Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách huyện từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 23:24:00 đến ngày 2021-10-12 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,248,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng hồ chứa nước hoặc cải tạo, nâng cấp hồ chứa nước có giá trị tối thiểu 2,98 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường 05 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ và tuyến kênh: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 05 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường công vụ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 02 công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Quản lý chất lượng hạng mục đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ và tuyến kênh: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng 03 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Quản lý chất lượng hạng mục đường công vụ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng 02 công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động 03 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên (Có giấy chứng nhận do cơ quan, đơn vị đào tạo cấp). gồm các nghề: Kỹ thuật xây dựng, cấp thoát nước, điện, cơ khí, nề hoàn thiện, bê tông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,4m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l – 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l – 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 108-180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5-8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh 9-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9-16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung 18-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 18-25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hồ Bó Ấm, xã Mỹ Hòa, huyện Tân Lạc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách huyện từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đất | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I móng đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7887 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7887 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2169 | 100m3 |
| 5 | Đào phong hóa bãi vật liêu đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6828 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê quây bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đê quâybằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6237 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5749 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,15 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,679 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,679 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2103 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4078 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8916 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3541 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.059 | cái |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8094 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0942 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3999 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7762 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3178 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1622 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2768 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2912 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5309 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5309 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4041 | 100m2 |
| 30 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6371 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6371 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,2971 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,2971 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0297 | 10 tấn/1km |
| 35 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,6764 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m3 |
| B | Phá dỡ cống cũ vai phải đập + cống cũ vai trái đập | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,836 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,836 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,836 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3085 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3085 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7364 | 100m3 |
| C | Cống lấy nước dưới đập đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4018 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8369 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8369 | 100m3 |
| 4 | Mua đất hàm lượng sét cao để đắp mang cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510,5399 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1054 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1054 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5649 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1996 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 16 | Gia công lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 17 | Thép d=10mm lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,87 | kg |
| 18 | Thép L50x50x5 lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | kg |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9533 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1011 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5977 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | tấn |
| 27 | Thép góc L50x50x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,173 | kg |
| 28 | Thi công khớp nối bằng tấm cản nước Sika O32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,955 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 31 | Bích thép D300m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 34 | Bầu lọc đầu đường ống D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,545 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,209 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2622 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2269 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1046 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,27 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1408 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2332 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,83 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7584 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2246 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 61 | Cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 63 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Then cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 66 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0518 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8916 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2319 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3932 | 100m2 |
| D | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,1865 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3019 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3019 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6685 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9838 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9838 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6847 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,31 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,255 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,4325 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9089 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6133 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3625 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,6585 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5845 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2089 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 30 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,355 | m2 |
| 32 | Ống nhựa PBC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| E | Tuyến đường QLVH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6175 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6175 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6175 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3373 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2376 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2376 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3343 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0997 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3343 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3343 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9795 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1624 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,5984 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1319 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | 10m |
| 19 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10m |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| 21 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,694 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,291 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6437 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7996 | 100m2 |
| 27 | Cống φ 1000 HL93; L = 2,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 28 | Vận chuyển ống cống bằng ô tô vận tải thùng 12T từ Hòa Bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 29 | Lắp đặt ống cống bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4328 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,893 | m3 |
| 32 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước lưng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5214 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4494 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| F | Tuyến kênh K1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,889 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,156 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng hồ chứa nước hoặc cải tạo, nâng cấp hồ chứa nước có giá trị tối thiểu 2,98 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường 05 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 15 | 7 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ và tuyến kênh: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 05 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường công vụ: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 02 công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 4 | Kỹ sư Quản lý chất lượng hạng mục đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ và tuyến kênh: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng 03 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 5 | Kỹ sư Quản lý chất lượng hạng mục đường công vụ: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng 02 công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động 03 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong đó có ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo Hồ chứa nước.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 10 | 7 |
| 7 | Công nhân lao động: | 10 | - Có trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên (Có giấy chứng nhận do cơ quan, đơn vị đào tạo cấp). gồm các nghề: Kỹ thuật xây dựng, cấp thoát nước, điện, cơ khí, nề hoàn thiện, bê tông). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5 KW | 1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw | 1,7 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 5KW | 1 |
| 4 | Máy đào 0,4m3-1,25m3 | 0,4m3-1,25m3 | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l – 500 lít | 250l – 500 lít | 1 |
| 6 | Máy ủi 108-180CV | 108CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5-8 Tấn | 5-8 Tấn | 7 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | 5m3 | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh 9-16 tấn | 9-16 tấn | 2 |
| 10 | Máy lu rung 18-25 tấn | 18-25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi