Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Kho tổng hợp Lữ đoàn PB434

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004567-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng Kho tổng hợp Lữ đoàn PB434
Số hiệu KHLCNT 20210965212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 17:00:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,749,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,500,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.025.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.075.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, Thợ chính
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu phù hợp với ngành nghề được đào đào.- Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Công nhân kỹ thuật với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng Kho tổng hợp Lữ đoàn PB434
Xây dựng Kho tổng hợp Lữ đoàn 434
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4 , địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 01, đường ĐT743, khu phố Bình Đáng, phường Bình Hòa, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 01, đường ĐT743, khu phố Bình Đáng, phường Bình Hòa, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 01, đường ĐT743, khu phố Bình Đáng, phường Bình Hòa, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 01, đường ĐT743, khu phố Bình Đáng, phường Bình Hòa, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4 , địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 01, đường ĐT743, khu phố Bình Đáng, phường Bình Hòa, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 01, đường ĐT743, khu phố Bình Đáng, phường Bình Hòa, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp. - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Nếu có). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 01, đường ĐT743, khu phố Bình Đáng, phường Bình Hòa, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 01, đường ĐT743, khu phố Bình Đáng, phường Bình Hòa, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO PHÒNG CHÍNH TRỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,1524100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-28,811m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-17,8737m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,0795100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,5398100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,2271100m3
7Nilon lót-nt-0,5355100m2
8Nilon lót-nt-2,5605100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-15,663m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-19,7605m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-14,5941m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-5,355m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-30,4098m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-30,034m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-23,975m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-1,7824m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,7392m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-44cái
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,4022100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,8748100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-1,5202100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,1066100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,7103100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-2,1394100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-2,4003100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,2708100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0598100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5409tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,8536tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,462tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,1378tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,2242tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,1782tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép -nt-0,0981tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0309tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,4176tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,0486tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-2,656tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,012tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,2141tấn
41Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,0928tấn
42Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,0928tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,4401tấn
44Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,4401tấn
45Bulon M14, L200-nt-32cái
46Bulon M12, L75-nt-240cái
47Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-16,1657m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-43,9709m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-34,8075m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-93,32m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-186,886m2
52Trát trần, vữa XM mác 75-nt-240,03m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-20,97m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-354,8408m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-631,0328m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-74,04m2
57Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM mác 75-nt-258,5m2
58Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-3,5823100m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-354,8408m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.172,2388m2
61Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-43,74m2
62Cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-16,2m2
63Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-16,2m2
64Lưới chắn côn trùng inox 304 dày 1, ô lưới 10x10, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-9,24m2
65Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT1000x1000x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-59,94m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-25,44m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-4,4661100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,6404100m2
70Cọc nối đất STK L63x63x5 mạ kẽm-nt-14cọc
71STK Ống D21-nt-0,004100m
72Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-100m
73Kim thu sét 0.6m-nt-6cái
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-90m
75Sắt LA-50x3.5 lắp đỉnh mái-nt-12cái
76Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
77Kẹp cọc sắt D12-nt-12cái
78Mối hàn hóa nhiệt-nt-14mối
79Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 280x213x58-nt-1hộp
80MCB 2 cực, 32A/10Ka-nt-1cái
81MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-1cái
82RCBO 2 cực 30mmA, 10A/4.5Ka-nt-2cái
83Đèn Led tube đơn 1.2m, 18W/220V-nt-18bộ
84Đèn Led áp trần, 14W/220V-nt-5bộ
85Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-8cái
86Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V-nt-1cái
87Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x1.5mm2-nt-115m
88Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-110m
89PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20-nt-170m
90Đèn Led ngoài trời cần vươn xa 1.5m, 75W/220V-nt-1bộ
91Đầu báo khói-nt-9bộ
92Đèn báo cháy-nt-0,25 đèn
93Chuông báo cháy-nt-0,25 chuông
94Nút ấn báo cháy khẩn cấp-nt-0,25 nút
95Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80-nt-1bộ
96PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-170m
97Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-130m
98Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2-nt-200m
99Đèn emergency 2x5W/220V-nt-1,65 đèn
B HẠNG MỤC: KHO PHÒNG THAM MƯU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,1303100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-28,2567m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-17,8737m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,0611100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,5306100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,2324100m3
7Nilon lót-nt-0,5355100m2
8Nilon lót-nt-2,5605100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-15,265m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-19,5939m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-14,5169m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-5,355m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-30,4098m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-29,816m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-23,975m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-1,7704m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,7392m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-44cái
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,3964100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,8572100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-1,5044100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,1066100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,6822100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-2,1644100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-2,4003100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,2684100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0598100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5371tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,8536tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,4502tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,1378tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,2134tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,119tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép -nt-0,0981tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0309tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,4221tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,0696tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-2,656tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,012tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,209tấn
41Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,0928tấn
42Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,0928tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,4401tấn
44Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,4401tấn
45Bulon M14, L200-nt-32cái
46Bulon M12, L75-nt-240cái
47Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-16,1657m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-43,9709m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-29,835m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-94,04m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-190,556m2
52Trát trần, vữa XM mác 75-nt-240,03m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-20,97m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-354,8408m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-575,7828m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-74,04m2
57Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM mác 75-nt-259,84m2
58Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-3,5823100m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-354,8408m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.121,3788m2
61Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-43,74m2
62Cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-16,2m2
63Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-16,2m2
64Lưới chắn côn trùng inox 304 dày 1, ô lưới 10x10, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-9,24m2
65Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT1000x1000x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-59,94m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-25,44m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-4,4661100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,6404100m2
70Cọc nối đất STK L63x63x5 mạ kẽm-nt-14cọc
71STK Ống D21-nt-0,004100m
72Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-100m
73Kim thu sét 0.6m-nt-6cái
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-90m
75Sắt LA-50x3.5 lắp đỉnh mái-nt-12cái
76Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
77Kẹp cọc sắt D12-nt-12cái
78Mối hàn hóa nhiệt-nt-14mối
79Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 280x213x58-nt-1hộp
80MCB 2 cực, 32A/10Ka-nt-1cái
81MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-1cái
82RCBO 2 cực 30mmA, 10A/4.5Ka-nt-2cái
83Đèn Led tube đơn 1.2m, 18W/220V-nt-18bộ
84Đèn Led áp trần, 14W/220V-nt-5bộ
85Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-7cái
86Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V-nt-1cái
87Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x1.5mm2-nt-115m
88Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-80m
89PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20-nt-170m
90Đèn Led ngoài trời cần vươn xa 1.5m, 75W/220V-nt-1bộ
91Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x6mm2-nt-60m
92Ống xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE, D40-nt-60m
93Đầu báo khói-nt-9bộ
94Đèn báo cháy-nt-0,25 đèn
95Chuông báo cháy-nt-0,25 chuông
96Nút ấn báo cháy khẩn cấp-nt-0,25 nút
97Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80-nt-1bộ
98PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-170m
99Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-130m
100Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2-nt-200m
101Đèn emergency 2x5W/220V-nt-1,45 đèn
C HẠNG MỤC: KHO PHÒNG HẬU CẦN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,1081100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-27,7025m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-17,8737m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,0426100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,5213100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,2375100m3
7Nilon lót-nt-0,5355100m2
8Nilon lót-nt-2,5605100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-14,867m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-19,4275m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-14,4238m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-5,355m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-30,4098m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-29,598m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-23,975m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-1,8024m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,7392m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-44cái
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,3906100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,8399100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-1,5044100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,1066100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,6541100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-2,1894100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-2,4003100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,2748100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0598100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5487tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,9816tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,4383tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,1379tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =D237-nt-0,2026tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,0598tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép -nt-0,0981tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0309tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,4266tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,0906tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-2,656tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,012tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,209tấn
41Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,0928tấn
42Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,0928tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,4401tấn
44Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,4401tấn
45Bulon M14, L200-nt-32cái
46Bulon M12, L75-nt-240cái
47Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-16,1657m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-43,9709m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-24,8625m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-94,04m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-194,226m2
52Trát trần, vữa XM mác 75-nt-240,03m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-20,97m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-354,8408m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-520,5328m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-74,04m2
57Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM mác 75-nt-261,18m2
58Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-3,5823100m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-354,8408m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.069,7988m2
61Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-43,74m2
62Cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-16,2m2
63Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-16,2m2
64Lưới chắn côn trùng inox 304 dày 1, ô lưới 10x10, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-9,24m2
65Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT1000x1000x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-59,94m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-25,44m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-4,4661100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,6404100m2
70Cọc nối đất STK L63x63x5 mạ kẽm-nt-14cọc
71STK Ống D21-nt-0,004100m
72Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-100m
73Kim thu sét 0.6m-nt-6cái
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-90m
75Sắt LA-50x3.5 lắp đỉnh mái-nt-12cái
76Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
77Kẹp cọc sắt D12-nt-12cái
78Mối hàn hóa nhiệt-nt-14mối
79Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 363x213x58-nt-1hộp
80MCB 2 cực, 32A/10Ka-nt-1cái
81MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-1cái
82RCBO 2 cực 30mmA, 20A/4.5Ka-nt-3cái
83RCBO 2 cực 30mmA, 10A/4.5Ka-nt-2cái
84Đèn Led tube đơn 1.2m, 18W/220V-nt-18bộ
85Đèn Led áp trần, 14W/220V-nt-5bộ
86Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-6cái
87Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V-nt-1cái
88Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x1.5mm2-nt-115m
89Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-80m
90PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-250m
91Đèn Led ngoài trời cần vươn xa 1.5m, 75W/220V-nt-1bộ
92Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x6mm2-nt-60m
93Ống xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE, D40-nt-60m
94ĐHKK inverter, 2HP/220V-nt-3máy
95Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-60m
96Đầu báo khói-nt-9bộ
97Đèn báo cháy-nt-0,25 đèn
98Chuông báo cháy-nt-0,25 chuông
99Nút ấn báo cháy khẩn cấp-nt-0,25 nút
100Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80-nt-1bộ
101PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-170m
102Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-130m
103Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2-nt-200m
104Đèn emergency 2x5W/220V-nt-1,25 đèn
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG Ô TÔ LÀM MỚI
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,764100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,764100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-1,176100m3
4Nilon lót-nt-5,88100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-105,84m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,396100m2
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG Ô TÔ CẢI TẠO
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa-nt-2,3100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,69100m3
3Nilon lót-nt-2,3100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-27,6m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,12100m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-26,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,264100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-12,65m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,2338100m3
5Lát gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm-nt-55m
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm-nt-55m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,6848m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0168100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,162m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250-nt-0,192m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-nt-0,0504m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0192100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0034100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0063tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-2cái
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày -nt-0,432m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-0,432m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,32m2
19Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x200-nt-1tủ
20Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột -nt-3cột
21Cột BTLT 8.4m-nt-3cột
22MCCB 3 cực, 40A/18Ka-nt-1cái
23MCCB 1 cực, 32A/10Ka-nt-3cái
24Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x6mm2-nt-120m
25Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC, 4x10mm2-nt-10m
26Tủ báo cháy 2 Loop-nt-1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.025.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.075.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
2 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
3 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
5 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
6 Công nhân kỹ thuật, Thợ chính 10 Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu phù hợp với ngành nghề được đào đào.- Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Công nhân kỹ thuật với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)1
9 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)2
10 Ván coffa (m2) Ván coffa (m2)500
11 Giàn giáo (bộ) Giàn giáo (bộ)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->