Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004743-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211004733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 21:53:00 đến ngày 2021-10-13 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,322,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2483996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp xây dựng giao thông Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Kiên cố hóa đường ĐH10.TP, lý trình Km6+00-Km7+900, thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH GTNT trên địa bàn tỉnh quảng Nam.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hổ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ , địa chỉ: Thôn Tú Lâm, Xã Tam Vinh, Huyện Phú Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ Tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3884400; fax: 0235.3884400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng hạ tầng Hoàng Vũ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3884400; fax: 0235.3884400


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ , địa chỉ: Thôn Tú Lâm, Xã Tam Vinh, Huyện Phú Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ Tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3884400; fax: 0235.3884400


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây Lắp công trình Giao thông.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ Tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3884400; fax: 0235.3884400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước. Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 8842977.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo yêu cầu chương 5246,27100m2
2Đắp đất nền đường bằng máy lu rung 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương 580,4128100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu rung 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương 515,5251100m3
4Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu chương 51,2032100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương 530,3549100m3
6Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu chương 50,2069100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương 513,7086100m3
8Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu chương 50,1145100m3
9Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương 54,6808100m3
10Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương 516,3424100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương 550,2285m3
12Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương 549,3978100m3
13Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương 557,1108100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương 557,1108100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương 557,1108100m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu chương 51,5246100m3
17Vận chuyển đá sau khi đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương 51,5246100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương 516,3424100m3
19Xúc phế thải (BT mặt đường cũ) lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu chương 50,5023100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, đổ hạ lưu cống chống xói lỡTheo yêu cầu chương 550,2285m3
21Lu lèn nền đường đào K98Theo yêu cầu chương 532,0253100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương 51.590,0547m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương 566,2523100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương 512,1635100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương 510,2001100m2
26Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30Theo yêu cầu chương 510,7817tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=14mmTheo yêu cầu chương 50,6799tấn
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chương 5109,746m2
29Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu chương 553,4m
30Cắt khe mặt đường BTXMTheo yêu cầu chương 5263,99310m
B LỀ GIA CỐ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề gia cố, chiều dày Theo yêu cầu chương 5402,4944m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương 516,7706100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương 53,3206100m3
C RÃNH GIA CỐ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương 568,6016m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính 6mmTheo yêu cầu chương 52,4058tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látTheo yêu cầu chương 54,5734100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương 52.382cấu kiện
5Vữa chèn khe, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương 5114,336m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương 523,6349m3
7Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương 51.124,8726m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương 544,3154m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn lềTheo yêu cầu chương 50,1773100m2
D GIA CỐ TALUY, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương 5229,5744m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái taluyTheo yêu cầu chương 50,3704100m2
3Cốt thép mái taluy d=6mmTheo yêu cầu chương 50,1471tấn
4Cốt thép mái taluy d=8mmTheo yêu cầu chương 50,3126tấn
5Vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương 55,006m2
6Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương 5172,988m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu chương 55,864100m2
8Dăm sạn đệm chân khayTheo yêu cầu chương 517,2988m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương 54,6341100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương 56,5777100m3
11Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái taluyTheo yêu cầu chương 5451,8m
12Đắp đê quaiTheo yêu cầu chương 50,5121100m3
13Phá đê quaiTheo yêu cầu chương 50,4097100m3
14Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương 50,5787100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương 50,5787100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương 50,5787100m3
17Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương 515,7456m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo yêu cầu chương 51,0202100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương 51,4972m3
20Vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương 510,766m2
21Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d6mmTheo yêu cầu chương 50,1664tấn
22Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d14mmTheo yêu cầu chương 50,8759tấn
23Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo yêu cầu chương 520rọ
24Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200, S=2-4cmTheo yêu cầu chương 52,9453m3
25Ván khuôn thép cọc tiêuTheo yêu cầu chương 50,4725100m2
26Cốt thép cọc tiêu, đường kính d6mmTheo yêu cầu chương 50,1119tấn
27Cốt thép cọc tiêu, đường kính d8mmTheo yêu cầu chương 50,2287tấn
28Sơn trắng thân cọc tiêuTheo yêu cầu chương 545,36m2
29Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêuTheo yêu cầu chương 510,395m2
30Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo yêu cầu chương 58,064m3
31Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu chương 5126cái
32Đổ bê tông móng cọc tiêu, mốc lộ giới, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương 59,369m3
33Thi công cột km bằng bê tôngTheo yêu cầu chương 52cái
34Thi công mốc lộ giới 0,2x0,2x1,025mTheo yêu cầu chương 533mốc
35Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 50,528m3
36Sơn phản quang cột biển báoTheo yêu cầu chương 516,27781m2
37Thép U30x60mmTheo yêu cầu chương 59,6Kg
38Thép hộp 25x50mmTheo yêu cầu chương 548kg
39Thép tấmTheo yêu cầu chương 519,2kg
40Bu lông M10Theo yêu cầu chương 5240cái
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương 52,88m3
42Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 50,576m3
43Cốt thép chống xoay D=14mmTheo yêu cầu chương 50,0174tấn
44Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương 50,2592100m2
45Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương 516,2m3
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo yêu cầu chương 524cái
47Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng đường (240x150)cmTheo yêu cầu chương 56cái
E CỐNG QUA ĐƯỜNG
F Cống tròn
1Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 55,4021m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mmTheo yêu cầu chương 55đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 500mmTheo yêu cầu chương 54đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu chương 56mối nối
5Quét nhựa bitum nóng ống cốngTheo yêu cầu chương 550,0767m2
6Thép tăng cường trên cống D=12Theo yêu cầu chương 50,7938tấn
7Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương 53,937m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương 50,2658100m2
9Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương 512,9382m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương 50,5725100m2
11Dăm sạn đệm móngTheo yêu cầu chương 52,9256m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương 50,458100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương 51,3699100m3
G Cống bản
1Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 58,145m3
2Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương 523,715m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương 50,3132100m2
4Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương 542,0825m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn thânTheo yêu cầu chương 52,0905100m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương 598,85m2
7Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương 59m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu chương 50,624100m2
9Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép d8mmTheo yêu cầu chương 50,3299tấn
10Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép d10mmTheo yêu cầu chương 50,4587tấn
11Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép d16mmTheo yêu cầu chương 50,1105tấn
12Bê tông bản cống đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương 512,258m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cốngTheo yêu cầu chương 50,5666100m2
14Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép d8mmTheo yêu cầu chương 50,2858tấn
15Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép d14mmTheo yêu cầu chương 50,2893tấn
16Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép d16mmTheo yêu cầu chương 50,6099tấn
17Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương 525,7654m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương 51,2775100m2
19Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương 564,8904m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương 51,9726100m2
21Dăm sạn đệm móngTheo yêu cầu chương 514,7055m3
22Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương 528m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu chương 50,22100m2
24Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d8mmTheo yêu cầu chương 50,0474tấn
25Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d10mmTheo yêu cầu chương 51,1998tấn
26Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d12mmTheo yêu cầu chương 52,0255tấn
27Cấp phối đá dăm giảm tảiTheo yêu cầu chương 538,85m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương 52,5377100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương 51,5599100m3
H Cống hộp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (bê tông tươi)Theo yêu cầu chương 572,1193m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương 52,8849100m2
3Cốt thép ống cống, đường kính d10mmTheo yêu cầu chương 50,1839tấn
4Cốt thép ống cống, đường kính d14mmTheo yêu cầu chương 53,487tấn
5Cốt thép ống cống, đường kính d18mmTheo yêu cầu chương 51,2053tấn
6Cốt thép thân cống đường kính d20mmTheo yêu cầu chương 56,1778tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương 51,5845100m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương 5160,05m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương 510,174100m
10Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIITheo yêu cầu chương 50,12100m
11Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaTheo yêu cầu chương 50,0924tấn
12Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương 553,9154m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu chương 51,5368100m2
14Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương 5114,354m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống, thân cốngTheo yêu cầu chương 52,6146100m2
16Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 521,4779m3
17Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương 518,72m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu chương 50,12100m2
19Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d10mmTheo yêu cầu chương 50,0316tấn
20Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d12mmTheo yêu cầu chương 50,7159tấn
21Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d14mmTheo yêu cầu chương 50,516tấn
22Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d16mmTheo yêu cầu chương 50,674tấn
23Cấp phối đá dăm giảm tảiTheo yêu cầu chương 539m3
24Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu chương 538,1064m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương 53,4296100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương 51,2702100m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương 50,3811100m3
28Vận chuyển đá sau khi đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương 50,3811100m3
I Tháo dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương 540,1463m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu chương 50,4015100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, đổ hạ lưu cống chống xói lỡTheo yêu cầu chương 540,1463m3
J TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đèn cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu chương 520cái
2Lắp đặt dây ni lông phản quangTheo yêu cầu chương 51.722m
3Lắp đặt đế rào chắnTheo yêu cầu chương 5250cái
4Bê tông đế rào chắn, đá 1x2, mác 150, S=2-4cmTheo yêu cầu chương 54,18m3
5Ván khuôn đế rào chắnTheo yêu cầu chương 50,6100m2
6Cọc gỗTheo yêu cầu chương 5250cái
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu chương 56,2832m2
8Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo yêu cầu chương 512cái
9Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x25 cmTheo yêu cầu chương 54cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80 cmTheo yêu cầu chương 54cái
11Thép U30x60mmTheo yêu cầu chương 50,8kg
12Thép hộp 25x50mmTheo yêu cầu chương 54kg
13Thép tấmTheo yêu cầu chương 51,6kg
14Bu lông M10Theo yêu cầu chương 520cái
15Sơn phản quang cột biển báoTheo yêu cầu chương 51,80861m2
16Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150, S=2-4cmTheo yêu cầu chương 50,32m3
17Dăm sạn đệm móngTheo yêu cầu chương 50,064m3
18Cốt thép chống xoay D=14Theo yêu cầu chương 50,0019tấn
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương 50,0288100m2
20Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương 50,384m3
21Trực đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương 5120công
K CỐNG TRÒN D30
1Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 57,384m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mmTheo yêu cầu chương 526đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương 516mối nối
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương 51,0088100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương 50,8008100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2483996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)54
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)54
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)54
5 Đội trưởng 3 Sơ cấp xây dựng giao thông Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10T Có giấy chứng nhận đăng ký, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng1
2 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.2
3 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.1
4 Máy cắt uốn ≥5kW Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.1
5 Máy đào ≥0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng1
6 Máy đào ≥1,25 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng1
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.4
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.2
9 Máy hàn ≥23 KW Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.1
10 Máy lu bánh hơi ≥16T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng1
11 Máy lu bánh thép ≥10T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng1
12 Máy lu rung ≥25T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng1
13 Máy rải ≥50m3/h Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng1
14 Máy san ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng1
15 Máy trộn ≥250l Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.5
16 Máy trộn vữa ≥150l Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt.2
17 Máy ủi ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng1
18 Ô tô tự đổ ≥8T Có giấy chứng nhận đăng ký, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->