Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 22:37:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51317E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục cải tạo sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy xúc đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ UBND xã Yên Trị, huyện Yên Thủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp theo quy định của Pháp Luật hiện hành. Báo cáo tài chính 3 năm ( 2018; 2019; 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước năm gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực). Các tài liệu khác theo yêu cầu của Mẫu số 03, 04 của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Trị; địa chỉ: Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Trị, địa chỉ: Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB; Địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0988897933 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Trị, địa chỉ: Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 479,8674 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 781,771 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 187,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,9492 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, chắn nắng, lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 151,8552 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 396,5928 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128,304 | m2 |
| 8 | Tháo ống thoát nước mái cũ đã hư hỏng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Tháo sen hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Tháo các thiết bị điện bị hư hỏng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn sen hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,433 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan song sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,416 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn song sắt lan can cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,2573 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề tay vịn cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường các vị trí bị hư hỏng lớp trát | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 378,4911 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa láng sê nô mái đã hư hỏng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,176 | m2 |
| 17 | Trát vá víu các vị trí tường bị hư hỏng lớp trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 378,4911 | m2 |
| 18 | Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,1616 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 667,47 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.345,601 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay nhôm định hình nhóm 4500, kính dày 6,38ly ( Bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,768 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở quay, vách nhôm định hình nhóm 4400, kính dày 6,38ly ( Bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,536 | m2 |
| 23 | Sửa chữa, hàn nối hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2333 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,0204 | m2 |
| 25 | Sơn tay vịn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,536 | m2 |
| 27 | Vệ sinh bậc thang, tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 30 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,176 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,176 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác d120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5974 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CỔNG + TƯỜNG RÀO UBND XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1228 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7873 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6452 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5392 | m3 |
| 10 | Xây trụ bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cmvữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,0488 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,8663 | m2 |
| 12 | Cổng điện bằng Inox cao 1.6m, dài 10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Thép ray định hướng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,5 | kg |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép ray định hướng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0288 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 22 | Gắn chữ nổi bằng nhôm vàng kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | m2 |
| 23 | Quét vôi phía sau 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5403 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,33 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,8725 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,962 | m3 |
| 32 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5783 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,1287 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,4624 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 107,1256 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 268 | m |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 157,58 | m2 |
| 38 | Thép vuông đặc 20x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.867,6 | kg |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,531 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,5824 | m2 |
| 41 | Lắp dựng song sắt tường rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,531 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0951 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,143 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,6834 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2586 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1163 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2275 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7073 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4994 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5416 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0341 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,6212 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2316 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,7088 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | m |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,86 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,558 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,651 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,9854 | m2 |
| 37 | Cầu chắn rác d150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,844 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,6574 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở lùa nhôm, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1549 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4186 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| D | HẠNG MỤC CỔNG + TƯỜNG RÀO SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1228 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7873 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6452 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5392 | m3 |
| 10 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,0488 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,8663 | m2 |
| 12 | Thép hộp 60x30x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 148,36 | kg |
| 13 | Thép hộp 30x20x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,79 | kg |
| 14 | Thép vuông đặc 20x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,38 | kg |
| 15 | Tôn dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,62 | kg |
| 16 | Bánh xe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Bản lề | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Gia công cổng sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3557 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,4858 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,623 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,552 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m2 |
| 27 | Gắn chữ nổi bằng nhôm vàng kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,552 | m2 |
| 29 | Phá dỡ trụ cổng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3673 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104,5305 | m2 |
| 31 | Đục bỏ đầu trụ và đục rãnh trụ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3602 | m3 |
| 32 | Đục bỏ lớp trát và vệ sinh bề mặt tiếp giáp phần xây nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 40 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6016 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2865 | m3 |
| 42 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,6432 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,2664 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 157,2 | m |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,0438 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,631 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,8576 | m2 |
| 48 | Lắp dựng song sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104,5305 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá bay phía dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5028 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0278 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,278 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,13 | m |
| 6 | Mua đất ( bao gồm thuế tài nguyên + phí môi trường) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 688,37 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8837 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8837 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8837 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8837 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2163 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8692 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,805 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77,1964 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77,1964 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51317E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục cải tạo sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | 5-7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80l | >= 80l | 2 |
| 4 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 1 |
| 5 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 1 |
| 6 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | >= 0,5kW | 3 |
| 10 | Máy xúc đào >= 0,4m3 | >= 0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch >= 2,7kW | >= 2,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi