Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003399-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210960734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn (từ nguồn hỗ trợ chỉnh trang đô thị; nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 15:21:00 đến ngày 2021-10-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,124,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3687243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.387.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.774.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu+Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực;+ Tài liệu chứng minh đã làm thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng mặt đường, vỉa hè đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê hữu Vạc, phố Năm Dân, thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn (từ nguồn hỗ trợ chỉnh trang đô thị; nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm , địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cô phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Giang. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt; Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định do UBND thị trấn Phát Diệm thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm , địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; Địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT66,457100m2
2Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT66,457100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,2914100m2
4Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,2914100m2
5Bù vênh bê tông nhựa hạt trung C12,5 dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,1373100m2
6Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,1373100m2
7Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT204,64m3
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,868100m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,2318100m2
10Ma tít chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT283,5kg
11Gỗ đệm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08m3
12Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,586710m
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,9232100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2058100m3
15Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT406,0883m3
16Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0964100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8307100m3
18Đào nền đường, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3754100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT462,26m3
20Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,6226100m3
21Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,6246100m3
22Đắp trả hố móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,9992100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,7484100m3
24Vận chuyển phế thải bê tông đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,6236100m3
25Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
26Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
29Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,61m3
30Đắp hoàn trả hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0018100m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT248,32m2
B VỈA HÈ+BÓ VỈA+HỐ TRỒNG CÂY
1lắp đặt bó vỉa chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT606m
2lắp đặt bó vỉa chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44m
3Mua bó vỉa đá loại dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,38m3
4Mua bó vỉa đá loại dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,46m3
5Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT177,55m2
6Đổ bê tông, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,755m3
7Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT94,615tấn
8Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT94,615tấn
9Vận chuyển bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,461510 tấn/1km
10Lát vỉa hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.360,29m2
11Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.360,29m2
12Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT150,07m3
13Xây tường bo gáy ( Phải tuyến) Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,66m3
14Trát bo gáy ( Phải tuyến), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT53,3m2
15Đổ bê tông , bê tông móng bo gáy ( Phải tuyến), chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,88m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bo gáy phía trái tuyến, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3976tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bo gáy trái tuyến, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5813tấn
18Đổ bê tông bo gáy ( Phía trái tuyến), đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,54m3
19Ván khuôn bo gáyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1775100m2
20Lắp tấm đan rãnh kích thước 50x25x5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.289cái
21Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,06m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9668100m2
23Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT161,13m2
24Đổ bê tông lót đan rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48,98m3
25Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,14tấn
26Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,14tấn
27Vận chuyển tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,01410 tấn/1km
28Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây kích thước 15x15x100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT316m
29Mua bó vỉa hố trồng cây kích thước 15,15,100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,11m3
30Đổ bê tông lót bo vỉa hố trồng cây đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,95m3
31Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47,4m2
32Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT77cây
C CỐNG HỘP 0,75X0,75
1Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64đoạn cống
2Cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5952tấn
3Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,99m3
4Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,2048100m2
5Bốc xếp cống hộp - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64cấu kiện
6Bốc xếp cống hộp - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64cấu kiện
7Vận chuyển cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,410 tấn/1km
8Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,23m3
9Ván khuôn bê tông lót cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3382100m2
10Đá dăm đệm, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,43m3
11Vữa xi măng mối nối M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,33m3
12Quét nhựa bitum nguội thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT190,08m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88,5m2
14Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,7745100m
15Đào đất móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5396100m3
16Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3252100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2344100m3
18Cốt thép tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0581tấn
19Bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,58m3
20Ván khuôn tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0288100m2
21Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cấu kiện
22Bốc xếp tấm đan hố thu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cấu kiện
23Bốc xếp tấm đan hố thu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cấu kiện
24Vận chuyển tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,14410 tấn/1km
25Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0495tấn
26Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,63m3
27Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0768100m2
28Xây hố thu,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,5m3
29Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,78m2
30Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,61m3
31Ván khuôn bê tông móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0394100m2
32Gia công thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0287tấn
33Lắp đặt thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0287tấn
D RÃNH DỌC B400
1Xây rãnh, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT150,8m3
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60,4m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2851100m2
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,26m3
5Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT685,47m2
6Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,837tấn
7Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,27m3
8Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4268100m2
9Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,9454tấn
10Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,44m3
11Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3568100m2
12Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT424cấu kiện
13Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT424cấu kiện
14Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT424cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,3610 tấn/1km
16Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2969tấn
17Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,88m3
18Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,144100m2
19Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cấu kiện
20Bốc xếp tấm đan hố ga - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cấu kiện
21Bốc xếp tấm đan hố ga - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cấu kiện
22Vận chuyển tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7210 tấn/1km
23Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2476tấn
24Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,17m3
25Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,384100m2
26Xây hố ga, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,74m3
27Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT87,38m2
28Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,07m3
29Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1968100m2
30Đá dăm đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,38m3
31Vữa đệm bó vỉa hàm ếch, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2m2
32Bê tông lót bó vỉa hàm ếch, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,72m3
33Lắp đặt bó vỉa hàm ếch, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26m
34Mua bó vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,91m3
35Bốc xếp bó vỉa hàm ếch - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,785tấn
36Bốc xếp bó vỉa hàm ếch - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,785tấn
37Vận chuyển bó vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,478510 tấn/1km
38Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26cái
39Bê tông móng cống dẫn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,08m3
40Ván khuôn móng cống dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2642100m2
41Bê tông lót móng cống dẫn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,07m3
42Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8m3
43Cốt thép cống dẫn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1861tấn
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cột
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
3Lắp choá đènMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
4Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cần đèn
5Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bảng
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,21100m
7Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8631100m
8Dây cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8405100m
9Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75m
10Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4đầu cáp
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
12Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cột
13Thí nghiệm tiếp địa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2lần
14Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81,6m
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,210m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3m3
17Đào móng cột điện, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,25m3
18Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1885100m3
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,096100m2
20Đổ bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4m3
21Đào đât rãnh đặt đường điện chôn ngầm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,188100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,035100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3687243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.387.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.774.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu+Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 -Yêu cầu+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực;+ Tài liệu chứng minh đã làm thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,80 m32
2 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW3
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0 kW3
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
5 Máy lu Trọng lượng tĩnh ≥ 16T1
6 Máy lu Trọng lượng tĩnh ≥ 9T1
7 Máy tưới nhựa Công suất ≥ 1m31
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 140 CV1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn3
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
11 Máy hàn Công suất ≥14 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->