 9 | Cống tròn miệng loe D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 10 | Cống tròn miệng loe D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,1 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | mối nối |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM HỐ THU TRỰC TIẾP D400 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4954 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6744 | tấn |
| 10 | Khung đặt nắp gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8468 | kg |
| 11 | Song chắn rác kt 870x470 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | tấn |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM GA THU TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,793 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9215 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,33 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,33 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4273 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5455 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1035 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 15 | Khung đặt nắp gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,7989 | kg |
| 16 | Song chắn rác kt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 17 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3664 | tấn |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM CỐNG XẢ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| X | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: HM CỐNG HỘP 2X2M | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9645 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6496 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | m2 |
| Y | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1566 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,08 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| Z | HỐ VAN: HM CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4034 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9126 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AA | THOÁT NƯỚC THẢI: HM ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0858 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4697 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| AB | THOÁT NƯỚC THẢI: HM HỐ ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,852 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,124 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2761 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| AC | THOÁT NƯỚC THẢI: HM GA THĂM TRÊN HÈ 0,7X0,7M | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5573 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7709 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,421 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6979 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,664 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8419 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2153 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 12 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3664 | tấn |
| AD | THOÁT NƯỚC THẢI: HM MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6681 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8518 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5172 | 100m3 |
| AE | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây hoa giấy, cao 1,0-1,2m, tán rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 2 | Cây cau vàng, cao 1,2-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 3 | Cây nguyệt quế, cao 0,6-1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 4 | Cây cọ cảnh, cao 1,0-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 5 | Cây chuỗi ngọc, cao 0,3m, rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m2 |
| 6 | Cây hồng lộc, cao 1,0-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 7 | Cây Sao đen, đường kính gốc 8-10 cm, cao 3,5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cây |
| 8 | Cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,5 | m2 |
| 9 | Khóm sò huyết, cao 0,3m, 7 cây/khóm (5*7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cây |
| 10 | Đá cuội , đường kính 30-50cm/viên (3*5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | viên |
| AF | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | MBA250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao chém ngang 24kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van HD - 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện TD04 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi CR 24/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AG | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | MBA 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van HD - 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao chém ngang 24kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi CR 24/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đấu nối hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | dự án |
| AH | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | MBA 250kVA -22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 7 | Biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 8 | Đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chống sét van 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 12 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 15 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Tiếp địa đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 17 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | vị trí |
| 18 | Áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình hạ tầng kỹ thuật; đối với các công trình dân dụng, công trình giao thông được xem là tương tự khi mà có hạng mục cụ thể tương tự các hạng mục của gói thầu mà có giá trị xây lắp các hạng mục đó ≥ 8.600.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 2 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng hoặc giao thông.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ tải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 2 | Ôtô tự tưới nước | Ôtô tự tưới nước từ 5m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu từ 0.4m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Máy lu bánh lốp từ 16 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 6 | Máy lu rung bánh thép | Máy lu rung bánh thép từ 16 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 7 | Máy cần cẩu | Máy cần cẩu từ 6 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 9 | Máy tời | Máy tời (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến | 1 |
| 12 | Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao | Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 15 | Đầm cóc | Đầm cóc trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 20 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 21 | Máy khoan tay | Máy khoan tay công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi