Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 21:53:00 đến ngày 2021-10-13 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,322,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2483996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp xây dựng giao thông Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Kiên cố hóa đường ĐH10.TP, lý trình Km6+00-Km7+900, thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH GTNT trên địa bàn tỉnh quảng Nam. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hổ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây Lắp công trình Giao thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh Tế và Hạ Tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3884400; fax: 0235.3884400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước. Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 8842977. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu chương 5 | 246,27 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu rung 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương 5 | 80,4128 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu rung 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương 5 | 15,5251 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 1,2032 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 30,3549 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 0,2069 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 13,7086 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1145 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 4,6808 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương 5 | 16,3424 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương 5 | 50,2285 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương 5 | 49,3978 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 57,1108 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương 5 | 57,1108 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương 5 | 57,1108 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,5246 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau khi đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương 5 | 1,5246 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương 5 | 16,3424 | 100m3 |
| 19 | Xúc phế thải (BT mặt đường cũ) lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5023 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, đổ hạ lưu cống chống xói lỡ | Theo yêu cầu chương 5 | 50,2285 | m3 |
| 21 | Lu lèn nền đường đào K98 | Theo yêu cầu chương 5 | 32,0253 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương 5 | 1.590,0547 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương 5 | 66,2523 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương 5 | 12,1635 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương 5 | 10,2001 | 100m2 |
| 26 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30 | Theo yêu cầu chương 5 | 10,7817 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,6799 | tấn |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương 5 | 109,746 | m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu chương 5 | 53,4 | m |
| 30 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo yêu cầu chương 5 | 263,993 | 10m |
| B | LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề gia cố, chiều dày | Theo yêu cầu chương 5 | 402,4944 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương 5 | 16,7706 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương 5 | 3,3206 | 100m3 |
| C | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương 5 | 68,6016 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép , đường kính 6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 2,4058 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát | Theo yêu cầu chương 5 | 4,5734 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương 5 | 2.382 | cấu kiện |
| 5 | Vữa chèn khe, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương 5 | 114,336 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương 5 | 23,6349 | m3 |
| 7 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương 5 | 1.124,8726 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương 5 | 44,3154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lề | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1773 | 100m2 |
| D | GIA CỐ TALUY, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương 5 | 229,5744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái taluy | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3704 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mái taluy d=6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1471 | tấn |
| 4 | Cốt thép mái taluy d=8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3126 | tấn |
| 5 | Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương 5 | 5,006 | m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương 5 | 172,988 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu chương 5 | 5,864 | 100m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm chân khay | Theo yêu cầu chương 5 | 17,2988 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương 5 | 4,6341 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương 5 | 6,5777 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái taluy | Theo yêu cầu chương 5 | 451,8 | m |
| 12 | Đắp đê quai | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5121 | 100m3 |
| 13 | Phá đê quai | Theo yêu cầu chương 5 | 0,4097 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5787 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5787 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5787 | 100m3 |
| 17 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương 5 | 15,7456 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu chương 5 | 1,0202 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương 5 | 1,4972 | m3 |
| 20 | Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương 5 | 10,766 | m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1664 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,8759 | tấn |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | rọ |
| 24 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200, S=2-4cm | Theo yêu cầu chương 5 | 2,9453 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu chương 5 | 0,4725 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính d6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1119 | tấn |
| 27 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính d8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,2287 | tấn |
| 28 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Theo yêu cầu chương 5 | 45,36 | m2 |
| 29 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu chương 5 | 10,395 | m2 |
| 30 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 8,064 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu chương 5 | 126 | cái |
| 32 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, mốc lộ giới, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương 5 | 9,369 | m3 |
| 33 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo yêu cầu chương 5 | 2 | cái |
| 34 | Thi công mốc lộ giới 0,2x0,2x1,025m | Theo yêu cầu chương 5 | 33 | mốc |
| 35 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,528 | m3 |
| 36 | Sơn phản quang cột biển báo | Theo yêu cầu chương 5 | 16,2778 | 1m2 |
| 37 | Thép U30x60mm | Theo yêu cầu chương 5 | 9,6 | Kg |
| 38 | Thép hộp 25x50mm | Theo yêu cầu chương 5 | 48 | kg |
| 39 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương 5 | 19,2 | kg |
| 40 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu chương 5 | 240 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương 5 | 2,88 | m3 |
| 42 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,576 | m3 |
| 43 | Cốt thép chống xoay D=14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0174 | tấn |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương 5 | 0,2592 | 100m2 |
| 45 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 16,2 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu chương 5 | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng đường (240x150)cm | Theo yêu cầu chương 5 | 6 | cái |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| F | Cống tròn | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu chương 5 | 5,4021 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm | Theo yêu cầu chương 5 | 5 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 500mm | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo yêu cầu chương 5 | 6 | mối nối |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Theo yêu cầu chương 5 | 50,0767 | m2 |
| 6 | Thép tăng cường trên cống D=12 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,7938 | tấn |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương 5 | 3,937 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương 5 | 0,2658 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương 5 | 12,9382 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5725 | 100m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm móng | Theo yêu cầu chương 5 | 2,9256 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương 5 | 0,458 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,3699 | 100m3 |
| G | Cống bản | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu chương 5 | 8,145 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương 5 | 23,715 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3132 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương 5 | 42,0825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân | Theo yêu cầu chương 5 | 2,0905 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu chương 5 | 98,85 | m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương 5 | 9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu chương 5 | 0,624 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép d8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3299 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép d10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,4587 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép d16mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1105 | tấn |
| 12 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương 5 | 12,258 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cống | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5666 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép d8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,2858 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép d14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,2893 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép d16mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,6099 | tấn |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương 5 | 25,7654 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương 5 | 1,2775 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương 5 | 64,8904 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương 5 | 1,9726 | 100m2 |
| 21 | Dăm sạn đệm móng | Theo yêu cầu chương 5 | 14,7055 | m3 |
| 22 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương 5 | 28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu chương 5 | 0,22 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0474 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 1,1998 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 2,0255 | tấn |
| 27 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Theo yêu cầu chương 5 | 38,85 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương 5 | 2,5377 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,5599 | 100m3 |
| H | Cống hộp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (bê tông tươi) | Theo yêu cầu chương 5 | 72,1193 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương 5 | 2,8849 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính d10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1839 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính d14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 3,487 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính d18mm | Theo yêu cầu chương 5 | 1,2053 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống đường kính d20mm | Theo yêu cầu chương 5 | 6,1778 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,5845 | 100m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu chương 5 | 160,05 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương 5 | 10,174 | 100m |
| 10 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo yêu cầu chương 5 | 0,12 | 100m |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0924 | tấn |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương 5 | 53,9154 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu chương 5 | 1,5368 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương 5 | 114,354 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống, thân cống | Theo yêu cầu chương 5 | 2,6146 | 100m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu chương 5 | 21,4779 | m3 |
| 17 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương 5 | 18,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu chương 5 | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0316 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,7159 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,516 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d16mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,674 | tấn |
| 23 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Theo yêu cầu chương 5 | 39 | m3 |
| 24 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu chương 5 | 38,1064 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương 5 | 3,4296 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,2702 | 100m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3811 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau khi đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3811 | 100m3 |
| I | Tháo dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương 5 | 40,1463 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,4015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, đổ hạ lưu cống chống xói lỡ | Theo yêu cầu chương 5 | 40,1463 | m3 |
| J | TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây ni lông phản quang | Theo yêu cầu chương 5 | 1.722 | m |
| 3 | Lắp đặt đế rào chắn | Theo yêu cầu chương 5 | 250 | cái |
| 4 | Bê tông đế rào chắn, đá 1x2, mác 150, S=2-4cm | Theo yêu cầu chương 5 | 4,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế rào chắn | Theo yêu cầu chương 5 | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Cọc gỗ | Theo yêu cầu chương 5 | 250 | cái |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương 5 | 6,2832 | m2 |
| 8 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu chương 5 | 12 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x25 cm | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80 cm | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | cái |
| 11 | Thép U30x60mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,8 | kg |
| 12 | Thép hộp 25x50mm | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | kg |
| 13 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương 5 | 1,6 | kg |
| 14 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | cái |
| 15 | Sơn phản quang cột biển báo | Theo yêu cầu chương 5 | 1,8086 | 1m2 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150, S=2-4cm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,32 | m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm móng | Theo yêu cầu chương 5 | 0,064 | m3 |
| 18 | Cốt thép chống xoay D=14 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0019 | tấn |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 0,384 | m3 |
| 21 | Trực đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương 5 | 120 | công |
| K | CỐNG TRÒN D30 | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu chương 5 | 7,384 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm | Theo yêu cầu chương 5 | 26 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương 5 | 16 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương 5 | 1,0088 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,8008 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2483996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 4 |
| 5 | Đội trưởng | 3 | Sơ cấp xây dựng giao thông Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 6,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥10T | Có giấy chứng nhận đăng ký, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5kW | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng | 1 |
| 6 | Máy đào ≥1,25 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. | 4 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥23 KW | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng | 1 |
| 12 | Máy lu rung ≥25T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng | 1 |
| 13 | Máy rải ≥50m3/h | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng | 1 |
| 14 | Máy san ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng | 1 |
| 15 | Máy trộn ≥250l | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. | 5 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥150l | Có tài liệu sở hữu, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt. | 2 |
| 17 | Máy ủi ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên đung, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu kiểm định còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥8T | Có giấy chứng nhận đăng ký, cam kết thiết bị thiết bị hoạt động tốt và cung cấp tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện thương thảo hợp đồng | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi