Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, Ngân sách xã Hưng Lộc và huye động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 20:19:00 đến ngày 2021-10-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,700,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8 ÷ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cẩu tự hành ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn bê tông 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường từ đường Lê Viết Thuật đi nghĩa trang Thành phố, xã Hưng Lộc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh, Ngân sách xã Hưng Lộc và huye động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Đơn vị tư vấn LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; +Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 89,277 | 1m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,0349 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,9277 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,9277 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,9277 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,436 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1892 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 39,884 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5896 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1032 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,5285 | 100m3 |
| 12 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2.703,0278 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 270,3028 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 270,3028 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 270,3028 | 10m3/1km |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,721 | 1m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1449 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,8041 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,8041 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,8041 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5593 | 100m3 |
| 22 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 63,2009 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,3201 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,3201 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,3201 | 10m3/1km |
| 26 | Tạo nhám mặt đường cũ: | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,7209 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0867 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0867 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0867 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,7209 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc 6Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,7209 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,7209 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,7209 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm dày TB 2.97cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,7209 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4062 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4062 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4062 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,8751 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,8751 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,8751 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,8751 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,8751 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9625 | 100m3 |
| 18 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 343,65 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,365 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,365 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,365 | 10m3/1km |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 177,09 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,8057 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,8057 | 100m2 |
| C | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0036 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0327 | 100m3 |
| 3 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1019 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4102 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4102 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4102 | 10m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,966 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5369 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5966 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5966 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5966 | 100m3/1km |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,825 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0743 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0825 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0825 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0825 | 100m3/1km |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,399 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,399 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,399 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8022 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8022 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8022 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8022 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2244 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2244 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2244 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5758 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5758 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5758 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5758 | 100m2 |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5758 | 100m2 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4727 | 100m3 |
| 33 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,8332 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4833 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4833 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4833 | 10m3/1km |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lớp VXM M50 lót móng, dày BQ 2cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 101,5 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,14 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 36,89 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 113 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,2225 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,2225 | 10 tấn/1km |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9238 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,6032 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,7494 | 100m2 |
| 10 | Vữa XM 100 chèn mối nối | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 55,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 600x6000mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 113 | 1 đoạn ống |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,17 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3227 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8259 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9094 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 113 | 1cấu kiện |
| 17 | Thuê bãi đúc | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tháng |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1655 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,72 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,72 | 100m |
| 21 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,71 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,71 | tấn |
| 23 | Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 25 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK>10mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0434 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0446 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn hố ga | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1196 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà mũ | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0115 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 38 | Đào kết cấu mặt đường thi công hố ga bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,59 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0159 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0159 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0159 | 100m3/1km |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,427 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1284 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1427 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1427 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1427 | 100m3/1km |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0951 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,579 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7721 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8597 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8597 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8597 | 100m3/1km |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,374 | 100m3 |
| 54 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 42,262 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2262 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2262 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2262 | 10m3/1km |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,63 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,82 | m3 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m3 |
| 61 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 63 | Bê tông tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan,đường kính D | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan,đường kính D>10mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2143 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0312 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0159 | tấn |
| 68 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8433 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0763 | 100m2 |
| 70 | Nhựa đường lấp lỗ chốt(Giá nhựa đường/kg x1050) | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,48 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 59,54 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,44 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,44 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,27 | 1m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4743 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,537 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,537 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 80 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 1km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,537 | 100m3/1km |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,761 | 100m3 |
| 82 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 85,993 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5993 | 10m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5993 | 10m3/1km |
| 85 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5993 | 10m3/1km |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 87 | Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,34 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1075 | tấn |
| 89 | Ván khuôn hố thu | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5107 | 100m2 |
| 90 | Lưới chắn rác bằng gang KT 40x620x45cm (88kg)/ thiếu lắp đặt | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 68 | tấm |
| 91 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,984 | tấn |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,44 | 100m |
| 93 | Đào kết cấu mặt đường cũ lắp đặt ống HDPE D180mm ngang đường | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 53,86 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 53,86 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 53,86 | m3 |
| 96 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,001 | 100m2 |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đan rãnh,đá 1x2, M200 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 167,36 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 191,78 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa, đan rãnh | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 28,3622 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 368,192 | Tấn |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2.557 | m |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 5.114 | cái |
| 7 | Thuê bãi đúc | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tháng |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,27 | m2 |
| 9 | Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441c | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Biển báo 441c | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 11 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,78 | m |
| 12 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cờ điều khiển | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo đi chậm 245a | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác D90 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,34 | m |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ, biển 507 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 20 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,78 | m |
| 21 | Lắp đặt ống Đường kính 76mm | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,212 | 100m |
| 22 | Dây nilon ATGT | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 496,41 | m |
| 23 | Bê tông chân cột M150 KT 0.3*0.3*0.15 | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 24 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 23,5 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2727 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép 16T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 16T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8 ÷ 1,25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 13 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 14 | Cẩu tự hành ô tô 6T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 16 | Máy tưới nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 19 | Trạm trộn bê tông 80T/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi