Gói thầu: Phá dỡ và thanh lý tài sản, vật liệu thu hồi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004262-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Phá dỡ và thanh lý tài sản, vật liệu thu hồi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 09:32:00 đến ngày 2021-10-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000 VNĐ ((Năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải scan kèm theo tài liệu chứng minh các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế thi công phá dỡ công trình cấp 3 trở lên.+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Tài liệu chứng minh công trình có quy mô, tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥867.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phá dỡ ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Đề nghị có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phá dỡ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Đề nghị có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và quy mô của gói thầu có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không cần có chứng nhận an toàn lao động). Đề nghị có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và quy mô của gói thầu có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng nhận an toàn môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp ngành môi trường thì không cần có chứng nhận an toàn môi trường). Đề nghị có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và quy mô của gói thầu có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, nghiệm thu, hoàn công... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn về xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (trường hợp là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá). Đề nghị có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và quy mô của gói thầu có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân phá dỡ |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận và có chứng nhận đã được đào tạo ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ do cơ sở đào tạo chuyên ngành cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110cv (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe hút chất thải trong bể phốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích tối thiểu 4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ và thanh lý tài sản, vật liệu thu hồi Phá dỡ và thanh lý tài sản, vật liệu thu hồi công trình Trụ sở HĐND và UBND huyện Việt Yên do Văn phòng HĐND và UBND huyện quản lý, sử dụng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực phá dỡ công trình. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu phục vụ đánh giá về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, và kỹ thuật. - Nhà thầu phải có cam kết đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và cam kết bồi thường thiệt hại nếu để xảy ra mất an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho các công trình lân cận trong quá trình thi công phá dỡ. - Có biện pháp thi công phá dỡ chi tiết (có bản vẽ và thuyết minh chi tiết kèm theo). Nhà thầu phải có cam kết đã khảo sát kỹ hiện trường, hiện trạng dự án để đưa ra giải pháp phá dỡ hợp lý, an toàn cho các công trình lân cận. - Có bãi đổ thải được cấp có thẩm quyền cho phép/ cấp phép hoặc hợp đồng đổ thải với đơn vị được được cấp có thẩm quyền cho phép/ cấp phép. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc để phục vụ việc đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Khu II, TT Bích Động, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3.874.214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Việt Yên. Địa chỉ: Khu II, TT Bích Động, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3.874.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Khu II, TT Bích Động, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3.874.214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3.854.317 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí phá dỡ và chi phí thanh lý tài sản, vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ và thanh lý tài sản, vật liệu thu hồi | Bên mời thầu sẽ đính kèm khối lượng phá dỡ công trình cũ và khối lượng thanh lý tài sản, vật liệu thu hồi kèm theo HSMT. Đề nghị nhà thầu có bảng chào giá dự thầu kèm theo HSDT và đính kèm lên hệ thống | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải scan kèm theo tài liệu chứng minh các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế thi công phá dỡ công trình cấp 3 trở lên.+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Tài liệu chứng minh công trình có quy mô, tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥867.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phá dỡ ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Đề nghị có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phá dỡ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Đề nghị có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và quy mô của gói thầu có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không cần có chứng nhận an toàn lao động). Đề nghị có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và quy mô của gói thầu có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng nhận an toàn môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp ngành môi trường thì không cần có chứng nhận an toàn môi trường). Đề nghị có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và quy mô của gói thầu có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, nghiệm thu, hoàn công... | 1 | Có trình độ chuyên môn về xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (trường hợp là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá). Đề nghị có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và quy mô của gói thầu có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân phá dỡ | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận và có chứng nhận đã được đào tạo ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ do cơ sở đào tạo chuyên ngành cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | 360m3/h (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 2 | Máy hàn | 23KW (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 1,5KW (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 5 |
| 4 | Búa căn khí nén | (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 5 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 6 | Máy đào bánh xích | ≥ 1,25m3 (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110cv (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước | (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Xe hút chất thải trong bể phốt | có dung tích tối thiểu 4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi