Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003732-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211003725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 16:58:00 đến ngày 2021-10-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,982,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.287.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.575.792.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: tốt nghiệp đại học Giao thông, đại học Xây dựng chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình cảng - đường thủy; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: tốt nghiệp đại học Giao thông, đại học Xây dựng chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình cảng - đường thủy(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích ≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đàodung tích gầu 0,5 – 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép 5,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hoành Sơn – Đoạn từ xóm 4 đến giáp sông Cồn Giữa (khu vực xóm 7)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phầnđầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; 3.Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn (Địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào mặt đường đá dăm nhựaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021163,94m3
2Đào bùnHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021390,35m3
3Đào hữu cơHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021266,58m3
4Đánh cấp nền đường, đào khuôn đườngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213.655,88m3
5Phá dỡ kè đá xâyHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021240m3
6Đắp đất nền đường K = 0,90Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202114,812100m3
7Đắp cát nền đường K = 0,95Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202118,298100m3
8Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202113,0974100m3
9Vận chuyển đất đổ điHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202130,8741100m3
B TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY:
1Đào đất móng băngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213.782,68m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20214,34100m3
3Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20217,1894100m3
4Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021145,975100m
5Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 1m; (Khấu hao VL=5%+1,5%*N tháng)Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20212.612,5kg
6Nhân công đóng nhổ liên kết tôn dày 3mm chắn bùn hố móngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202145công
7Đóng cọc tre, dài =2,5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021866,5100m
8Đá dăm đệm dày 10cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021138,64m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021970,47m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211.020,67m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021133,8m2
C ĐẬP TẠM THI CÔNG
1Đắp đập tạm thi công tận dụng đất đào khuôn đườngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202111,09100m3
2Phá đập tạm thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202111,09100m3
3Mua đá thải làm đường tránhHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202125,08m3
4Thi công mặt đường tránh bằng đá thải dày 20cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,95100m2
5Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202110,5100m
6Phên nứaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202184m2
7Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,9100m
8Tre cây dài 6mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202112cây
9Dây thép buộc 3mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213kg
10Nhân công liên kết đậpHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211công
11Bơm nước thi côngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202130ca
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202133,0528100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202133,0528100m3/1km
D MẶT ĐƯỜNG:
1Mua đá thải làm móngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211.184,6287m3
2Thi công móng đá thải dày 20cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202144,8723100m2
3Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202145,4655100m2
4Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm TCHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021128,97m3
5Thi công lớp đá dăm TC dày 12cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202156,3255100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202156,3255100m2
7Mua đá thải gia cố lềHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021110,1144m3
8Thi công gia cố lề bằng đá thải dày 15cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20215,5613100m2
9Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202152,17m3
E BÓ VỈA ĐAN RÃNH:
1BT lót viên vỉa dày TB10cm M100, đá 4x6Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,08m3
2Ván khuôn BT đệm bó vỉaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,086100m2
3Vữa XM M75dày 2cm đệm dưới bó vỉa vữa XM M75Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202111m2
4Mua bó vỉa KT: 25x22x100Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202143m
5Lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202143cái
6Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213,4615m3
7Vữa XM M75 dày 2cm đệm dưới vỉa hè vữa XM M75Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202149,45m2
8Gạch Block lục lăng tự chèn không màuHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202149,45m2
9Lát gạch Block lục lăng tự chèn không màuHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202149,45m2
F KHỐI LƯỢNG VUỐT ĐƯỜNG NGANG
1Vuốt đường ngang bằng BTXM M200, đá 2x4,Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202142,855m3
2Thi công lớp đá dăm TC dày 12cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,631100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,631100m2
G Kè cọc tre phên nứa:
1Đóng cọc tre, dài =2,0mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20217,68100m
2Tre cây dài 5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202124cây
3Phên nứaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021147m2
H Phá dỡ cầu đường ngang trên kênh:
1Đào bỏ đường ngangHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202193,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20215m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202110m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,0875100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,0875100m3/1km
I Di chuyển cột điện hạ thế:
1Đào móng cột điện cũHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202178m3
2Tháo dỡ cột điện cũHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202148cái
3Đào móng cột điện mớiHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202144,69m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202144,69m3
5Cột điện BT vuông H=8,5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202140cột
6Lắp đặt cột điện bằng máyHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202140cái
7Mua và lắp đặt phụ kiện cột điện; (bao gồm cả nhân)Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202134toàn bộ
8Vận chuyển đất đổ điHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,6100m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021118cái
2Biển tam giác phản quang A90Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202119cái
3Biển báo tên cầu hình chữ nhật phản quang KT40x60cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,96m2
4Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ (báo giá Hải Vũ quý I/2021)Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202123cột
5Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202119cái
6Lắp đặt biển báo phản quang tên cầu hình chữ nhậtHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20214cái
K THÂN CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58
1Đóng cọc tre L=2.5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,545100m
2Đá dăm đệm dày 10cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20212,47m3
3BT móng đổ tại chỗ, M200, đá 2x4Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20216,84m3
4Ván khuôn đáy cầuHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0144100m2
5BT thân mố đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202143,09m3
6Ván khuôn móng thân mốHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,0939100m2
7BT mũ mố bằng bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20214,5m3
8Ván khuôn đổ tại chỗHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,2719100m2
9Lắp dựng cốt thép ĐK =8mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1162tấn
10Lắp dựng cốt thép ĐK=14mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,3559tấn
L TƯỜNG CHẮN CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58
1Đóng cọc tre L=2.5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202111,375100m
2Đá dăm đệm dày 10cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,82m3
3BT bệ móng, thân tường chắn, bê tông M200, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202141,13m3
4Ván khuôn đổ tại chỗHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,1865100m2
M DẦM BẢN CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58
1Bê tông dầm bản, bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202110,12m3
2Ván khuônHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202122,18m2
3Cốt thép CII D>10Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,8027tấn
4Cốt thép CI DHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,2395tấn
5Lắp đặt dầm bảnHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20219cái
N LỚP PHỦ MẶT CẦU CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58
1Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2,Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213,27m3
2Thép tròn D6 đan lướiHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,125tấn
3Ván khuônHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0285100m2
O BẢN DẪN SAU MỐ CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58
1Đá dăm đệm dày 40cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202119,71m3
2Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20218,7m3
3Cốt thép CI DHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,2496tấn
4Cốt thép CII D>10:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,5982tấn
5Ván khuôn đổ BTHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1696100m2
6Lắp dựng bản dẫn bằng máyHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20214cái
P LAN CAN NHỊP CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58
1Bê tông lan can,M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,84m3
2Thép tròn D10gờ lan canHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0946tấn
3Ván khuôn đổ BTHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0698100m2
4Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20217,2m
5Thép góc L75x75x6Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202156,2224kg
6Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1158tấn
7Lắp đặt lan can thépHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1158tấn
Q CỤC CHẮN BÁNH-CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58
1Đổ bê tông bằng đá 2x4, mác 200Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,92m3
2Ván khuôn cục chắn bánhHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0933100m2
3Sơn cục chắn bánhHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20214,5m2
R PHẦN THI CÔNG - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213,68m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202164,54m3
3Đào đất hố móngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021126,8m3
4Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,721100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,9502100m3
S THÂN CẦU- CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202114,625100m
2Đá dăm đệm dày 10cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20212,34m3
3BT móng đổ tại chỗ, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20215,4m3
4Ván khuôn đáy cầuHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0042100m2
5BT thân mố đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202140,74m3
6Ván khuôn móng thân mốHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,0619100m2
7BT mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213,6m3
8Ván khuôn đổ tại chỗHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,2191100m2
9Lắp dựng cốt thép ĐK =8mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,094tấn
10Lắp dựng cốt thép ĐK=14mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,2825tấn
T TƯỜNG CHẮN - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Đóng cọc tre L=2.5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20215,25100m
2Đá dăm đệm dày 10cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,84m3
3BT bệ móng, tường chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202117,3m3
4Ván khuôn đổ tại chỗHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,4914100m2
U DẦM BẢN - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Bê tông dầm bản, bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20215,76m3
2Ván khuônHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202113,07m2
3Cốt thép CII D>10Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,4565tấn
4Cốt thép CI DHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1461tấn
5Lắp đặt dầm bảnHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20217cái
V LỚP PHỦ MẶT CẦU -CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20212,06m3
2Thép tròn D6 đan lướiHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0779tấn
3Ván khuônHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0221100m2
W BẢN DẪN SAU MỐ - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫnHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202115,23m3
2Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2,Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20216,8m3
3Cốt thép CI DHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1839tấn
4Cốt thép CII D>10:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,4786tấn
5Ván khuôn đổ BTHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1341100m2
6Lắp dựng bản dẫn bằng máyHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20214cái
X LAN CAN NHỊP - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,6m3
2Thép tròn D10gờ lan canHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0691tấn
3Ván khuôn đổ BTHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0504100m2
4Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20215,2m
5Thép góc L75x75x6Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202142,1668kg
6Sản xuất lan can thépHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0847tấn
7Lắp đặt lan can thépHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0847tấn
Y ĐAN CÔNG TÁC - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1BT đan công, bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,24m3
2Ván khuôn đan công tácHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,018100m2
3Lắp dựng cốt thép đan công tác D=6Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,001tấn
4Lắp dựng cốt thép đan công tác D=12Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0354tấn
Z DÀN VAN - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Bê tông cột dàn van M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,28m3
2Bê tông dầm M250, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,24m3
3Ván khuôn cộtHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,044100m2
4Ván khuôn dầmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0246100m2
5Lắp dựng cốt dàn van ĐK ≤10mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,017tấn
6Lắp dựng cốt dàn van, ĐK ≤18mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1156tấn
7Lắp dựng cốt dàn van, ĐK >18mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0196tấn
AA PHẦN CƠ KHÍ -CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Thép hình các loạiHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021676,1988kg
2Thép bản các loạiHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021644,7318kg
3Thép tròn D20, D14Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202159,9454kg
4Sản xuất cửa vanHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,3538tấn
5Lắp đặt cửa vanHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,3538tấn
6Cao su củ tỏi F30Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213,4m
7Gỗ lim kín nước đáyHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,06m3
8Bu lông các loạiHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202136con
9Sơn sắt chống rỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202126,27m2
10Palangxen 3THồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211bộ
AB CỤC CHẮN BÁNH - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Đổ bê tông cục chắn bánh, đá 2x4, mác 200Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,49m3
2Ván khuôn cục chắn bánhHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0498100m2
3Sơn cục chắn bánhHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20212,4m2
AC ĐÀO LĂN MƯƠNG - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Đào đất mươngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021374,9m3
2Đóng cọc tre, dài =2,5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202138,125100m
3Đá dăm đệm dày 10cm;Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20216,1m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202142,7m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100,Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202144,02m3
6Đắp đất hoàn trả bờ mương + hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213,005100m3
7Vận chuyển đất đổ điHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,4435100m3
AD PHẦN THI CÔNG - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,05m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20215,12m3
3Đào đất hố móngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021219,6m3
4Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,11100m3
5Vận chuyển đất đổ điHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20212,2577100m3
AE CỐNG TRÒN D1500 TRÊN ĐƯỜNG NGANG CUỐI TUYẾN
1Đóng cọc tre L=2.5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202120,825100m
2Đá dăm đệm dày 10cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213,33m3
3Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM M200, đá 2x4Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202120,48m3
4Tường đầu + tường cánh BTXM M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20218,58m3
5Ván khuôn móng cốngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1195100m2
6Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1064100m2
7Mua ống cống D1500 tải trọng CHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20216m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20216đoạn
9Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,3m3
10Ván khuônHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0548100m2
11Cốt thép CB240-T:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0089tấn
12Cốt thép CB300-V:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0529tấn
13Bê tông M200# cánh phai đúc sẵn:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,27m3
14Cốt thép CB240-T:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0138tấn
15Thép bản dày 5mm cánh cửaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202164,3926kg
16Thép góc L100x63x6 cánh cửaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202150,694kg
17Sản xuất thép bản, thép gócHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1128tấn
18Lắp đặt thép bản, thép gócHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1128tấn
19Palang xen 1THồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211bộ
20Lắp đặt cánh phai bằng cần cẩuHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211ck
21Đào đất hố móngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202161,17m3
22Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,3562100m3
23Mua đá thải dày 15cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20215,1104m3
24Thi Hoàn trả mặt đường cũ bằng đá thải dày 15cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,2581100m2
25Vận chuyển đất đổ điHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,6117100m3
AF 05 CỐNG TRÒN D750 NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre,chiều dài cọc = 2,5mHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202135,775100m
2Đá dăm đệm dày 10cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20215,72m3
3Móng tường đầu, BTXM M200, đá 2x4Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202112,69m3
4Tường đầu BTXM M200, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20216,61m3
5Ván khuôn móng cốngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,414100m2
6Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,6511100m2
7Bê tông đé cống, bê tông M200, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20213,96m3
8Ván khuôn đế cốngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,3724100m2
9Cốt thép tròn trơn CB240-THồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,2052tấn
10Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202148ck
11Mua ống cống D750 tải trọng CHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202148m
12Lắp đặt ống cống D750 tải trọng CHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202148đoạn
13Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,79m3
14Ván khuônHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,158100m2
15Cốt thép CB240-T:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0146tấn
16Cốt thép CB300-V:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,1597tấn
17Bê tông M200# cánh phai đúc sẵn:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,32m3
18Cốt thép CB240-T:Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,0275tấn
19Thép bản dày 5mm cánh cửaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021257,5704kg
20Thép góc L100x63x6 cánh cửaHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021110,6088kg
21Sản xuất thép bản, thép gócHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,361tấn
22Lắp đặt thép bản, thép gócHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,361tấn
23Palang xen 0.5THồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20214bộ
24Lắp đặt cánh phai bằng cần cẩuHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20214ck
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20212,29m3
26Thao dỡ cống cũ ; (KL=22m)Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20214công
27Đào đất hố móngHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021165,36m3
28Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,4331100m3
29Đá thải dày 20cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/202115,5918m3
30Hoàn trả mặt đường cũ bằng đá thải dày 20cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,5906100m2
31Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cmHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20210,5906100m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổHồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/20211,6765100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.287.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.575.792.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: tốt nghiệp đại học Giao thông, đại học Xây dựng chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình cảng - đường thủy; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: tốt nghiệp đại học Giao thông, đại học Xây dựng chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình cảng - đường thủy(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích ≥10,0 T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy đàodung tích gầu 0,5 – 1,25 m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)3
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy nén khí Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)3
7 Máy ủi Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)4
9 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy dầm dùi Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
12 Ô tô tưới nước 5,0 m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
13 Đầm cóc Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)4
14 Máy hàn 23 KW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy cắt uốn thép 5,0 KW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
16 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->