Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004330-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Trị
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211004322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 22:37:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,504,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51317E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục cải tạo sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy xúc đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ UBND xã Yên Trị, huyện Yên Thủy
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Trị , địa chỉ: xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trị; địa chỉ: Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB; Địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0988897933. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB; Địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0988897933 + Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn XD Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Trị , địa chỉ: xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trị; địa chỉ: Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp theo quy định của Pháp Luật hiện hành. Báo cáo tài chính 3 năm ( 2018; 2019; 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước năm gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực). Các tài liệu khác theo yêu cầu của Mẫu số 03, 04 của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trị; địa chỉ: Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Trị, địa chỉ: Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB; Địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0988897933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Trị, địa chỉ: Xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật479,8674m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật781,771m2
3Cạo bỏ lớp sơn cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật187,6m2
4Cạo bỏ lớp sơn cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,9492m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, chắn nắng, lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật151,8552m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật396,5928m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật128,304m2
8Tháo ống thoát nước mái cũ đã hư hỏngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
9Tháo sen hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
10Tháo các thiết bị điện bị hư hỏngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1công
11Cạo bỏ lớp sơn sen hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,433m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên lan song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,416m2
13Cạo bỏ lớp sơn song sắt lan can cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,2573m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề tay vịn cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,92m2
15Phá lớp vữa trát tường các vị trí bị hư hỏng lớp trátChương V- Yêu cầu kỹ thuật378,4911m2
16Phá lớp vữa láng sê nô mái đã hư hỏngChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,176m2
17Trát vá víu các vị trí tường bị hư hỏng lớp trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật378,4911m2
18Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,1616m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật667,47m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.345,601m2
21Cửa đi mở quay nhôm định hình nhóm 4500, kính dày 6,38ly ( Bao gồm lắp đặt + phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,768m2
22Cửa sổ mở quay, vách nhôm định hình nhóm 4400, kính dày 6,38ly ( Bao gồm lắp đặt + phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85,536m2
23Sửa chữa, hàn nối hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2333tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật90,0204m2
25Sơn tay vịn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,92m2
26Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu kỹ thuật85,536m2
27Vệ sinh bậc thang, tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
30Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,176m2
31Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,176m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,724100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
34Cầu chắn rác d120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Đinh vítChương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
36Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5974100m2
B HẠNG MỤC CỔNG + TƯỜNG RÀO UBND XÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1228100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0222100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7873m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1004tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0516100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6452m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5392m3
10Xây trụ bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cmvữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,0488m3
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,8663m2
12Cổng điện bằng Inox cao 1.6m, dài 10mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Thép ray định hướngChương V- Yêu cầu kỹ thuật71,5kg
14Gia công, lắp đặt thép ray định hướngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0715tấn
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0093100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,108m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0288m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,44m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,29m2
22Gắn chữ nổi bằng nhôm vàng kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,603m2
23Quét vôi phía sau 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,44m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5403100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,33m3
27Xây đá hộc, xây tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,8725m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,134100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,962m3
32Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5783m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1287m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,4624m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,1256m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật268m
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật157,58m2
38Thép vuông đặc 20x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.867,6kg
39Gia công hàng rào song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật73,531m2
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật47,5824m2
41Lắp dựng song sắt tường ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật73,531m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0951100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,233m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,143m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0146tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,6834m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,229m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0053tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0401tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,352m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2586100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1163tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0124tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2275tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7073m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0454100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4994m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5416m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0341m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0036tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0148tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,6212m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2316m2
29Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0772tấn
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,7088m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,84m
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,86m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,558m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,651m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,9854m2
37Cầu chắn rác d150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Đinh vítChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
39Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,844m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,6574m2
44Cửa đi nhôm, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
45Cửa sổ mở lùa nhôm, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,85m2
46Gia công hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1549tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4186m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,85m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Tủ điện phòngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
D HẠNG MỤC CỔNG + TƯỜNG RÀO SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1228100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0222100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7873m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1004tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0516100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6452m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5392m3
10Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,0488m3
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,8663m2
12Thép hộp 60x30x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật148,36kg
13Thép hộp 30x20x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,79kg
14Thép vuông đặc 20x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,38kg
15Tôn dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,62kg
16Bánh xeChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Bản lềChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
18KhóaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Gia công cổng sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3557tấn
20Lắp dựng cánh cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,87m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,4858m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0074100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,108m3
24Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,623m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,552m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,432m2
27Gắn chữ nổi bằng nhôm vàng kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,49m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,552m2
29Phá dỡ trụ cổng bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3673m3
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật104,5305m2
31Đục bỏ đầu trụ và đục rãnh trụ bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3602m3
32Đục bỏ lớp trát và vệ sinh bề mặt tiếp giáp phần xây nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0273100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0021tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0208tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,198m3
40Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6016m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2865m3
42Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,6432m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,2664m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật157,2m
45Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật183,0438m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,631m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật55,8576m2
48Lắp dựng song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật104,5305m2
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO VÀ VỈA HÈ
1Thi công lớp đá bay phía dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5028100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0278100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0354100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,278m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật81,13m
6Mua đất ( bao gồm thuế tài nguyên + phí môi trường)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật688,37m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8837100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8837100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8837100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8837100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,4m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2163100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8692m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,805m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật77,1964m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu kỹ thuật77,1964m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51317E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục cải tạo sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn 5-7 tấn2
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l1
3 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l2
4 Đầm bàn >=1kW >=1kW1
5 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
6 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW1
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
8 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
9 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW >= 0,5kW3
10 Máy xúc đào >= 0,4m3 >= 0,4m31
11 Máy cắt gạch >= 2,7kW >= 2,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->