Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo và phát triển cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo và phát triển cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956573 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và vốn NS Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 09:43:00 đến ngày 2021-10-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,354,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trồng cây xanh.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng cung cấp dịch vu(có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước; riêng hóa đơn không cần công chứng.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu có liên quan đến Hợp đồng để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tựvề cây xanh, cây cảnh;+ Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên (tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên (tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành xây dựng;+ Kinh nghiệm 2 năm (24 tháng) trở lên (tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế;+ Kinh nghiệm 2 năm (24 tháng) trở lên (tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Được đào tạo tay nghề về lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh đô thị (Tài liệu chứng minh: chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh)+ Tất cả có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước, dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định (còn hiệu lực).- Chứng nhận kiểm định phương tiện; còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định (còn hiệu lực).(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê .(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê .(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê .(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê .(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê .(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công cải tạo và phát triển cây xanh Cải tạo và phát triển cây xanh Khu hành chính huyện Hồng Ngự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NS Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và vốn NS Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHU A (UBND +HUYỆN ỦY) | - | - | 0 | |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m2 | 17,6607 | |
| 3 | Đào đất trồng thảm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 264,9105 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m3 | 2,6491 | |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 353,214 | |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Bụp ngũ sắc (16 giỏ/m2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m2 | 17,1596 | |
| 7 | Trồng cây hàng rào. Viền Bụp đỏ (40 giỏ/m2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m2 | 0,3696 | |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Trúc quân tử (6 giỏ/m2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m2 | 0,1325 | |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m2/tháng | 52,9821 | |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 10m | 12 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 0,9 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 41,265 | |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống (tận dụng đất hiện trạng) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 40,0977 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 0,9 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m | 8,43 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m | 1,605 | |
| 17 | Lắp đặt van khóa D42 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 17 | |
| 18 | Lắp đặt nối giảm D42/D27 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 13 | |
| 19 | Lắp đặt co D42 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 78 | |
| 20 | Lắp đặt tê D42 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 28 | |
| 21 | Lắp đặt co lơi D42 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 10 | |
| 22 | Lắp đặt co giảm D42/27mm bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 49 | |
| 23 | Lắp đặt tê giảm D42/27mm bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 272 | |
| 24 | Cung cấp béc phun tròn R=1,5m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 321 | |
| 25 | KHU B -UBMTTQ: | - | - | 0 | |
| 26 | Dọn dẹp mặt bằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m2 | 2,4384 | |
| 27 | Đào đất trồng thảm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 36,576 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m3 | 0,3658 | |
| 29 | Đắp đất trồng cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 48,768 | |
| 30 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Bụp ngũ sắc (16 giỏ/m2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m2 | 2,4384 | |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m2/tháng | 7,3152 | |
| 32 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 10m | 2,4 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 0,18 | |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 6,673 | |
| 35 | Đắp đất móng đường ống, đường cống (tận dụng đất hiện trạng) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 6,4833 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | m3 | 0,18 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m | 1,37 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | 100m | 0,2 | |
| 39 | Lắp đặt van khóa chờ tưới tay D27 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 2 | |
| 40 | Lắp đặt van khóa D42 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 2 | |
| 41 | Lắp đặt nối giảm D42/D27 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 2 | |
| 42 | Lắp đặt co D42 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 9 | |
| 43 | Lắp đặt co lơi D42 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 2 | |
| 44 | Lắp đặt tê D42 bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 1 | |
| 45 | Lắp đặt co giảm D42/27mm bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 3 | |
| 46 | Lắp đặt tê giảm D42/27mm bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 37 | |
| 47 | Cung cấp béc phun tròn R=1,5m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V của E- HSMT | cái | 40 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.35E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trồng cây xanh.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng cung cấp dịch vu(có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước; riêng hóa đơn không cần công chứng.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu có liên quan đến Hợp đồng để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tựvề cây xanh, cây cảnh;+ Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên (tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để kiểm tra, đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên (tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để kiểm tra, đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành xây dựng;+ Kinh nghiệm 2 năm (24 tháng) trở lên (tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để kiểm tra, đối chiếu. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế;+ Kinh nghiệm 2 năm (24 tháng) trở lên (tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để kiểm tra, đối chiếu. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Được đào tạo tay nghề về lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh đô thị (Tài liệu chứng minh: chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh)+ Tất cả có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh để kiểm tra, đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước, dung tích ≥ 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định (còn hiệu lực).- Chứng nhận kiểm định phương tiện; còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định (còn hiệu lực).(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê .(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). | 1 |
| 4 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê .(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê .(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê .(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê .(Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực hợp lệ). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi