Gói thầu: Gói thầu số 47a (TB-07): Cung cấp thiết bị và xây dựng trạm cân, thiết bị giám sát tốc độ phương tiện và an ninh công trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 47a (TB-07): Cung cấp thiết bị và xây dựng trạm cân, thiết bị giám sát tốc độ phương tiện và an ninh công trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 10:17:00 đến ngày 2021-10-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,323,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.985E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc cung cấp và lắp đặt thiết bị cho công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (cung cấp và lắp đặt thiết bị cho công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông) được quy định như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.327.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư chủ trì gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình: Giao thông, dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình: Giao thông, dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 47a (TB-07): Cung cấp thiết bị và xây dựng trạm cân, thiết bị giám sát tốc độ phương tiện và an ninh công trường Cung cấp thiết bị và xây dựng trạm cân, thiết bị giám sát tốc độ phương tiện và an ninh công trường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương). - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây để chứng minh số liệu nhà thầu kê khai; tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. - Tài liệu chứng minh năng lực bảo hành, bảo trì và sửa chữa của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu về thực hiện hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa nhà thầu đề xuất về trong E-HSDT phải nêu rõ xuất xứ, ký mã của tất cả các hàng hóa do nhà thầu chào thầu. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp Chứng chỉ xuất xứ (nếu là thiết bị nhập khẩu, chứng chỉ xuất xứ phải do do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của nước sản xuất/xuất khẩu cấp); Chứng chỉ chất lượng của tất cả các hàng hoá do nhà thầu chào thầu; tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam Nhà thầu phải chào giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thuỷ điện Ialy. Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng trạm cân | 1 | Trọn gói | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng trạm cân, thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 2 | Bàn cân điện tử (max 40t) | 1 | T.bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 3 | Bộ chỉ thị hiện số | 1 | T.bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 4 | Chỉ thị phụ | 1 | T.bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 5 | Cáp nối chuyên dùng | 12 | 100m | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 6 | Phần mềm quản lý cân xe tải căn bản | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 7 | Bộ chống sét nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 8 | Kiểm định và cấp phép sử dụng lần đầu. | 1 | T.bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 9 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 10 | Máy in laser | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 11 | Vận chuyển lắp đặt hoàn thành | 1 | T.bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 12 | Đầu ghi hình (8 kênh) | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 13 | Camera (chụp biển số xe) | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 14 | Camera | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 15 | Cable tín hiệu 8 lõi (Cáp mạng) | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 16 | Vật tư phụ + ruột gà | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 17 | Cabin điều khiển | 6 | m2 | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 18 | Chạy chương trình | 1 | T.bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 19 | Máy vi tính (Thiết bị bố trí tại cổng bảo vệ chính, Nhà Quản lý và điều hành dự án của AĐ2) | 2 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 20 | Màn hình giám sát trung tâm + Giá treo (Thiết bị bố trí tại cổng bảo vệ chính, Nhà Quản lý và điều hành dự án của AĐ2) | 2 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị trạm cân, thuộc Hạng mục: Hệ thống giám sát tải trọng xe ôtô ra/vào công trường | |
| 21 | Camera giám sát tốc độ | 4 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 22 | Radar tốc độ | 4 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 23 | Bộ điều khiển | 4 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 24 | Trụ lắp Camera/Radar | 4 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 25 | Tủ kỹ thuật (Switch PoE, Media Convertter, CB, UPS,...) | 4 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 26 | Hệ thống Cáp nguồn cấp cho các tủ | 1 | HT | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 27 | Hệ thống trục cáp Quang - Các điểm đặt thiết bị HT về phòng QL trung tâm gần Cổng chính & Phòng kiểm soát tại Ban ĐH (khoảng cách từ Cổng về khoảng cách 1200 mét) | 1 | HT | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt + Ống máng cho đi Cáp | 1 | HT | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 29 | Khung móng M24x1350x8 | 4 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 30 | Máy tính khai thác dữ liệu và cài phần mềm (01 cho Server + 01 cho Client) - Thiết bị bố trí tại Phòng trực bảo vệ Cổng chính | 2 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 31 | Phần mềm phân tích_Bản Server (Thiết bị bố trí tại Phòng trực bảo vệ Cổng chính) | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 32 | Phần mềm phân tích Client mở rộng (Thiết bị bố trí tại Phòng trực bảo vệ Cổng chính) | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 33 | Switch 24 Cổng (Sử dụng cho các HT quản lý tập trung Switch 28 Cổng Web Smart Gigabit triển khai đa dịch vụ, Thiết bị bố trí tại Phòng trực bảo vệ Cổng chính) | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 34 | Màn hình giám sát trung tâm + Giá treo (Thiết bị bố trí tại Phòng trực bảo vệ Cổng chính) | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 35 | Máy tính khai thác dữ liệu và cài phần mềm (Thiết bị bố trí tại Khu nhà Quản lý và điều hành của Ban QLDA Điện 2) | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 36 | Phần mềm phân tích Client mở rộng (Thiết bị bố trí tại Khu nhà Quản lý và điều hành của Ban QLDA Điện 2) | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 37 | UPS (Thiết bị bố trí tại Khu nhà Quản lý và điều hành của Ban QLDA Điện 2) | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 38 | Màn hình giám sát trung tâm + Giá treo (Thiết bị bố trí tại Khu nhà Quản lý và điều hành của Ban QLDA Điện 2) | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống giám sát tốc độ ôtô qua tuyến đập NMTĐ Ialy | |
| 39 | Đầu đọc thẻ tầm xa | 2 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 40 | Tủ điều khiển làn xe | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 41 | Bộ nguồn dạng tĩnh | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 42 | Switch 08 port PoE | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 43 | Camera giám sát biển số | 2 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 44 | Camera chụp toàn cảnh | 2 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 45 | Barrier tự động | 2 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 46 | Thẻ tầm xa cho Xe ô tô | 200 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 47 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 48 | Các thiết bị ngoại vi, sorftware cho máy tính tại làn | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 49 | Thiết bị lưu điện | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 50 | Phần mềm quản lý | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống thiết bị kiểm soát xe máy, thiết bị ra vào cổng chính | |
| 51 | Bộ Tripod Turnstile | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống kiểm soát người ra, vào nhận diện khuôn mặt | |
| 52 | Bộ điều khiển vào ra | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống kiểm soát người ra, vào nhận diện khuôn mặt | |
| 53 | Phần mềm kiểm soát vào ra | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống kiểm soát người ra, vào nhận diện khuôn mặt | |
| 54 | Đầu đọc nhận dạng khuôn mặt | 2 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống kiểm soát người ra, vào nhận diện khuôn mặt | |
| 55 | Bộ nguồn dạng tĩnh | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống kiểm soát người ra, vào nhận diện khuôn mặt | |
| 56 | Hệ trục cáp quang + ODF Quang + Converter & các phụ kiện | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống kiểm soát người ra, vào nhận diện khuôn mặt | |
| 57 | Phụ kiện lắp đặt (Dây cáp, ống, thanh chắn phân luồng, phụ kiện ống, đinh, vít, tắc kê, băng keo,…) | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống kiểm soát người ra, vào nhận diện khuôn mặt | |
| 58 | Nhân công lắp đặt phần cứng, cài đặt phần mềm, hướng dẫn sử dụng & chuyển giao công nghệ. Bao gồm các chi phí vận chuyển hàng, đi lại, lưu trú. | 1 | Bộ | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống kiểm soát người ra, vào nhận diện khuôn mặt | |
| 59 | Hệ thống camera giám sát tuyến đập (01 đầu ghi hình + 08 Camera) | 1 | HT | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống hỗ trợ an ninh tuyến đập Nhà máy Thủy điện Ialy | |
| 60 | Camera 360 độ khu vực Cửa lấy nước | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống hỗ trợ an ninh tuyến đập Nhà máy Thủy điện Ialy | |
| 61 | Camera 360 độ tại khu vực cổng chính vào Nhà máy | 1 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống hỗ trợ an ninh tuyến đập Nhà máy Thủy điện Ialy | |
| 62 | Màn hình giám sát an ninh + Giá treo (Thiết bị bố trí tại cổng bảo vệ chính, Nhà Quản lý và điều hành dự án của AĐ2) | 2 | Cái | Chi tiết trình bày tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp lắp đạt thiết bị thuộc hạng mục: Hệ thống hỗ trợ an ninh tuyến đập Nhà máy Thủy điện Ialy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.985E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc cung cấp và lắp đặt thiết bị cho công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (cung cấp và lắp đặt thiết bị cho công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông) được quy định như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.327.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư chủ trì gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình: Giao thông, dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình: Giao thông, dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi