Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004709-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210316205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, Ngân sách xã Hưng Lộc và huye động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 20:19:00 đến ngày 2021-10-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,700,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8 ÷ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cẩu tự hành ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn bê tông 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường từ đường Lê Viết Thuật đi nghĩa trang Thành phố, xã Hưng Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh, Ngân sách xã Hưng Lộc và huye động nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Đơn vị tư vấn LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Đơn vị tư vấn LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Đơn vị tư vấn LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; +Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V và BVTK được phê duyệt89,2771m3
2Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,0349100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,9277100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,9277100m3/1km
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,9277100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt35,4361m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt3,1892100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt39,8841m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt3,5896100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK được phê duyệt2,1032100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK được phê duyệt21,5285100m3
12Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt2.703,0278m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt270,302810m3/1km
14Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt270,302810m3/1km
15Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt270,302810m3/1km
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt12,7211m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,1449100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,8041100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,8041100m3
20Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,8041100m3/1km
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,5593100m3
22Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt63,2009m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt6,320110m3/1km
24Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt6,320110m3/1km
25Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt6,320110m3/1km
26Tạo nhám mặt đường cũ:Theo Chương V và BVTK được phê duyệt35,7209100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,0867100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,0867100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,0867100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt35,7209100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc 6Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK được phê duyệt35,7209100m2
6Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK được phê duyệt35,7209100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt35,7209100m2
8Bù vênh đá dăm dày TB 2.97cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt35,7209100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,4062100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,4062100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,4062100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt9,8751100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK được phê duyệt9,8751100m2
14Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK được phê duyệt9,8751100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt9,8751100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt9,8751100m2
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V và BVTK được phê duyệt2,9625100m3
18Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt343,65m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt34,36510m3/1km
20Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt34,36510m3/1km
21Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt34,36510m3/1km
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK được phê duyệt177,09m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V và BVTK được phê duyệt11,8057100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt11,8057100m2
C VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0036100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0327100m3
3Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt4,1019m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,410210m3/1km
5Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,410210m3/1km
6Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,410210m3/1km
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,9661m3 đất nguyên thổ
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,5369100m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,5966100m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,5966100m3 đất nguyên thổ/1km
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,5966100m3/1km
12Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,8251m3 đất nguyên thổ
13Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0743100m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0825100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0825100m3/1km
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0825100m3/1km
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,399100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,399100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,399100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt2,8022100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK được phê duyệt2,8022100m2
22Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK được phê duyệt2,8022100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt2,8022100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,2244100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,2244100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,2244100tấn
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,5758100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo Chương V và BVTK được phê duyệt1,5758100m2
29Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK được phê duyệt1,5758100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,5758100m2
31Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,5758100m2
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,4727100m3
33Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt54,8332m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,483310m3/1km
35Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,483310m3/1km
36Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,483310m3/1km
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lớp VXM M50 lót móng, dày BQ 2cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt101,5m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK được phê duyệt8,14m3
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK được phê duyệt36,89m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1131 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt9,222510 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt9,222510 tấn/1km
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,9238tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt6,6032tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK được phê duyệt22,7494100m2
10Vữa XM 100 chèn mối nốiTheo Chương V và BVTK được phê duyệt55,5m2
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 600x6000mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1131 đoạn ống
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK được phê duyệt14,17m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,3227tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,8259tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,9094100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1131cấu kiện
17Thuê bãi đúcTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1tháng
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,1655tấn
19Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK được phê duyệt2,72100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt2,72100m
21Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V và BVTK được phê duyệt4,71tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép trên cạnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt4,71tấn
23Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,85m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,6m3
25Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,19m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,26m3
27Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0227tấn
28Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0099tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0309tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐKTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,002tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK>10mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0434tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0446tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK được phê duyệt11cấu kiện
34Ván khuôn hố gaTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,1196100m2
35Ván khuôn xà mũTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,027100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0115100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,3m3
38Đào kết cấu mặt đường thi công hố ga bằng thủ công - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,591m3 đất nguyên thổ
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0159100m3 đất nguyên thổ
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0159100m3 đất nguyên thổ/1km
41Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0159100m3/1km
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,4271m3
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,1284100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,1427100m3 đất nguyên thổ
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,1427100m3 đất nguyên thổ/1km
46Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,1427100m3/1km
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0951100m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,5791m3
49Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,7721100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,8597100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,8597100m3/1km
52Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,8597100m3/1km
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,374100m3
54Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt42,262m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt4,226210m3/1km
56Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt4,226210m3/1km
57Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt4,226210m3/1km
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK được phê duyệt4,63m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK được phê duyệt17,82m3
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK được phê duyệt10m3
61Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK được phê duyệt1,46m3
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK được phê duyệt1,91m3
63Bê tông tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,61m3
64Gia công, lắp đặt tấm đan,đường kính DTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0488tấn
65Gia công, lắp đặt tấm đan,đường kính D>10mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,2143tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0312tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0159tấn
68Ván khuôn đổ tại chỗTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,8433100m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,0763100m2
70Nhựa đường lấp lỗ chốt(Giá nhựa đường/kg x1050)Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,03m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK được phê duyệt71cấu kiện
72Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK được phê duyệt21,48m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK được phê duyệt59,54m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,44m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,44m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,271m3
77Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,4743100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,537100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,537100m3 đất nguyên thổ/1km
80Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,537100m3/1km
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,761100m3
82Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt85,993m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,599310m3/1km
84Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,599310m3/1km
85Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK được phê duyệt8,599310m3/1km
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK được phê duyệt2,68m3
87Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK được phê duyệt15,34m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt2,1075tấn
89Ván khuôn hố thuTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,5107100m2
90Lưới chắn rác bằng gang KT 40x620x45cm (88kg)/ thiếu lắp đặtTheo Chương V và BVTK được phê duyệt68tấm
91Lắp đặt lưới chắn rácTheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,984tấn
92Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt5,44100m
93Đào kết cấu mặt đường cũ lắp đặt ống HDPE D180mm ngang đườngTheo Chương V và BVTK được phê duyệt53,86m3
94Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt53,86m3
95Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK được phê duyệt53,86m3
96Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt4,001100m2
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đan rãnh,đá 1x2, M200Theo Chương V và BVTK được phê duyệt167,36m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK được phê duyệt191,78m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa, đan rãnhTheo Chương V và BVTK được phê duyệt28,3622100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK được phê duyệt368,192Tấn
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt2.557m
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V và BVTK được phê duyệt5.114cái
7Thuê bãi đúcTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1tháng
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt25,27m2
9Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441cTheo Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
10Biển báo 441cTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,6m2
11Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK được phê duyệt6,78m
12Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngTheo Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
13Cờ điều khiểnTheo Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
14Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Theo Chương V và BVTK được phê duyệt2Bộ
15Lắp đặt cột và biển báo đi chậm 245aTheo Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
16Biển báo tam giác D90Theo Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
17Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK được phê duyệt20,34m
18Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ, biển 507Theo Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
19Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Theo Chương V và BVTK được phê duyệt0,72m2
20Cột đỡ biển báoTheo Chương V và BVTK được phê duyệt6,78m
21Lắp đặt ống Đường kính 76mmTheo Chương V và BVTK được phê duyệt1,212100m
22Dây nilon ATGTTheo Chương V và BVTK được phê duyệt496,41m
23Bê tông chân cột M150 KT 0.3*0.3*0.15Theo Chương V và BVTK được phê duyệt1,36m3
24Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo Chương V và BVTK được phê duyệt23,5m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và BVTK được phê duyệt0,2727100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
2 Máy lu bánh thép 16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
3 Máy lu bánh lốp 16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
4 Máy lu rung 25T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
5 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
6 Máy đào 0,8 ÷ 1,25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Máy cắt bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
11 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
12 Máy khoan bê tông 1,5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
13 Máy hàn điện 23kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
14 Cẩu tự hành ô tô 6T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
15 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
16 Máy tưới nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
18 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
19 Trạm trộn bê tông 80T/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
20 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->