Gói thầu: Cung cấp dịch vụ xây dựng các phóng sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ xây dựng các phóng sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363038 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 17:15:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 851,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là851.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.480.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có 03 hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, trong đó có ít nhất 02 Hợp đồng về lĩnh vực tài nguyên và môi trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 596.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.788.360.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính/kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳngtrở lên chuyên ngành thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc Truyền hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn chương trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn hoặc Báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập chương trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc Biên kịch điện ảnh, truyền hình hoặc Phát thanh - Truyền hình, văn học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ điện ảnh ảnh và truyền hình hoặc công nghệ tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ điện ảnh truyền hình hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quay phim cho hình ảnh full HD, độ phân giải 1920 x 1080, sử dụng thẻ nhớ SxS và SD, đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in đa chức năng, sử dụng công nghệ in laser là laser đen trắng, tốc độ in cao, có thể hoạt động liên tục trong nhiều giờ, chất lượng bản in sắc nét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính sử dụng văn phòng và kết hợp tác nghiệp tại chỗ:CPU: Intel Core i7 – 8700 (6Cores/12MB /12T/up to 4.6GHz/65WCấu hình như trên trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống dựng phi tuyến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính trạm Workstation :- CPU: 2xIntel Xeon Silver 4110 2.1GHz, 3.0GHz Turbo, 8C, 9.6GT/s 2UPI, 11MB Cache, HT 1 (85W) DDR4-2400- RAM: 32GB (4x8GB) DDR4 2666MHz RDIMM ECC- Storage: 2.5" 256GB SATA Class 20 Solid State Drive + 2x2.5" 1TB 7200rpm SATA Hard Drive- Card đồ họa: NVIDIA Quadro P4000, 8GB, 4 DPMàn hình LCD >= 23"Cấu hình như trên trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống phòng đọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy tính trạm Workstation :+ CPU: 2xIntel Xeon Silver 4110 2.1GHz, 3.0GHz Turbo, 8C, 9.6GT/s 2UPI, 11MB Cache, HT 1 (85W) DDR4-2400+ RAM: 32GB (4x8GB) DDR4 2666MHz RDIMM ECC+ Storage: 2.5" 256GB SATA Class 20 Solid State Drive + 2x2.5" 1TB 7200rpm SATA Hard Drive+ Màn hình LCD >= 23"- Micro thu âm- Loa kiểm âm- Tai nghe kiểm âmCấu hình như trên trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ xây dựng các phóng sự Về việc phê duyệt nội dung, dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện nhiệm vụ Tăng cường sự tham gia của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, các tổ chức xã hội khác và cộng đồng vào công tác bảo vệ môi trường 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc Scan). - Bản gốc Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020, giá trị tài sản dòng năm gần nhất phải dương. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/12/2020. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc kèm theo E-HSDT, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (scan bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc hoặc công chứng các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Xây dựng và phát sóng 03 Chương trình Tọa đàm trên Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC (30 phút/Chương trình) | \ | \ | 0 | |
| 2 | 1.1. Chi phí xây dựng chương trình tọa đàm số 1 (30 phút) | \ | \ | 0 | |
| 3 | 1.1.1.Chi phí sản xuất tại trường quay | \ | \ | 0 | |
| 4 | - Đạo diễn chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 5 | - Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 6 | - Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 7 | - Chủ nhiệm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 8 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 9 | - Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 10 | - Biên tập chương trình (xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 11 | - Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 12 | - Quay phim trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 13 | - Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 3 | |
| 14 | - Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 15 | - Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 16 | - Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 17 | - Họa sĩ thiết kế Decor trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 18 | - Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 19 | - Thư ký chương trình (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 20 | - Khách mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 21 | - Chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 22 | - Chi phí trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 23 | - máy quay (6 máy/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 6 | |
| 24 | - thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 25 | - thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 26 | - Bộ trộn hình ảnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 27 | 1.1.2. Chi phí sản xuất 02 phóng sự đồng hành (2-3 phút/phóng sự) | \ | \ | 0 | |
| 28 | 1.1.2.1. Chi phí sản suất phóng sự đồng hành 01 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 29 | 1.1.2.1.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 30 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 31 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 32 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 33 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 34 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 35 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 36 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 37 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 38 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 39 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 40 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 41 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 42 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 43 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 44 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 45 | - máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 46 | - thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 47 | - thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 48 | - thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 49 | 1.1.2.1.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 50 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 51 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 52 | - xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 53 | 1.1.2.2. Chi phí sản suất phóng sự đồng hành 02 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 54 | 1.1.2.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 55 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 56 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 57 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 58 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 59 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 60 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 61 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 62 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 63 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 64 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 65 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 66 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 67 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 68 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 69 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 70 | - máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 71 | - thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 72 | - thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 73 | - thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 74 | 1.1.2.2.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 75 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 76 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 77 | - xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 78 | 1.1.3. Chi phí truyền dẫn và phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/chương trình | 2 | |
| 79 | 1.2. Chi phí xây dựng chương trình tọa đàm số 2 (30 phút) | \ | \ | 0 | |
| 80 | 1.2.1.Chi phí sản xuất tại trường quay | \ | \ | 0 | |
| 81 | - Đạo diễn chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 82 | - Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 83 | - Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 84 | - Chủ nhiệm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 85 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 86 | - Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 87 | - Biên tập chương trình (xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 88 | - Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 89 | - Quay phim trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 90 | - Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 3 | |
| 91 | - Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 92 | - Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 93 | - Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 94 | - Họa sĩ thiết kế Decor trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 95 | - Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 96 | - Thư ký chương trình (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 97 | - Khách mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 98 | - Chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 99 | - Chi phí trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 100 | - máy quay (6 máy/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 6 | |
| 101 | - thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 102 | - thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 103 | - Bộ trộn hình ảnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 104 | 1.2.2. Chi phí sản xuất 02 phóng sự đồng hành (2-3 phút/phóng sự) | \ | \ | 0 | |
| 105 | 1.2.2.1. Chi phí sản suất phóng sự đồng hành 01 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 106 | 1.2.2.1.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 107 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 108 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 109 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 110 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 111 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 112 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 113 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 114 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 115 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 116 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 117 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 118 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 119 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 120 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 121 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 122 | - máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 123 | - thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 124 | - thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 125 | - thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 126 | 1.2.2.1.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 127 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 128 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 129 | - xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 130 | 1.2.2.2. Chi phí sản suất phóng sự đồng hành 02 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 131 | 1.2.2.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 132 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 133 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 134 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 135 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 136 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 137 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 138 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 139 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 140 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 141 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 142 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 143 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 144 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 145 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 146 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 147 | - máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 148 | - thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 149 | - thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 150 | - thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 151 | 1.2.2.2.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 152 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 153 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 154 | - xe ô tổ 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 155 | 1.2.3. Chi phí truyền dẫn và phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/chương trình | 2 | |
| 156 | 1.3. Chi phí xây dựng chương trình tọa đàm số 3 (30 phút) | \ | \ | 0 | |
| 157 | 1.3.1.Chi phí sản xuất tại trường quay | \ | \ | 0 | |
| 158 | - Đạo diễn chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 159 | - Đạo diễn hình trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 160 | - Trợ lý đạo diễn (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 161 | - Chủ nhiệm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 162 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 163 | - Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 164 | - Biên tập chương trình (xây dựng kịch bản nội dung) (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 165 | - Quay phim máy lẻ tại trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 166 | - Quay phim trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 167 | - Kỹ thuật trường quay (3 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 3 | |
| 168 | - Kỹ thuật âm thanh ánh sáng (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 169 | - Kỹ thuật khống chế (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 170 | - Kỹ thuật đa phương tiện (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 171 | - Họa sĩ thiết kế Decor trường quay (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 172 | - Biên tập viên dẫn chương trình tại trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 173 | - Thư ký chương trình (2 người/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Chương trình | 2 | |
| 174 | - Khách mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 175 | - Chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 176 | - Chi phí trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 177 | - máy quay (6 máy/chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 6 | |
| 178 | - thiết bị âm thanh, bộ trộn âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 179 | - thiết bị ánh sáng, bộ điều khiển ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 180 | - Bộ trộn hình ảnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 181 | 1.3.2. Chi phí sản xuất 02 phóng sự đồng hành (2-3 phút/phóng sự) | \ | \ | 0 | |
| 182 | 1.3.2.1. Chi phí sản suất phóng sự đồng hành 01 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 183 | 1.3.2.1.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 184 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 185 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 186 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 187 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 188 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 189 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 190 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 191 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 192 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 193 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 194 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 195 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 196 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 197 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 198 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 199 | - máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 200 | - thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 201 | - thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 202 | - thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 203 | 1.3.2.1.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 204 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 205 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 206 | - xe ô tổ 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 207 | 1.3.2.2. Chi phí sản suất phóng sự đồng hành 02 (2-3 phút) | \ | \ | 0 | |
| 208 | 1.3.2.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 209 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 210 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 211 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 212 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 213 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 214 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 215 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 216 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 217 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 218 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 219 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 220 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 221 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 222 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 223 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 224 | - máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 225 | - thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 226 | - thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 227 | - thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 228 | 1.3.2.2.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 229 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 230 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 231 | - xe ô tổ 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 232 | 1.3.3. Chi phí truyền dẫn và phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/chương trình | 2 | |
| 233 | 2. Xây dựng và phát sóng 03 phóng sự trên Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC | \ | \ | 0 | |
| 234 | 2.1 Xây dựng và phát sóng 02 phóng sự (5-7 phút/phóng sự) trên Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC | \ | \ | 0 | |
| 235 | 2.1.1. Chi phí xây dựng phóng sự số 1 | \ | \ | 0 | |
| 236 | 2.1.1.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 237 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 238 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 239 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 240 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 241 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 242 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 243 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 244 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 245 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 246 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 247 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 248 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 249 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 250 | - chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 251 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 252 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 253 | - máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 3 | |
| 254 | - thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 3 | |
| 255 | - thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 3 | |
| 256 | - thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 3 | |
| 257 | 2.1.1.2 Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 258 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (3 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 15 | |
| 259 | - phòng nghỉ (3 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 6 | |
| 260 | - xe ô tổ 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (3 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 261 | 2.1.1.3 Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/chương trình | 1 | |
| 262 | 2.1.2 Chi phí xây dựng phóng sự số 2 | \ | \ | 0 | |
| 263 | 2.1.2.1 Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 264 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 265 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 266 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 267 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 268 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 269 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 270 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 271 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 272 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 273 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 274 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 275 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 276 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 277 | - chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 278 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 279 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 280 | - máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 3 | |
| 281 | - thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 3 | |
| 282 | - Thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 3 | |
| 283 | - thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 3 | |
| 284 | 2.1.2.2 Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 285 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (3 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 15 | |
| 286 | - phòng nghỉ (3 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 6 | |
| 287 | - xe ô tổ 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (3 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | |
| 288 | 2.1.2.3 Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/chương trình | 1 | |
| 289 | 2.2 Xây dựng và phát sóng 01 phóng sự (2-3 phút) trên Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC | \ | \ | 0 | |
| 290 | 2.2.1 Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 291 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 292 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 293 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 294 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 295 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 296 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 297 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 298 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 299 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 300 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 301 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 302 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 303 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 304 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 305 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 306 | - máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 2 | |
| 307 | - thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 308 | - thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 309 | - thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 310 | 2.2.2 Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 311 | - Phụ cấp lưu trú 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 312 | - phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 3 | |
| 313 | - xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 314 | 2.2.3 Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/Chương trình | 1 | |
| 315 | 3. Chi phí phát sóng 01 phóng sự (18 - 20 phút) trên Đài Truyền hình kỹ thuật số VTC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/Chương trình | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.516E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.480.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là851.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.480.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có 03 hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, trong đó có ít nhất 02 Hợp đồng về lĩnh vực tài nguyên và môi trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 596.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.788.360.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính/kế toán | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết kế đồ họa | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳngtrở lên chuyên ngành thiết kế. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách sản xuất | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc Truyền hình. | 5 | 3 |
| 5 | Đạo diễn chương trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn hoặc Báo chí | 5 | 3 |
| 6 | Biên tập chương trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc Biên kịch điện ảnh, truyền hình hoặc Phát thanh - Truyền hình, văn học. | 5 | 3 |
| 7 | Quay phim | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim. | 3 | 3 |
| 8 | Dựng phim | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ điện ảnh ảnh và truyền hình hoặc công nghệ tin học | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật viên | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ điện ảnh truyền hình hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim | Máy quay phim cho hình ảnh full HD, độ phân giải 1920 x 1080, sử dụng thẻ nhớ SxS và SD, đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy in | Máy in đa chức năng, sử dụng công nghệ in laser là laser đen trắng, tốc độ in cao, có thể hoạt động liên tục trong nhiều giờ, chất lượng bản in sắc nét | 1 |
| 3 | Máy tính | Máy tính sử dụng văn phòng và kết hợp tác nghiệp tại chỗ:CPU: Intel Core i7 – 8700 (6Cores/12MB /12T/up to 4.6GHz/65WCấu hình như trên trở lên hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Hệ thống dựng phi tuyến | Máy tính trạm Workstation :- CPU: 2xIntel Xeon Silver 4110 2.1GHz, 3.0GHz Turbo, 8C, 9.6GT/s 2UPI, 11MB Cache, HT 1 (85W) DDR4-2400- RAM: 32GB (4x8GB) DDR4 2666MHz RDIMM ECC- Storage: 2.5" 256GB SATA Class 20 Solid State Drive + 2x2.5" 1TB 7200rpm SATA Hard Drive- Card đồ họa: NVIDIA Quadro P4000, 8GB, 4 DPMàn hình LCD >= 23"Cấu hình như trên trở lên hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Hệ thống phòng đọc | - Máy tính trạm Workstation :+ CPU: 2xIntel Xeon Silver 4110 2.1GHz, 3.0GHz Turbo, 8C, 9.6GT/s 2UPI, 11MB Cache, HT 1 (85W) DDR4-2400+ RAM: 32GB (4x8GB) DDR4 2666MHz RDIMM ECC+ Storage: 2.5" 256GB SATA Class 20 Solid State Drive + 2x2.5" 1TB 7200rpm SATA Hard Drive+ Màn hình LCD >= 23"- Micro thu âm- Loa kiểm âm- Tai nghe kiểm âmCấu hình như trên trở lên hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi