Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống điện tại các cơ sở cung cấp dịch vụ điều hành bay

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875474-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống điện tại các cơ sở cung cấp dịch vụ điều hành bay
Số hiệu KHLCNT 20210842315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 20:44:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,966,509,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6449764477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.289952895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống điện mới hay Hợp đồng cải tạo hệ thống điện có các thiết bị chính: UPS, STS, ATS, Tủ điện, Cắt lọc sét với công suất tương đương (Không yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng tương tự về loại và cấp công trình) trong thời gian 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.676.556.756 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện tử; điện tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh)- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện tử; điễn tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh).- Trong đó có tối thiểu một người có chứng chỉ huấn luyện về vận hành khai thác UPS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo VOM
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ đo thứ tự pha
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ đo dòng điên
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dụng cụ bấm dầu cos
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý bay miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống điện tại các cơ sở cung cấp dịch vụ điều hành bay
Cải tạo hệ thống điện tại các cơ sở cung cấp dịch vụ điều hành bay
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam -Chi nhánhTổng công ty quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Q. Tân Bình, Tp. HCM; ĐT: 028.38457655, FAX : 02838443705
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thương mại Xây dựng Điện Phú Thịnh , Địa chỉ: 58/29A Lê Hồng Phong, Phường 02, Quận 5, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam -Chi nhánhTổng công ty quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Q. Tân Bình, Tp. HCM; ĐT: 028.38457655, FAX : 02838443705


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Hồ sơ dự thầu bao gồm đầy đủ các catalog, tài liệu kỹ thuật của thiết bị. 2. Bộ bản vẽ kỹ thuật, thuyết minh kỹ thuật, trong đó bao gồm : - Bản vẽ bao gồm: bản vẽ thi công lắp đặt. - Thuyết minh nguyên lý hoạt động của hệ thống sau khi cải tạo. - Thuyết minh biện pháp tổ chức và tiến độ thi công. - Phương án thi công, lắp đặt phải đảm an toàn và không ảnh hưởng đến hoạt động cung cấp dịch vụ Điều hành bay tại các Đài, Trạm thực thiện cải tạo Hệ thống điện thuộc Công ty QLBMN. 3. Biên bản khảo sát hiện trường: - Nhà thầu được khuyến khích khảo sát hiện trường để có dữ liệu xây dựng phương án thi công chi tiết nhằm đảm an toàn và không ảnh hưởng đến hoạt động cung cấp dịch vụ Điều hành bay tại các Đài, Trạm thực thiện cải tạo Hệ thống điện thuộc Công ty QLBMN.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam -Chi nhánhTổng công ty quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Q. Tân Bình, Tp. HCM; ĐT: 028.38457655, FAX : 02838443705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, Số 6/200 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.38271636, FAX : 02438272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàng Kiếm, Hà Nội. ĐT: 02439413201; Fax 02439423294
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cung cấp thiết bị tại Trạm Bà Quẹo
1UPS 3P 380(400)V 40KVA + Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Bộ
2STS 3P 380(400)V 100AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
3Tủ điện ATS điện lưới gồm: MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 5 cái; MCCB 4P 380(400)V 250A 55kA: 2 cái;ATS-3P 380(400)V-250A: 1 bộ;Cắt sét hạ thế 3P 100kA + FUSE: 2 bộ;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x600x2200mm, tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Bổ sung MCCB trong tủ MSB hiện hữu gồm: SWITCH 3P 380(400)V 250A (Loại có khóa cơ): 1 cái ; MCCB 3P 380(400)V 200A 36kA và phụ kiện đấu nối: 1 cáiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
5Tủ điện TĐ-Bypass CLS gồm: 2 cái; MTS-3P 380(400)V-160A: 2 cái; SWITCH 3P 380(400)V-160A (Loại có khóa cơ): 2 cái;MCCB 3P 380(400)V 160A 55kA: 2 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 800x400x1800mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Tủ điện TĐ-IN UPS gồm: MCCB 3P 380(400)V 50A 36kA: 3 cái;MCCB 3P 380(400)V 80A 36kA: 4 cái;MCCB 3P 380(400)V 100A 36kA: 1 cái;MCCB 3P 380(400)V 160A 36kA: 2 cái;SWITCH 3P 380(400)V-160A (Loại có khóa cơ): 1 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1000x400x1600mm, tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Tủ điện TĐ-OUT UPS gồm:MCCB 3P 380(400)V 32A 25kA: 10 cái; MCCB 3P 380(400)V 80A 25kA: 8 cái ;SWITCH 3P 380(400)V-100A (Loại có khóa cơ): 3 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1100x400x2000mm, tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
8Tủ điện TĐ-OUTLET 1;2;3 gồm: MCCB 3P 380(400)V 32A 25kA: 2 cái;MCB 3P 380(400)V 32A 10kA: 5 cái;MCB 2P 220(230)V 10A 6kA: 20 cái;SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 1 cái; Vỏ tủ kích thước WxDxH: 800x300x1500mm, tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V3Tủ
9Tủ điện TĐ-OUTLET 4 gồm:MCCB 3P 380(400)V 32A 25kA: 2 cái;MCB 3P 380(400)V 32A 10kA: 5 cái;MCB 3P 380(400)V 10A 6kA: 8 cái;MCB 2P 220(230)V 10A 6kA: 12 cái;SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 1 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 800x300x1500mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
10Máy lạnh 2HP và phụ kiện đấu nốiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Bộ
B Hạng mục cung cấp thiết bị tại Đài KSKL Liên Khương
1UPS 1P 220(230)V 10KVA + Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Bộ
2STS 1P 220(230)V 63A (Bao gồm kệ Rack lắp 2 STS)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Cái
3Tủ điện MTS gồm:MCCB 3P 380(400)V 200A 55kA: 4 cái; MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 2 cái; MCCB 4P 380(400)V 200A 55kA: 2 cái; MCCB 4P 380(400)V 250A 55kA: 1 cái; MTS 3P 380(400)V 250A: 2 cái;SWITCH 3P 380(400)V-250A (Loại có khóa cơ): 1 cái; Cắt sét hạ thế 3P 100kA + FUSE: 1 bộ; Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x500x2200mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Tủ điện TĐ-IN UPS gồm:MCCB 3P 380(400)V 63A 36kA: 2 cái;MCCB 2P 220(230)V 63A 36kA: 4 cái;MCCB 2P 220(230)V 32A 36kA: 6 cái;SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 3 cái;MTS 3P 380(400)V 63A: 2 cái ;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x400x2000mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Tủ điện TĐ-OUT UPS gồm:MCCB 2P 220(230)V 63A 25kA: 8 cái;MCB 2P 220(230)V 32A 10kA: 3 cái;MCB 2P 220(230)V 10A 10kA: 9 cái;SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 2 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 800x400x1800mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6MCCB 3P 380(400)V 250A (Bổ sung trong tủ ATS & PP chính hiện hữu)MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA và phụ kiện đấu nối : 1 cáiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
7Tủ cắt lọc sét 3P, dòng tải 63A/pha, điện áp 220V/380V, chịu cường độ chịu dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị.Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
C Hạng mục cung cấp thiết bị tại Đài KSKL Cần Thơ
1UPS 1P 220(230)V 10KVA + Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Bộ
2STS 1P 220(230)V 63A (Bao gồm kệ Rack lắp 2 STS)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Cái
3Tủ điện MTS gồm:MCCB 4P 380(400)V 250A 55kA: 3 cái;MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 6 cái; MTS 3P 380(400)V 250A: 2 cái; SWITCH 3P 380(400)V 250A (Loại có khóa cơ): 1 cái;Cắt sét hạ thế 3P 100kA + FUSE: 1 bộ;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x500x2200mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Tủ điện TĐ-IN UPS gồm:MCCB 3P 380(400)V 63A 36kA: 2 cái; MCCB 2P 220(230)V 63A 36kA: 6 cái;MCCB 2P 220(230)V 32A 36kA: 4 cái; SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 3 cái;MTS 3P 380(400)V 63A: 2 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x400x2000mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Tủ điện TĐ-OUT UPS gồm:MCCB 2P 220(230)V 63A 25kA: 8 cái;MCB 2P 220(230)V 32A 10kA: 2 cái;MCB 2P 220(230)V 10A 10kA: 8 cái;MCB 2P 220(230)V 6A 10kA: 2 cái;SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 2 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 800x400x1800mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Tủ điện TĐ-MCCB gồm:MCCB 3P 380(400)V 100A 55kA: 2 cái; MCCB 3P 380(400)V 100A 36kA: 3 cái;SWITCH 3P 380(400)V-100A (Loại có khóa cơ): 1 cái; Vỏ tủ kích thước WxDxH: 700x300x1300mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Tủ cắt lọc sét 3P, dòng tải 63A/pha, điện áp 220V/380V, chịu cường độ chịu dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị.Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
D Hạng mục cung cấp thiết bị tại Đài KSKL Rạch Giá
1UPS 1P 220(230)V 5KVA + Bộ Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
2STS 1P 220(230)V 32A (Bao gồm kệ Rack lắp 2 STS)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Cái
3Tủ điện ATS gồm:MCCB 4P 380(400)V 100A 55kA: 1 cái;MCCB 3P 380(400)V 100A 55kA: 5 cái;MCCB 3P 380(400)V 32A 55kA: 1 cáiMCB 2P 220(230)V 16A 10kA: 4 cái; ATS 3P 380(400)V 100A: 2 bộ;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x600x2200mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Tủ điện MTS gồm:MCCB 4P 380(400)V 100A 55kA; 2 cái;MCCB 3P 380(400)V 100A 55kA: 5 cái;MCCB 3P 380(400)V 32A 55kA: 1 cái;MTS 3P 380(400)V 125A: 2 cái;SWITCH 3P 380(400)V 125A (Loại có khóa cơ): 1 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 800x500x2000mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Tủ điện TĐ-IN UPS gồm:MCCB 3P 380(400)V 63A 36kA:2 cái;MCCB 2P 220(230)V 32A 36kA: 10 cái;SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 3 cái;MTS 3P 380(400)V 63A: 2 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x400x2000mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Tủ điện TĐ-OUT UPS gồm:MCCB 2P 220(230)V 32A 25kA: 8 cái;MCB 2P 220(230)V 32A 10kA: 2 cái;MCB 2P 220(230)V 20A 10kA: 10 cái;SWITCH 3P 380(400)V 63A (Loại có khóa cơ): 2 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 800x400x1800mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Tủ điện Domino 4P 160A gồm: Domino 4P 380(400)V 160A: 1 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 450x180x300mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
8Tủ cắt lọc sét 3P, dòng tải 63A/pha, điện áp 220V/380V, chịu cường độ chịu dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị.Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
E Hạng mục cung cấp thiết bị tại Đài KSKL Cà Mau
1UPS 1P 220(230)V 10KVA + Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
2STS 1P 220(230)V 63A (Bao gồm kệ Rack lắp 2 STS)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Cái
3Tủ điện MTS gồm:MCCB 4P 380(400)V 160A 55kA: 1 cái;MCCB 4P 380(400)V 100A 55kA: 2 cái;MCCB 3P 380(400)V 160A 55kA: 2 cái;MCCB 3P 380(400)V 100A 55kA: 4 cái;MTS 3P 380(400)V 100A: 2 cái;SWITCH 3P 380(400)V-100A (Loại có khóa cơ): 1 cái;Cắt sét hạ thế 3P 100kA + FUSE: 1 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x500x2200mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Tủ điện TĐ-IN UPS gồm:MCCB 3P 380(400)V 63A 36kA: 2 cái;MCCB 2P 220(230)V 63A 36kA: 4 cái;MCCB 2P 220(230)V 32A 36kA: 6 cái;SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 3 cái;MTS 3P 380(400)V 63A: 2 cáiVỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x400x2000mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Tủ điện TĐ-OUT UPS gồm:MCCB 2P 220(230)V 63A 25kA: 8 cái;MCB 2P 220(230)V 32A 10kA: 2 cái;MCB 2P 220(230)V 10A 10kA: 10 cái;SWITCH 3P 380(400)V 63A (Loại có khóa cơ): 2 cáiVỏ tủ kích thước WxDxH: 800x400x1800mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Bổ sung trong tủ MSB hiện hữu MCCB 3P 380(400)V 100A 40kA và phụ kiện đấu nối : 1 cái;MCCB 3P 380(400)V 63A 40kA và phụ kiện đấu nối : 2 cáiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
7Tủ điện Domino 4P 160A gồm:Domino 4P 380(400)V 160A: 2 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 450x180x300mm, tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 cáiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
8Tủ cắt lọc sét 3P, dòng tải 63A/pha, điện áp 220V/380V, chịu cường độ chịu dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị.Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
F Hạng mục cung cấp thiết bị tại Đài KSKL Phú Quốc
1UPS 1P 220(230)V 10KVA + Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
2STS 1P 220(230)V 63A (Bao gồm kệ Rack lắp 2 STS)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Cái
3Tủ điện MTS gồm: MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 6 cái;MCCB 4P 380(400)V 250A 55kA: 3 cái;MTS 3P 380(400)V 250A: 2 cái;SWITCH 3P 380(400)V-250A (Loại có khóa cơ): 1 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x500x2200mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Tủ điện TĐ-IN UPS gồm: MCCB 3P 380(400)V 63A 36kA: 2 cái;MCCB 2P 220(230)V 63A 36kA: 4 cái;MCCB 2P 220(230)V 32A 36kA: 4 cái;SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 3 cái;MTS 3P 380(400)V 63A: 2 cái; Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x400x2000mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Tủ điện TĐ-OUT UPS gồm: MCCB 2P 220(230)V 63A 25kA:8 cái;MCB 2P 220(230)V 32A 10kA: 6 cái;MCB 2P 220(230)V 20A 10kA: 4 cái;SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 2 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 800x400x1800mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 cáiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Tủ điện TĐ-OUTLET gồm: MCB 2P 220(230)V 32A 10kA: 4 cái;MCB 2P 220(230)V 10A 6kA: 24 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 800x300x1200mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Lắp bổ sung MCCB 3P 380(400)V 250A tủ điện tổng nhà nguồn hiện hữuMCCB 3P 380(400)V 250A 55kA và phụ kiện đấu nối: 1 cáiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
8Tủ cắt lọc sét 3P, dòng tải 63A/pha, điện áp 220V/380V, chịu cường độ chịu dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị.Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
9Máy lạnh 2HP và phụ kiện đấu nốiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
G Hạng mục cung cấp thiết bị tại Đài KSKL Cơn Sơn
1UPS 1P 220(230)V 10KVA + Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Bộ
2STS 1P 220(230)V 63A (Bao gồm kệ Rack lắp 2 STS)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Cái
3Tủ điện MTS gồm:MCCB 4P 380(400)V 200A 55kA: 3 cái;MCCB 3P 380(400)V 200A 55kA: 6 cái;MTS 3P 380(400)V 200A: 2 cái;SWITCH 3P 380(400)V-200A (Loại có khóa cơ): 1 cái;Cắt sét hạ thế 3P 100kA + FUSE: 1 bộ;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x500x2200mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Tủ điện OUT MTS gồm:MCCB 3P 380(400)V 200A 55kA: 2 cái;MCCB 3P 380(400)V 63A 55kA: 3 cái;MCCB 3P 380(400)V 32A 55kA: 1 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 700x300x1300mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Tủ điện TĐ-IN UPS gồm:MCCB 3P 380(400)V 63A 36kA: 2 cái;MCCB 2P 220(230)V 63A 36kA: 4 cái;MCCB 2P 220(230)V 32A 36kA: 6 cái;SWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 3 cái; MTS 3P 380(400)V 63A: 2 cáiVỏ tủ kích thước WxDxH: 1200x400x2000mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Tủ điện TĐ-OUT UPS gồm:MCCB 2P 220(230)V 63A 25kA: 7 cái;MCB 2P 220(230)V 32A 10kA: 4 cái;MCB 2P 220(230)V 20A 10kA: 8 cáiSWITCH 3P 380(400)V-63A (Loại có khóa cơ): 2 cái;Vỏ tủ kích thước WxDxH: 800x400x1800mm , tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 1 tủChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Bổ sung MCCB 3P 380(400)V 200A tủ ATS hiện hữu gồm: MCCB 3P 380(400)V 200A 55kA và phụ kiện đấu nối : 2 cáiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
8Tủ cắt lọc sét 3P, dòng tải 63A/pha, điện áp 220V/380V, chịu cường độ chịu dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị.Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
H Hạng mục vật liệu tại Trạm Bà Quẹo
1Cáp CXV 0.6/1kV 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V351Mét
2Cáp CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V120Mét
3Cáp CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V134Mét
4Cáp CXV 0.6/1kV 4x35mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V99Mét
5Cáp CXV 0.6/1kV (3x10+1x6)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V167Mét
6Cáp CV 6mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V167Mét
7Cosse đồng 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V60Cái
8Cosse đồng 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V46Cái
9Cosse đồng 35mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V96Cái
10Cosse đồng 10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V48Cái
11Cosse đồng 6mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V32Cái
12Thang cáp 300x100 dày 1.5mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V32Mét
13Phụ kiện máng cáp (co, tê, lơi…)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
14Giá đỡ thang cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V14Bộ
15Vách ngăn nhôm kínhChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V20M2
I Hạng mục vật liệu tại Đài KSKL Liên Khương
1Cáp CXV 0.6/1kV 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V205Mét
2Cáp CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V68Mét
3Cáp CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V15Mét
4Cáp CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
5Cáp CV 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
6Cáp CXV 0.6/1kV (3x25+1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V37Mét
7Cáp CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V37Mét
8Cáp CXV 0.6/1kV 3x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V62Mét
9Cáp CXV 0.6/1kV 2x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V24Mét
10Cáp CXV 0.6/1kV 2x10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V20Mét
11Cosse đồng 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V30Cái
12Cosse đồng 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V12Cái
13Cosse đồng 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V52Cái
14Cosse đồng 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V60Cái
15Cosse đồng 10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V4Cái
16Thang cáp 300x100 dày 1.5mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V15Mét
17Phụ kiện máng cáp (co, tê, lơi…)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
18Giá đỡ thang cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V9Bộ
19Băng đồng 3x25mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V96Mét
20Kẹp nối ép chữ thậpChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V14Cái
21Kẹp ốp băng đồng vào tườngChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V34Cái
J Hạng mục vật liệu tại Đài KSKL Cần Thơ
1Cáp CXV 0.6/1kV 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V201Mét
2Cáp CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V67Mét
3Cáp CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V13Mét
4Cáp CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
5Cáp CV 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
6Cáp CXV 0.6/1kV (3x25+1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V27Mét
7Cáp CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V27Mét
8Cáp CXV 0.6/1kV 3x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V67Mét
9Cáp CXV 0.6/1kV 2x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V29Mét
10Cosse đồng 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V30Cái
11Cosse đồng 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V12Cái
12Cosse đồng 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V52Cái
13Cosse đồng 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V72Cái
14Thang cáp 300x100 dày 1.5mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V18Mét
15Phụ kiện máng cáp (co, tê, lơi…)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
16Giá đỡ thang cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V6Bộ
17Băng đồng 3x25mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V126Mét
18Kẹp nối ép chữ thậpChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V18Cái
19Kẹp ốp băng đồng vào tườngChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V52Cái
K Hạng mục vật liệu tại Đài KSKL Rạch Giá
1Cáp CXV 0.6/1kV 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V245Mét
2Cáp CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V35Mét
3Cáp CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V21Mét
4Cáp CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
5Cáp CV 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
6Cáp CXV 0.6/1kV (3x25+1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V44Mét
7Cáp CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V44Mét
8Cáp CXV 0.6/1kV 3x10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V65Mét
9Cáp CXV 0.6/1kV 2x10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V33Mét
10Cosse đồng 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V42Cái
11Cosse đồng 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V8Cái
12Cosse đồng 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V52Cái
13Cosse đồng 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V8Cái
14Cosse đồng 10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V64Cái
15Thang cáp 300x100 dày 1.5mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V16Mét
16Phụ kiện máng cáp (co, tê, lơi…)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
17Giá đỡ thang cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V7Bộ
18Ống HDPE D85/65Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V10Mét
19Băng đồng 3x25mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V60Mét
20Kẹp nối ép chữ thậpChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V10Cái
21Kẹp ốp băng đồng vào tườngChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V34Cái
22Cát lấpChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V0,854m3
23Cát vàngChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V0,271m3
24Đá 1x2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V0,446m3
25Lưới cắt D350Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V0,008cái
26NướcChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V93,788lít
27Xi măng PCB40Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V132,738kg
L Hạng mục vật liệu tại Đài KSKL Cà Mau
1Cáp CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V284Mét
2Cáp CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V15Mét
3Cáp CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
4Cáp CV 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
5Cáp CXV 0.6/1kV (3x25+1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V60Mét
6Cáp CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V60Mét
7Cáp CXV 0.6/1kV 3x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V93Mét
8Cáp CXV 0.6/1kV 2x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
9Cáp CXV 0.6/1kV 3x6mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V47Mét
10Cosse đồng 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V46Cái
11Cosse đồng 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V52Cái
12Cosse đồng 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V80Cái
13Cosse đồng 6mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V12Cái
14Thang cáp 300x100 dày 1.5mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V18Mét
15Phụ kiện máng cáp (co, tê, lơi…)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
16Giá đỡ thang cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V5Bộ
17Ống HDPE D85/65Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V18Mét
18Băng đồng 3x25mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V109Mét
19Kẹp nối ép chữ thậpChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V18Cái
20Kẹp ốp băng đồng vào tườngChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V52Cái
M Hạng mục vật liệu tại Đài KSKL Phú Quốc
1Cáp CXV 0.6/1kV 120mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V297Mét
2Cáp CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V15Mét
3Cáp CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
4Cáp CV 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
5Cáp CXV 0.6/1kV (3x25+1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V49Mét
6Cáp CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V49Mét
7Cáp CXV 0.6/1kV 3x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V59Mét
8Cáp CXV 0.6/1kV 2x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V24Mét
9Cáp CXV 0.6/1kV 2x10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V78Mét
10Cosse đồng 120mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V40Cái
11Cosse đồng 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Cái
12Cosse đồng 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V52Cái
13Cosse đồng 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V68Cái
14Cosse đồng 10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V16Cái
15Thang cáp 300x100 dày 1.5mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V39Mét
16Phụ kiện máng cáp (co, tê, lơi…)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
17Giá đỡ thang cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V14Bộ
18Băng đồng 3x25mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V114Mét
19Kẹp nối ép chữ thậpChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V18Cái
20Kẹp ốp băng đồng vào tườngChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V52Cái
N Hạng mục vật liệu tại Đài KSKL Côn Sơn
1Cáp CXV 0.6/1kV 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V179Mét
2Cáp CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V60Mét
3Cáp CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V25Mét
4Cáp CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
5Cáp CV 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
6Cáp CXV 0.6/1kV (3x25+1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V31Mét
7Cáp CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V31Mét
8Cáp CXV 0.6/1kV 2x6mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V31Mét
9Cáp CXV 0.6/1kV 3x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V66Mét
10Cáp CXV 0.6/1kV 2x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V23Mét
11Cosse đồng 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V30Cái
12Cosse đồng 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V14Cái
13Cosse đồng 25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V52Cái
14Cosse đồng 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V80Cái
15Cosse đồng 6mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V8Cái
16Thang cáp 300x100 dày 1.5mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V17Mét
17Phụ kiện máng cáp (co, tê, lơi…)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
18Giá đỡ thang cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V14Bộ
19Băng đồng 3x25mmChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V84Mét
20Kẹp nối ép chữ thậpChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V14Cái
21Kẹp ốp băng đồng vào tườngChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V34Cái
O Nhân công lắp thiết bị tại trạm Bà Quẹo
1Lắp UPS 3P 380(400)V 40kVA + Bộ Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Bộ
2Lắp STS 3P 380(400)V 100AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
3Lắp tủ điện ATS điện lướiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Bổ sung MCCB trong tủ MSB hiện hữuChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
5Lắp tủ điện Bypass CLSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Lắp tủ điện TĐ-IN UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Lắp tủ điện TĐ-OUT UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
8Lắp tủ điện TĐ-OUTLET (số 1; số 2; số 3)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V3Tủ
9Lắp tủ điện TĐ-OUTLET (số 4)Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
10Lắp máy lạnh 2HP và phụ kiện đấu nốiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Bộ
P Nhân công lắp thiết bị tại Đài KSKL Liên Khương
1Lắp UPS 1P 220(230)V 10kVA + Bộ Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Bộ
2Lắp STS 1P 220(230)V 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
3Lắp tủ điện tổng MTSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Lắp tủ điện TĐ-IN UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Lắp tủ điện TĐ-OUT UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Lắp bổ sung MCCB 3P 380(400)V 250A trong tủ ATS & PP chính hiện hữuChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
7Lắp Tủ cắt lọc sét hạ thế 3p 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
Q Nhân công lắp thiết bị tại Đài KSKL Cần Thơ
1Lắp UPS 1P 220(230)V 10kVA + Bộ Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Bộ
2Lắp STS 1P 220(230)V 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
3Lắp tủ điện tổng MTSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Lắp tủ điện TĐ-IN UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Lắp tủ điện TĐ-OUT UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Tủ điện TĐ-MCCBChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Lắp Tủ cắt lọc sét hạ thế 3p 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
R Nhân công lắp thiết bị tại Đài KSKL Rạch Giá
1Lắp UPS 1P 220(230)V 5kVA + Bộ Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
2Lắp STS 1P 220(230)V 32AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
3Lắp tủ điện ATSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Lắp tủ điện tổng MTSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Lắp tủ điện TĐ-IN UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Lắp tủ điện TĐ-OUT UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Lắp Tủ Domino 4P 160AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
8Lắp Tủ cắt lọc sét hạ thế 3p 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
S Nhân công lắp thiết bị tại Đài KSKL Cà Mau
1Lắp UPS 1P 220(230)V 10kVA + Bộ Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
2Lắp STS 1P 220(230)V 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
3Lắp tủ điện MTSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Lắp MCCB bổ sung trong tủ MSB hiện hữuChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Cái
5Lắp tủ điện IN-UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Lắp tủ điện OUT-UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Lắp Tủ Domino 4P 160AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
8Lắp Tủ cắt lọc sét hạ thế 3p 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
T Nhân công lắp thiết bị tại Đài KSKL Phú Quốc
1Lắp UPS 1P 220(230)V 10kVA + Bộ Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
2Lắp STS 1P 220(230)V 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
3Lắp tủ điện MTSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Lắp tủ điện TĐ-IN UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Lắp tủ điện TĐ-OUT UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
6Lắp tủ điện TĐ-OUT LETChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Lắp bổ sung MCCB 3P 380(400)V 250A trong tủ điện tổng nhà nguồn hiện hữuChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
8Lắp Tủ cắt lọc sét hạ thế 3p 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
9Lắp máy lạnh 2HP và phụ kiện đấu nốiChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
U Nhân công lắp thiết bị tại Đài KSKL Côn Sơn
1Lắp UPS 1P 220(230)V 10kVA + Bộ Ắc quyChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Bộ
2Lắp STS 1P 220(230)V 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Bộ
3Lắp tủ điện MTSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Lắp tủ điện OUT MTSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Lắp bổ sung MCCB 3P 380(400)V 200A trong tủ ATS hiện hữuChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1
6Lắp tủ điện IN UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Lắp tủ điện OUT UPSChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
8Lắp Tủ cắt lọc sét hạ thế 3p 63AChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
V Nhân công lắp vật liệu tại trạm Bà Quẹo
1Lắp đặt thang máng cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
2Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V351Mét
3Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V120Mét
4Kéo rãi cáp hạ thế CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V134Mét
5Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 4x35mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V99Mét
6Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV (3x10+1x6)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V167Mét
7Kéo rãi cáp hạ thế CV 6mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V167Mét
8Ép đầu cosse hạ thếChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
9Lắp vách ngăn nhôm kínhChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V20M2
W Nhân công lắp vật liệu tại Đài KSKL Liên Khương
1Lắp đặt thang máng cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
2Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V205Mét
3Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V68Mét
4Kéo rãi cáp hạ thế CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V15Mét
5Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV (3x25 + 1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V37Mét
6Kéo rãi cáp hạ thế CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V37Mét
7Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 3x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V62Mét
8Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 2x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V24Mét
9Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 2x10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V20Mét
10Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
11Kéo rãi cáp hạ thế CV 1x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
12Ép đầu cosse hạ thếChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
13Lắp dây chống sét cảm ứng phòng thiết bịChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
X Nhân công lắp vật liệu tại Đài KSKL Cần Thơ
1Lắp đặt thang máng cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
2Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V201Mét
3Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V67Mét
4Kéo rãi cáp hạ thế CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V13Mét
5Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV (3x25 + 1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V27Mét
6Kéo rãi cáp hạ thế CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V27Mét
7Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 3x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V67Mét
8Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 2x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V29Mét
9Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
10Kéo rãi cáp hạ thế CV 1x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
11Ép đầu cosse hạ thếChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
12Lắp dây chống sét cảm ứng phòng thiết bịChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
Y Nhân công lắp vật liệu tại Đài KSKL Rạch Giá
1Lắp đặt thang máng cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
2Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V245Mét
3Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V35Mét
4Kéo rãi cáp hạ thế CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V21Mét
5Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV (3x25 + 1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V44Mét
6Kéo rãi cáp hạ thế CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V44Mét
7Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 3x10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V65Mét
8Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 2x10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V33Mét
9Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
10Kéo rãi cáp hạ thế CV 1x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
11Ép đầu cosse hạ thếChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
12Lắp dây chống sét cảm ứng phòng thiết bịChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
13Tháo dỡ máy phát điện hiện hữu 1P 220(230)V 28KVAChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V2Máy
14Tháo dỡ tủ điện hiện hữuChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V0,1100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V0,6m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V0,6m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V0,012100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V0,007100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V0,5m3
Z Nhân công lắp vật liệu tại Đài KSKL Cà Mau
1Lắp đặt thang máng cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
2Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V284Mét
3Kéo rãi cáp hạ thế CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V15Mét
4Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV (3x25 + 1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V60Mét
5Kéo rãi cáp hạ thế CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V60Mét
6Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 3x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V93Mét
7Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 2x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
8Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 3x6mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V47Mét
9Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
10Kéo rãi cáp hạ thế CV 1x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
11Ép đầu cosse hạ thếChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
12Lắp dây chống sét cảm ứng phòng thiết bịChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
AA Nhân công lắp vật liệu tại Đài KSKL Phú Quốc
1Lắp đặt thang máng cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
2Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 120mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V297Mét
3Kéo rãi cáp hạ thế CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V15Mét
4Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV (3x25 + 1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V49Mét
5Kéo rãi cáp hạ thế CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V49Mét
6Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 3x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V59Mét
7Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 2x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V24Mét
8Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 2x10mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V78Mét
9Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
10Kéo rãi cáp hạ thế CV 1x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
11Ép đầu cosse hạ thếChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
12Lắp dây chống sét cảm ứng phòng thiết bịChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
AB Nhân công lắp vật liệu tại Đài KSKL Côn Sơn
1Lắp đặt thang máng cápChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
2Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 95mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V179Mét
3Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V60Mét
4Kéo rãi cáp hạ thế CV 50mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V25Mét
5Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV (3x25 + 1x16)mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V31Mét
6Kéo rãi cáp hạ thế CV 16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V31Mét
7Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 3x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V66Mét
8Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 2x16mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V23Mét
9Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 2x6mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V31Mét
10Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 4x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V22Mét
11Kéo rãi cáp hạ thế CV 1x25mm2Chi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V11Mét
12Ép đầu cosse hạ thếChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
13Lắp dây chống sét cảm ứng phòng thiết bịChi tiết tại Chương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6449764477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.289952895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống điện mới hay Hợp đồng cải tạo hệ thống điện có các thiết bị chính: UPS, STS, ATS, Tủ điện, Cắt lọc sét với công suất tương đương (Không yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng tương tự về loại và cấp công trình) trong thời gian 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.676.556.756 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện tử; điện tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh)- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện tử; điễn tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh).- Trong đó có tối thiểu một người có chứng chỉ huấn luyện về vận hành khai thác UPS53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo VOM Còn sử dụng tốt1
2 Đồng hồ đo thứ tự pha Còn sử dụng tốt1
3 Đồng hồ đo dòng điên Còn sử dụng tốt1
4 Khoan điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt cầm tay Còn sử dụng tốt1
6 Dụng cụ bấm dầu cos còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->