Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 16:58:00 đến ngày 2021-10-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,982,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.287.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.575.792.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: tốt nghiệp đại học Giao thông, đại học Xây dựng chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình cảng - đường thủy; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: tốt nghiệp đại học Giao thông, đại học Xây dựng chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình cảng - đường thủy(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đàodung tích gầu 0,5 – 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép 5,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hoành Sơn – Đoạn từ xóm 4 đến giáp sông Cồn Giữa (khu vực xóm 7) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; 3.Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn (Địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào mặt đường đá dăm nhựa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 163,94 | m3 |
| 2 | Đào bùn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 390,35 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 266,58 | m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường, đào khuôn đường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3.655,88 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kè đá xây | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 240 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K = 0,90 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 14,812 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường K = 0,95 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 18,298 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 13,0974 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 30,8741 | 100m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY: | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3.782,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 4,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 7,1894 | 100m3 |
| 4 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 145,975 | 100m |
| 5 | Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 1m; (Khấu hao VL=5%+1,5%*N tháng) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 2.612,5 | kg |
| 6 | Nhân công đóng nhổ liên kết tôn dày 3mm chắn bùn hố móng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 45 | công |
| 7 | Đóng cọc tre, dài =2,5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 866,5 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 138,64 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 970,47 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1.020,67 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 133,8 | m2 |
| C | ĐẬP TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đập tạm thi công tận dụng đất đào khuôn đường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 11,09 | 100m3 |
| 2 | Phá đập tạm thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 11,09 | 100m3 |
| 3 | Mua đá thải làm đường tránh | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 25,08 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường tránh bằng đá thải dày 20cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,95 | 100m2 |
| 5 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 10,5 | 100m |
| 6 | Phên nứa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 84 | m2 |
| 7 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,9 | 100m |
| 8 | Tre cây dài 6m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 12 | cây |
| 9 | Dây thép buộc 3mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3 | kg |
| 10 | Nhân công liên kết đập | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1 | công |
| 11 | Bơm nước thi công | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 30 | ca |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 33,0528 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp II | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 33,0528 | 100m3/1km |
| D | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Mua đá thải làm móng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1.184,6287 | m3 |
| 2 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 44,8723 | 100m2 |
| 3 | Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 45,4655 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm TC | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 128,97 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm TC dày 12cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 56,3255 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 56,3255 | 100m2 |
| 7 | Mua đá thải gia cố lề | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 110,1144 | m3 |
| 8 | Thi công gia cố lề bằng đá thải dày 15cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 5,5613 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 52,17 | m3 |
| E | BÓ VỈA ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | BT lót viên vỉa dày TB10cm M100, đá 4x6 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đệm bó vỉa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM M75dày 2cm đệm dưới bó vỉa vữa XM M75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 11 | m2 |
| 4 | Mua bó vỉa KT: 25x22x100 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 43 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 43 | cái |
| 6 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3,4615 | m3 |
| 7 | Vữa XM M75 dày 2cm đệm dưới vỉa hè vữa XM M75 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 49,45 | m2 |
| 8 | Gạch Block lục lăng tự chèn không màu | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 49,45 | m2 |
| 9 | Lát gạch Block lục lăng tự chèn không màu | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 49,45 | m2 |
| F | KHỐI LƯỢNG VUỐT ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M200, đá 2x4, | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 42,855 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm TC dày 12cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,631 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,631 | 100m2 |
| G | Kè cọc tre phên nứa: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài =2,0m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 7,68 | 100m |
| 2 | Tre cây dài 5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 24 | cây |
| 3 | Phên nứa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 147 | m2 |
| H | Phá dỡ cầu đường ngang trên kênh: | |||
| 1 | Đào bỏ đường ngang | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 93,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 10 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,0875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,0875 | 100m3/1km |
| I | Di chuyển cột điện hạ thế: | |||
| 1 | Đào móng cột điện cũ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 78 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột điện cũ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 48 | cái |
| 3 | Đào móng cột điện mới | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 44,69 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 44,69 | m3 |
| 5 | Cột điện BT vuông H=8,5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 40 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột điện bằng máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 40 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt phụ kiện cột điện; (bao gồm cả nhân) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 34 | toàn bộ |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,6 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 118 | cái |
| 2 | Biển tam giác phản quang A90 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 19 | cái |
| 3 | Biển báo tên cầu hình chữ nhật phản quang KT40x60cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,96 | m2 |
| 4 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ (báo giá Hải Vũ quý I/2021) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 23 | cột |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tên cầu hình chữ nhật | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 4 | cái |
| K | THÂN CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,545 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 2,47 | m3 |
| 3 | BT móng đổ tại chỗ, M200, đá 2x4 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 6,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cầu | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | BT thân mố đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 43,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng thân mố | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,0939 | 100m2 |
| 7 | BT mũ mố bằng bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 4,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,2719 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK =8mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1162 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK=14mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,3559 | tấn |
| L | TƯỜNG CHẮN CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 11,375 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,82 | m3 |
| 3 | BT bệ móng, thân tường chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 41,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,1865 | 100m2 |
| M | DẦM BẢN CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 10,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 22,18 | m2 |
| 3 | Cốt thép CII D>10 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,8027 | tấn |
| 4 | Cốt thép CI D | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,2395 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dầm bản | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 9 | cái |
| N | LỚP PHỦ MẶT CẦU CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58 | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3,27 | m3 |
| 2 | Thép tròn D6 đan lưới | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,125 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0285 | 100m2 |
| O | BẢN DẪN SAU MỐ CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58 | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 40cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 19,71 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 8,7 | m3 |
| 3 | Cốt thép CI D | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,2496 | tấn |
| 4 | Cốt thép CII D>10: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,5982 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ BT | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1696 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng bản dẫn bằng máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 4 | cái |
| P | LAN CAN NHỊP CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58 | |||
| 1 | Bê tông lan can,M250, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,84 | m3 |
| 2 | Thép tròn D10gờ lan can | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0946 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0698 | 100m2 |
| 4 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 7,2 | m |
| 5 | Thép góc L75x75x6 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 56,2224 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1158 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lan can thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1158 | tấn |
| Q | CỤC CHẮN BÁNH-CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cục chắn bánh | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0933 | 100m2 |
| 3 | Sơn cục chắn bánh | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 4,5 | m2 |
| R | PHẦN THI CÔNG - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM1+368.58 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 64,54 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 126,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,721 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,9502 | 100m3 |
| S | THÂN CẦU- CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 14,625 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 2,34 | m3 |
| 3 | BT móng đổ tại chỗ, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 5,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cầu | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0042 | 100m2 |
| 5 | BT thân mố đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 40,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng thân mố | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,0619 | 100m2 |
| 7 | BT mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,2191 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK =8mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK=14mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,2825 | tấn |
| T | TƯỜNG CHẮN - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 5,25 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,84 | m3 |
| 3 | BT bệ móng, tường chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 17,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,4914 | 100m2 |
| U | DẦM BẢN - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 5,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 13,07 | m2 |
| 3 | Cốt thép CII D>10 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,4565 | tấn |
| 4 | Cốt thép CI D | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1461 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dầm bản | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 7 | cái |
| V | LỚP PHỦ MẶT CẦU -CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 2,06 | m3 |
| 2 | Thép tròn D6 đan lưới | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0779 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0221 | 100m2 |
| W | BẢN DẪN SAU MỐ - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 15,23 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2, | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 6,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép CI D | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1839 | tấn |
| 4 | Cốt thép CII D>10: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,4786 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ BT | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1341 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng bản dẫn bằng máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 4 | cái |
| X | LAN CAN NHỊP - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,6 | m3 |
| 2 | Thép tròn D10gờ lan can | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0691 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ BT | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 5,2 | m |
| 5 | Thép góc L75x75x6 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 42,1668 | kg |
| 6 | Sản xuất lan can thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0847 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lan can thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0847 | tấn |
| Y | ĐAN CÔNG TÁC - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | BT đan công, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan công tác | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đan công tác D=6 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,001 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đan công tác D=12 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0354 | tấn |
| Z | DÀN VAN - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M250, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,28 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0246 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt dàn van ĐK ≤10mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,017 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt dàn van, ĐK ≤18mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt dàn van, ĐK >18mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0196 | tấn |
| AA | PHẦN CƠ KHÍ -CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Thép hình các loại | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 676,1988 | kg |
| 2 | Thép bản các loại | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 644,7318 | kg |
| 3 | Thép tròn D20, D14 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 59,9454 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,3538 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,3538 | tấn |
| 6 | Cao su củ tỏi F30 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3,4 | m |
| 7 | Gỗ lim kín nước đáy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,06 | m3 |
| 8 | Bu lông các loại | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 36 | con |
| 9 | Sơn sắt chống rỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 26,27 | m2 |
| 10 | Palangxen 3T | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1 | bộ |
| AB | CỤC CHẮN BÁNH - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Đổ bê tông cục chắn bánh, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cục chắn bánh | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0498 | 100m2 |
| 3 | Sơn cục chắn bánh | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 2,4 | m2 |
| AC | ĐÀO LĂN MƯƠNG - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Đào đất mương | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 374,9 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài =2,5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 38,125 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm; | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 6,1 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 42,7 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 44,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả bờ mương + hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3,005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,4435 | 100m3 |
| AD | PHẦN THI CÔNG - CẦU BẢN LÝ TRÌNH KM 1+562.47 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 5,12 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 219,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,11 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 2,2577 | 100m3 |
| AE | CỐNG TRÒN D1500 TRÊN ĐƯỜNG NGANG CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 20,825 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3,33 | m3 |
| 3 | Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM M200, đá 2x4 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 20,48 | m3 |
| 4 | Tường đầu + tường cánh BTXM M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 8,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1195 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1064 | 100m2 |
| 7 | Mua ống cống D1500 tải trọng C | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 6 | đoạn |
| 9 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0548 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép CB240-T: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0089 | tấn |
| 12 | Cốt thép CB300-V: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0529 | tấn |
| 13 | Bê tông M200# cánh phai đúc sẵn: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,27 | m3 |
| 14 | Cốt thép CB240-T: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0138 | tấn |
| 15 | Thép bản dày 5mm cánh cửa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 64,3926 | kg |
| 16 | Thép góc L100x63x6 cánh cửa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 50,694 | kg |
| 17 | Sản xuất thép bản, thép góc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1128 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1128 | tấn |
| 19 | Palang xen 1T | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cánh phai bằng cần cẩu | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1 | ck |
| 21 | Đào đất hố móng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 61,17 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,3562 | 100m3 |
| 23 | Mua đá thải dày 15cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 5,1104 | m3 |
| 24 | Thi Hoàn trả mặt đường cũ bằng đá thải dày 15cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,2581 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,6117 | 100m3 |
| AF | 05 CỐNG TRÒN D750 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre,chiều dài cọc = 2,5m | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 35,775 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 5,72 | m3 |
| 3 | Móng tường đầu, BTXM M200, đá 2x4 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 12,69 | m3 |
| 4 | Tường đầu BTXM M200, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 6,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,414 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,6511 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đé cống, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 3,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,3724 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tròn trơn CB240-T | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,2052 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 48 | ck |
| 11 | Mua ống cống D750 tải trọng C | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống D750 tải trọng C | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 48 | đoạn |
| 13 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,158 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép CB240-T: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0146 | tấn |
| 16 | Cốt thép CB300-V: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,1597 | tấn |
| 17 | Bê tông M200# cánh phai đúc sẵn: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,32 | m3 |
| 18 | Cốt thép CB240-T: | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,0275 | tấn |
| 19 | Thép bản dày 5mm cánh cửa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 257,5704 | kg |
| 20 | Thép góc L100x63x6 cánh cửa | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 110,6088 | kg |
| 21 | Sản xuất thép bản, thép góc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,361 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,361 | tấn |
| 23 | Palang xen 0.5T | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cánh phai bằng cần cẩu | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 4 | ck |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 2,29 | m3 |
| 26 | Thao dỡ cống cũ ; (KL=22m) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 4 | công |
| 27 | Đào đất hố móng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 165,36 | m3 |
| 28 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,4331 | 100m3 |
| 29 | Đá thải dày 20cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 15,5918 | m3 |
| 30 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng đá thải dày 20cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,5906 | 100m2 |
| 31 | Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 0,5906 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 | 1,6765 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.287.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.575.792.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: tốt nghiệp đại học Giao thông, đại học Xây dựng chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình cảng - đường thủy; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: tốt nghiệp đại học Giao thông, đại học Xây dựng chuyên ngành công trình giao thông hoặc công trình cảng - đường thủy(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích ≥10,0 T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đàodung tích gầu 0,5 – 1,25 m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 7 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 4 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy dầm dùi | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5,0 m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 4 |
| 14 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép 5,0 KW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi