Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004780-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211001177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách huyện từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 23:24:00 đến ngày 2021-10-12 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,248,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng hồ chứa nước hoặc cải tạo, nâng cấp hồ chứa nước có giá trị tối thiểu 2,98 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường 05 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ và tuyến kênh:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 05 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường công vụ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 02 công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư Quản lý chất lượng hạng mục đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ và tuyến kênh:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng 03 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư Quản lý chất lượng hạng mục đường công vụ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng 02 công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động 03 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Công nhân lao động:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên (Có giấy chứng nhận do cơ quan, đơn vị đào tạo cấp). gồm các nghề: Kỹ thuật xây dựng, cấp thoát nước, điện, cơ khí, nề hoàn thiện, bê tông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông 250l – 500 lít
- Đặc điểm thiết bị 250l – 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 108-180CV
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5-8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 5-8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 7
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh 9-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị 9-16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung 18-25 tấn
- Đặc điểm thiết bị 18-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ Bó Ấm, xã Mỹ Hòa, huyện Tân Lạc
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách huyện từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1B - Thị trấn Mường Khến - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, bên mời thầu là Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tân Lạc. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1B - Thị trấn Mường Khến - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I móng đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7887100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7887100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2169100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2169100m3
5Đào phong hóa bãi vật liêu đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6828100m3
6Đắp đê quây bằng đầm cócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m3
7Đào phá đê quâybằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,6237m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5749100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,15100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,679100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,679100m3
13Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,2103100m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,4078m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8916100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3541tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.059cái
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8094100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0942100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3999m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7762100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,3178m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1622100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2768m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2912100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5309m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5309m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4041100m2
30Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6371100m2
31Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6371100m2
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,2971tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,2971tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,029710 tấn/1km
35Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,6764m3
36Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,517100m3
37Thi công tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,517100m3
B Phá dỡ cống cũ vai phải đập + cống cũ vai trái đập
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,836m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,836m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,836m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0449100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3085100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3085100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7364100m3
C Cống lấy nước dưới đập đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4018100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8369100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8369100m3
4Mua đất hàm lượng sét cao để đắp mang cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật510,5399m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1054100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1054100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1054100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5649100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,71m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1539tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0604100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1996tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2763100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
16Gia công lưới chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,98m2
17Thép d=10mm lưới chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,87kg
18Thép L50x50x5 lưới chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54kg
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,362m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,9533m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1011100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5977tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,021tấn
27Thép góc L50x50x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,173kg
28Thi công khớp nối bằng tấm cản nước Sika O32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,536m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,955m3
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
31Bích thép D300mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
34Bầu lọc đầu đường ống D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,961m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,545m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,209m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2622100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2269tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,116m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1046m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,27m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,1408m2
47Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2332m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,83m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,7584m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5227m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0475100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0792tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0968m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0106100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0086tấn
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2246m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1605100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0808tấn
61Cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
62Cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
63Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Then càiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
66Ống nhựa PVC D34 thoát nước trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
67Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0518m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8916100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2319m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3932100m2
D Tràn xả lũ
1Đào phá đá chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,1865m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3019100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3019100m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3019100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6685100m3
6Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9838100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9838100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6847100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,31m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,255m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,4325m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9089tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0766tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6133100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3625m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,6585m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5845100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2089tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1124100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0756tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0464100m2
30Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,355m2
32Ống nhựa PBC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
E Tuyến đường QLVH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6175100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6175100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6175100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3373100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2376100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2376100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3343100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0997100m3
9Đào rãnh, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1966100m3
11Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3343100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3343100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9795100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1624100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,5984m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1319100m2
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,710m
19Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,910m
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,694m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,291m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6437100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7996100m2
27Cống φ 1000 HL93; L = 2,5 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
28Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng 12T từ Hòa BìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
29Lắp đặt ống cống bằng máy đào 1,25m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,4328m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,893m3
32Ống nhựa PVC D34 thoát nước lưng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,8m
33Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0008100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5214100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4494100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
37Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
F Tuyến kênh K1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,889m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,156m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0344tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0994tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng hồ chứa nước hoặc cải tạo, nâng cấp hồ chứa nước có giá trị tối thiểu 2,98 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường 05 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.157
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ và tuyến kênh: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 05 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.107
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường công vụ: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 02 công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.107
4 Kỹ sư Quản lý chất lượng hạng mục đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ và tuyến kênh: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng 03 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.107
5 Kỹ sư Quản lý chất lượng hạng mục đường công vụ: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng 02 công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.107
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động 03 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.107
7 Công nhân lao động: 10 - Có trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên (Có giấy chứng nhận do cơ quan, đơn vị đào tạo cấp). gồm các nghề: Kỹ thuật xây dựng, cấp thoát nước, điện, cơ khí, nề hoàn thiện, bê tông).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5 KW 1,5 KW1
2 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw 1,7 Kw1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW 5KW1
4 Máy đào 0,4m3-1,25m3 0,4m3-1,25m33
5 Máy trộn bê tông 250l – 500 lít 250l – 500 lít1
6 Máy ủi 108-180CV 108CV1
7 Ô tô tự đổ 5-8 Tấn 5-8 Tấn7
8 Ô tô tưới nước 5m3 5m31
9 Máy lu tĩnh 9-16 tấn 9-16 tấn2
10 Máy lu rung 18-25 tấn 18-25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->