Gói thầu: Bảo đảm vật tư gầm phục vụ sửa chữa xe-máy đặc chủng quân sự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Bảo đảm vật tư gầm phục vụ sửa chữa xe-máy đặc chủng quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312351 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 21:13:00 đến ngày 2021-10-09 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24 giờ/ngày và 365 ngày/năm;- Tối đa 4 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí, Chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo đảm vật tư gầm phục vụ sửa chữa xe-máy đặc chủng quân sự Sử dụng ngân sách chi tập trung ngành Xe-Máy năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển gia hướng dẫn sử dụng. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng hoặc xe chạy 20.000km tùy điều kiện nào đến trước. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Pháo binh
463 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội.
SĐT: 069585428 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Pháo binh; Địa chỉ: 463-Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. 069585428 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Pháo binh; Địa chỉ: 463-Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
20 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao su hạn chế hành trình va đập cầu xe Ural-375D | 20 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 2 | Khóa điều khiển xi lanh nâng lốp dự phòng xe Ural-375D | 1 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 3 | Cụm phanh khí xả động cơ xe Ural-4320 | 2 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 4 | Cúp pen xi lanh công tác hệ thống phanh Ural-375D | 20 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 5 | Đĩa bị động ly hợp trước xe Ural-4320 | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 6 | Đĩa bị động ly hợp sau xe Ural-4320 | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 7 | Xi lanh trợ lực lái xe Ural-375 | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 8 | Bi T hộp số 152 xe Kamaz | 2 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 9 | Tang trống GAZ-66 | 5 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 10 | Trục đứng UAZ- 31512 | 4 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 11 | Tang trống UAZ- 31512, 31519, 31514 | 6 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 12 | Cao su chân máy trước sau UAZ-31519 | 6 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 13 | Bán trục cầu sau phải UAZ-31512 | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 14 | Bán trục cầu sau trái UAZ-31512 | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 15 | Nắp cầu cần đi số chính UAZ-31512 | 1 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 16 | Cần số chính UAZ-31512 | 3 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 17 | Khớp gài tăng lực cầu trước UAZ-31512, 31514 | 4 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 18 | Cụm vi sai cầu xe UAZ-31514 | 4 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 19 | Pittong, xi lanh phanh bánh xe UAZ-31512 | 3 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 20 | Moay ơ bánh xe UAZ (12 lỗ) | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 21 | Dây cáp phanh tay bánh xe UAZ-31519 | 2 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 22 | Bánh đà+ vành răng khởi động xe UAZ | 4 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 23 | Giảm xóc xe UAZ | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 24 | Két nước xe UAZ | 2 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 25 | Rô tuyn lái phải xe UAZ | 2 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 26 | Rô tuyn lái trái xe UAZ | 2 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 27 | Xi lanh bánh trước phải UAZ | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 28 | Xi lanh bánh trước trái UAZ | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 29 | Màng bơm xăng 10 lỗ | 40 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 30 | Màng bơm xăng 8 lỗ | 40 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 31 | Bát phanh 16 lỗ xe Zil | 120 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 32 | Ty ô trợ lực lái xe Zil-130 | 10 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 33 | Bầu phanh xe Zil | 5 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 34 | Đĩa bị động ly hợp xe Zil | 2 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 35 | Máy bơm hơi xe ZIL | 6 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 36 | Bánh răng vành chậu, quả dứa xe ZIL-131 | 3 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 37 | Ông cao su két nước trên xe ZIL-131 | 6 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 38 | Ông cao su két nước dưới xe ZIL-131 | 6 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 39 | Cụm nâng hạ, kẹp giá lốp dự phòng xe ZIL-131 | 1 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 40 | Hệ thống điều chỉnh áp suất hơi lốp xe ZIL-131 | 2 | HT | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 41 | Cao su hạn chế hành trình va đập cầu xe (lắp trên khung và trên nhíp) xe ZIL-131 | 5 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 42 | Chụp bụi cần đi số xe ZIL-131 | 7 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 43 | Chụp bụi gioằng cầu xe ZIL-131 | 10 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 44 | Bộ cao su chân ca bin, chân máy, két mát xe ZIL-131 | 5 | Bộ | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 45 | Tang trống xe ZIL-131 | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 46 | Bán trục cầu trước xe ZIL-131 | 2 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 47 | Bán trục cầu giữa, sau xe ZIL-131 | 4 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 48 | Ty ô cao su phanh xe Zil-131 | 4 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 49 | Phớt dạ chắn mỡ khớp quay cầu trước ZIL-131 | 17 | Bộ/xe | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng | ||
| 50 | Bơm dầu trợ lực lái Xe ZIL-131 | 2 | Cái | Mới 100%, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24 giờ/ngày và 365 ngày/năm;- Tối đa 4 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí, Chế tạo máy. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi