Gói thầu: Gói thầu 02: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ (10 xe Toyota Innova; 02 xe Toyota Camry; 02 xe Toyota Fortuner; 05 xe Toyota Hilux; 03 xe Toyota Hiace; 02 xe Mitsubishi Pajero; 08 xe Mitsubishi Zinger; Bình điện các loại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X78 CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ (10 xe Toyota Innova; 02 xe Toyota Camry; 02 xe Toyota Fortuner; 05 xe Toyota Hilux; 03 xe Toyota Hiace; 02 xe Mitsubishi Pajero; 08 xe Mitsubishi Zinger; Bình điện các loại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004917 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ dự trữ ngoại hối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 10:33:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,568,706,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng ô tô, và phải cung cấp cho 04 chủng loại ô tô khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | XƯỞNG X78 CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua vật tư, phụ tùng phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ (10 xe Toyota Innova; 02 xe Toyota Camry; 02 xe Toyota Fortuner; 05 xe Toyota Hilux; 03 xe Toyota Hiace; 02 xe Mitsubishi Pajero; 08 xe Mitsubishi Zinger; Bình điện các loại) Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô của các đơn vị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ dự trữ ngoại hối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Do yêu cầu Bí mật về Quân sự, Nhà thầu làm rõ về hàng hóa cung cấp liên hệ trực tiếp Xưởng X78/ Cục Kỹ thuật/Quân khu 2, Xưởng X78/CKT - Thôn 8, xã Ngọc Quan, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ để được hướng dẫn rõ về yêu cầu kỹ thuật hàng hóa của các xe ô tô, yêu cầu trình giấy giới thiệu công ty, CMND người được giới thiệu, và sau khi làm rõ cho nhà thầu cùng đại diện ký đơn và biên bả;n xác nhận đã làm rõ nội dung kỹ thuật các xe, và cam kết giữ bí mật toàn bộ hồ sơ giấy tờ của buổi làm rõ sẽ là 1 phần của hồ sơ dự thầu, được nhà thầu nộp trên mạng. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia Đại diện bên mời thầu - Cán bộ phụ trách làm rõ về tiêu chí kỹ thuật hàng hóa trong hồ sơ yêu cầu được nêu ở Chương V. Số điện thoại: 036.069008184. Đồng chí: Vũ Văn Dũng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X78/ Cục Kỹ thuật/Quân khu 2, Xưởng X78/CKT - Thôn 8, xã Ngọc Quan, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật – Quân Khu 2. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật – Quân Khu 2. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 1 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 2 | Lọc dầu | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 3 | Lọc gió | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 4 | Lọc xăng | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 5 | Bugi | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 6 | Mô bin | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 7 | Tăng cam | 6 | Cụm | Như tiêu đề | ||
| 8 | Tỳ cam | 5 | Cụm | Như tiêu đề | ||
| 9 | Dây đai tổng | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 10 | Bi tăng dây đai | 4 | Cụm | Như tiêu đề | ||
| 11 | Phớt đầu trục cơ | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 12 | Phớt đuôi trục cơ | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 13 | Gioăng đệm đáy dầu | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 14 | Giăng đệm dàn su páp | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 15 | Gioăng bugi | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 16 | Bơm xăng | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 17 | Nắp thùng xăng | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 18 | Cao su chân máy trước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 19 | Cao su chân máy sau | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 20 | Chắn bùn động cơ | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 21 | Bơm nước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 22 | Ống cao su đường nước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 23 | Két nước làm mát | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 24 | Dung dịch làm mát | 80 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 25 | Đĩa ly hợp | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 26 | Bàn ép ly hợp | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 27 | Bi T | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 28 | Càng cua | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 29 | Phớt moay ơ trước | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 30 | Phớt moay ơ sau | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 31 | Bi moay ơ trước | 11 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 32 | Bi moay ơ sau | 7 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 33 | Phớt đuôi hộp số | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 34 | Phớt cổ sáp cầu | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 35 | Bi trục các đăng | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 36 | Bi láp ngang sau | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 37 | Tổng côn | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 38 | Tổng phanh | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 39 | Cúp ben tổng phanh | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 40 | Bầu trợ lực phanh | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 41 | Má phanh trước | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 42 | Má phanh sau | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 43 | Xi lanh phanh bánh trước | 15 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 44 | Xi lanh phanh bánh sau | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 45 | Tuy ô phanh trước | 13 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 46 | Rô tuyn cân bằng trước | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 47 | Rô tuyn đứng trên | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 48 | Rô tuyn đứng dưới | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 49 | Rô tuyn lái ngoài | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 50 | Rô tuyn lái trong | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 51 | Gioăng phớt thước lái | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 52 | Cao su che bụi thước lái | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 53 | Ốp trục tay lái | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 54 | Bơm trợ lực lái | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 55 | Giảm sóc trước | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 56 | Giảm sóc sau | 18 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 57 | Cao su ốp thanh giằng cân bằng | 27 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 58 | Ắc cao su càng A trên | 38 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 59 | Ắc cao su càng A dưới | 28 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 60 | Cao su chân hộp số | 19 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 61 | Bu lông ê cu bánh xe | 23 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 62 | Lốp 205/65R15 | 20 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 63 | Bóng đèn pha | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 64 | Bóng đèn xi nhan | 11 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 65 | Bóng đèn gầm | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 66 | Đèn pha | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 67 | Đèn hậu | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 68 | Đèn gầm | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 69 | Cảm biến ABS | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 70 | Cảm biến lùi | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 71 | Giá+chổi tham MKĐ | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 72 | Bánh răng MKĐ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 73 | Bi máy phát vòng nhỏ | 6 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 74 | Bi máy phát vòng to | 6 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 75 | Công tắc nâng hạ kính | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 76 | Mô tơ nâng hạ kính | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 77 | Mô tơ gạt mưa | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 78 | Chổi gạt mưa trước | 13 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 79 | Chổi gạt mưa sau | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 80 | Cần gạt mưa | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 81 | Máy phát điện | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 82 | Van tiết lưu | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 83 | Dàn nóng điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 84 | Dàn lạnh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 85 | Lốc lạnh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 86 | Quạt dàn lạnh | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 87 | Lọc gió điều hòa | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 88 | Phin lọc | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 89 | Ga điều hòa | 14 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 90 | Van an toàn | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 91 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 92 | Côn từ lốc điều hòa | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 93 | Gioăng đầu ống | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 94 | Dầu lạnh | 8 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 95 | Còi điện | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 96 | Bạc+ chốt bản lề cửa | 15 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 97 | Gioăng chắn nước ca pô | 6 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 98 | Gioăng cánh cửa ngoài | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 99 | Nẹp chân kính | 11 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 100 | Cao su đệm ca pô | 15 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 101 | Cao su đệm cửa hậu | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 102 | Dây kéo nắp thùng xăng | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 103 | Tay mở cửa trong | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 104 | Trải sàn | 9 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 105 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 2 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 106 | Lọc dầu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 107 | Lọc gió | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 108 | Lọc xăng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 109 | Dây đai cam | 3 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 110 | Dây đai tổng | 3 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 111 | Pu ly trục cơ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 112 | Pu ly tỳ tổng | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 113 | Pu ly tăng tổng | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 114 | Cụm tăng tổng | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 115 | Bơm nước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 116 | Ống cao su đường nước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 117 | Nắp két nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 118 | Van hằng nhiệt | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 119 | Bu gi | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 120 | Gioăng bu gi | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 121 | Gioăng mặt máy | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 122 | Gioăng đệm đáy dầu | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 123 | Sâu công tơ mét | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 124 | Nắp thùng xăng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 125 | Bơm xăng | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 126 | Phớt cam | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 127 | Phớt đầu trục cơ | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 128 | Phớt đuôi trục cơ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 129 | Bơm dầu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 130 | Ống xả | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 131 | Dung dịch làm mát | 18 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 132 | Đĩa ép ly hợp | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 133 | Bàn ép ly hợp | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 134 | Bi T | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 135 | Tổng côn trên | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 136 | Côn dưới | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 137 | Tổng phanh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 138 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 139 | Dây phanh tay | 2 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 140 | Má phanh bánh trước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 141 | Má phanh bánh sau | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 142 | Đĩa phanh trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 143 | Rô tuyn lái ngoài | 6 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 144 | Rô tuyn lái trong | 6 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 145 | Rô tuyn cân bằng | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 146 | Rô tuyn trụ đứng dưới | 6 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 147 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 148 | Càng A trên trái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 149 | Càng A trên phải | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 150 | Lá nhíp cái | 2 | Lá | Như tiêu đề | ||
| 151 | Giảm sóc trước | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 152 | Trục chữ thập | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 153 | Moay ơ bánh sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 154 | Tang trống | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 155 | Trục láp sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 156 | Bu lông bánh xe | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 157 | Ê cu bánh xe | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 158 | Bi moay ơ trước | 5 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 159 | Bi moay ơ sau | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 160 | Phớt moay ơ trước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 161 | Phớt moay ơ sau | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 162 | Phớt quả dứa | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 163 | Lốp 195R15 Bridgestone | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 164 | Đèn gầm | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 165 | Đèn pha | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 166 | Đèn hậu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 167 | Bánh răng máy khởi động | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 168 | Chổi than máy khởi động | 3 | Đôi | Như tiêu đề | ||
| 169 | Máy phát điện | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 170 | Vòng bi nhỏ MPĐ | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 171 | Vòng bi to MPĐ | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 172 | Mô tơ quạt gió động cơ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 173 | Còi điện | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 174 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 175 | Thanh zằng gạt mưa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 176 | Chổi gạt mưa | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 177 | Cần gạt mưa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 178 | Mô tơ nước rửa kính | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 179 | Bi tỳ điều hòa | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 180 | Quạt gió điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 181 | Van tiết lưu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 182 | Dàn nóng điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 183 | Dàn lạnh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 184 | Lốc lạnh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 185 | Quạt dàn lạnh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 186 | Lọc gió điều hòa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 187 | Phin lọc | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 188 | Ga điều hòa | 7 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 189 | Van an toàn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 190 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 191 | Côn từ lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 192 | Gioăng đầu ống | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 193 | Dầu lạnh | 3 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 194 | Com pa lên kính | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 195 | Tay mở cửa trong | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 196 | Khóa cửa hậu trên | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 197 | Khóa cửa hậu dưới | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 198 | Nẹp chân kính | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 199 | Ổ khóa cốp hậu | 2 | Ổ | Như tiêu đề | ||
| 200 | Tay mở cốp hậu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 201 | Ty chống cốp sau | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 202 | Bộ tỳ tay | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 203 | Gioăng cửa | 3 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 204 | Gioăng cửa cốp | 3 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 205 | Gương chiếu hậu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 206 | Ba đờ sốc trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 207 | Thảm táp lô | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 208 | Bộ đệm ghế | 2 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 209 | Rèm che mưa | 2 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 210 | Trải sàn | 3 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 211 | Chắn bùn trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 212 | Chắn bùn sau | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 213 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 3 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 214 | Lọc dầu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 215 | Lọc gió | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 216 | Lọc xăng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 217 | Bơm xăng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 218 | Bugi | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 219 | Bơm nước động cơ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 220 | Ống cao su đường nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 221 | Dây đai | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 222 | Bi tỳ đai tổng | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 223 | Gioăng đệm dàn su páp | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 224 | Dung dịch làm mát động cơ | 14 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 225 | Phớt moay ơ trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 226 | Phớt moay ơ sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 227 | Bi moay ơ trước | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 228 | Bi moay ơ sau | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 229 | Phớt đuôi hộp số | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 230 | Phớt quả dứa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 231 | Bi trục các đăng | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 232 | Bi láp ngang sau | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 233 | Má bánh phanh trước | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 234 | Má phanh bánh sau | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 235 | Giảm sóc trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 236 | Giảm sóc sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 237 | Cao su che bụi thước lái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 238 | Xi lanh phanh bánh trước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 239 | Rô tuyn cân bằng trước | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 240 | Rô tuyn cân bằng sau | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 241 | Rô tuyn trụ trên | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 242 | Rô tuyn trụ dưới | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 243 | Rô tuyn lái ngoài | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 244 | Rô tuyn lái trong | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 245 | Lốp (195/70R16, 215/60R16) Bridgestone | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 246 | Bu lông ê cu bắt lốp | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 247 | Bóng đèn pha | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 248 | Bóng đèn xi nhan | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 249 | Bóng đèn gầm | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 250 | Đèn pha phải | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 251 | Đèn hậu trái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 252 | Chổi tham MKĐ | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 253 | Bánh răng MKĐ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 254 | Rơ le MKĐ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 255 | Bi máy phát điện | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 256 | Mô tơ quạt | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 257 | Chổi gạt mưa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 258 | Van tiết lưu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 259 | Lọc gió điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 260 | Phin lọc | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 261 | Ga điều hòa | 4 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 262 | Van an toàn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 263 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 264 | Gioăng đầu ống | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 265 | Dầu lạnh | 2 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 266 | Còi điện | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 267 | Vè che mưa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 268 | Nẹp sườn | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 269 | Chắn bùn gầm xe | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 270 | Chắn bùn | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 271 | Gương chiếu hậu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 272 | Ty chống ca pô | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 273 | Trải sàn | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 274 | Vỏ bọc ghế | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 275 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 4 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 276 | Lọc gió | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 277 | Lọc dầu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 278 | Lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 279 | Bơm nhiên liệu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 280 | Ống cao su đường nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 281 | Bơm nước động cơ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 282 | Ốp nhựa hông két nước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 283 | Dây đai | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 284 | Gioăng đệm nắp dàn su páp | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 285 | Dung dịch làm mát | 12 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 286 | Má phanh trước | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 287 | Má phanh sau | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 288 | Xi lanh bánh sau | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 289 | Giảm sóc trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 290 | Giảm sóc sau | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 291 | Cao su cân bằng trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 292 | Rotuyn cân bằng | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 293 | Rotuyn lái ngoài | 2 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 294 | Rotuyn lái trong | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 295 | Cao su che bụi thước lái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 296 | Ắc cao su càng A trên | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 297 | Khớp các đăng lái trên | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 298 | Bu lông ê cu bánh xe | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 299 | Bi moay ơ bánh sau | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 300 | Phớt moay ơ | 3 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 301 | Phớt hộp số | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 302 | Trục chữ thập các đăng | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 303 | Lốp 265/65R17 Bridgestone | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 304 | Bóng đèn xi nhan | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 305 | Bóng đèn gầm | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 306 | Bóng đèn hậu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 307 | Đèn cốp | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 308 | Đèn trần | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 309 | Đèn hậu phải | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 310 | Đèn hậu trái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 311 | Còi điện | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 312 | Chổi gạt mưa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 313 | Cần gạt mưa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 314 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 315 | Bánh răng MKĐ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 316 | Van tiết lưu điều hòa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 317 | Mô tơ quạt điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 318 | Quạt dàn lạnh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 319 | Lọc gió điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 320 | Phin lọc điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 321 | Ga điều hòa | 4 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 322 | Van an toàn | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 323 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 324 | Côn từ lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 325 | Gioăng đầu ống | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 326 | Dầu lạnh | 2 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 327 | Mô tơ bơm nước rửa kính | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 328 | Bình nước rửa kính | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 329 | Má vè trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 330 | Ba đờ sốc sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 331 | Ca lăng | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 332 | Mặt ca lăng | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 333 | Táp pi cốp sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 334 | Táp pi cánh cửa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 335 | Nẹp cốp sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 336 | Gioăng cánh cửa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 337 | Bản lề ca pô | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 338 | Lòng vè | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 339 | Lô gô trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 340 | Vỏ đệm ghế | 2 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 341 | Trải sàn | 2 | Bộ/xe | Như tiêu đề | ||
| 342 | Chắn bùn trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 343 | Chắn bùn sau | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 344 | Gương chiếu hậu trong xe | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 345 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 5 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 346 | Lọc gió | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 347 | Lọc dầu động cơ | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 348 | Lọc nhiên liệu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 349 | Dây đai tổng | 5 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 350 | Dây đai máy phát điện | 4 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 351 | Dây đai cam | 5 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 352 | Bi tăng cam | 4 | Cụm | Như tiêu đề | ||
| 353 | Bu gi sấy | 13 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 354 | Kim phun | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 355 | Nắp thùng nhiên liệu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 356 | Bơm nhiện liệu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 357 | Gioăng nắp dàn su páp | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 358 | Van hằng nhiệt | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 359 | Cao su chân máy | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 360 | Chắn bùn động cơ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 361 | Cao su chân két nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 362 | Nắp két nước | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 363 | Ống cao su đường nước | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 364 | Bơm nước | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 365 | Dung dịch làm mát | 40 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 366 | Đĩa ly hợp | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 367 | Bi T | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 368 | Bàn ép ly hợp | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 369 | Má phanh bánh trước | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 370 | Má phanh bánh sau | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 371 | Tổng côn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 372 | Tổng phanh | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 373 | Bầu trợ lực phanh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 374 | Xi lanh bánh xe sau | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 375 | Xi lanh bánh xe trước | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 376 | Dây phanh tay | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 377 | Bình dầu phanh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 378 | Cao su chân hộp số | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 379 | Cao su chụp bụi láp ngoài | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 380 | Cao su chụp bụi láp trong | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 381 | Bi quang treo | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 382 | Bi moay ơ trước | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 383 | Bi moay ơ sau | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 384 | Phớt moay ơ | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 385 | Phớt quả dứa | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 386 | Bi chữ thập các đăng | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 387 | Rô tuyn trụ đứng trên | 9 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 388 | Rô tuyn trụ đứng dưới | 8 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 389 | Rô tuyn lái trong | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 390 | Rô tuyn lái ngoài | 5 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 391 | Rô tuyn cân bằng trước phải | 5 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 392 | Rô tuyn cân bằng trước trái | 5 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 393 | Trụ lái phải | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 394 | Ốp vành tay lái | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 395 | Bơm trợ lực lái | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 396 | Khớp các đăng lái | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 397 | Giảm sóc trước | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 398 | Giảm sóc sau | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 399 | Lá nhíp cái | 2 | Lá | Như tiêu đề | ||
| 400 | Cao su càng A to | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 401 | Cao su càng A nhỏ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 402 | Cao su che bụi thước lái | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 403 | Bu lông ê cu bánh xe | 16 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 404 | Lốp 265/65R17 Bridgestone | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 405 | Bóng đèn pha | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 406 | Bóng đèn xi nhan | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 407 | Bóng đèn gầm | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 408 | Đèn hậu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 409 | Đèn gầm | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 410 | Đèn trần | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 411 | Công tắc đèn lùi | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 412 | Còi điện | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 413 | Cáp còi điện | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 414 | Cảm biến trục cơ | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 415 | Cảm biến nhiệt độ nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 416 | Cảm biến tốc độ trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 417 | Cảm biến tốc độ sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 418 | Cảm biến ABS | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 419 | Cảm biến áp suất nhiên liệu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 420 | Chổi tham MKĐ | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 421 | Bánh răng MKĐ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 422 | Rơ le máy khởi đông | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 423 | Bi máy phát điện | 3 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 424 | Chổi tham MPĐ | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 425 | Công tắc nâng hạ kính | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 426 | Mô tơ nâng hạ kính | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 427 | Bình nước rửa kính | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 428 | Chổi gạt mưa | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 429 | Cần gạt mưa | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 430 | Van tiết lưu | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 431 | Quạt giàn lạnh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 432 | Lọc gió điều hòa | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 433 | Phin lọc điều hòa | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 434 | Ga điều hòa | 7 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 435 | Van an toàn | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 436 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 437 | Quạt gió điều hòa | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 438 | Gioăng đầu ống | 5 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 439 | Dầu lạnh | 5 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 440 | Ty cốp | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 441 | Ốp ba đờ sốc sau phải | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 442 | Ốp ba đờ sốc sau trái | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 443 | Com pa lên kính | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 444 | Chắn bùn trước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 445 | Chắn bùn sau | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 446 | Gương chiếu hậu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 447 | Khóa cánh cửa | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 448 | Tay mở khóa cửa ngoài | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 449 | Hạn chế cánh cửa | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 450 | Ốp bản lề cánh cửa | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 451 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 6 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 452 | Lọc gió | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 453 | Lọc dầu động cơ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 454 | Lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 455 | Dây đai cam | 2 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 456 | Bi tăng cam | 2 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 457 | Dây đai máy phát điện | 2 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 458 | Dây đai trợ lực lái | 2 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 459 | Nắp thùng nhiên liệu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 460 | Phớt đầu trục cơ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 461 | Phớt đuôi trục cơ | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 462 | Đệm đáy dầu | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 463 | Gioăng bu gi | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 464 | Cao su chân máy trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 465 | Cao su chân máy sau | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 466 | Chắn bùn động cơ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 467 | Nắp két nước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 468 | Bơm nước | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 469 | Ống cao su đường nước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 470 | Dung dịch nước làm mát động cơ | 4 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 471 | Đĩa ép ly hợp | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 472 | Bi T | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 473 | Bàn ép ly hợp | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 474 | Má phanh bánh trước | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 475 | Má phanh bánh sau | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 476 | Tổng côn | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 477 | Xi lanh trợ lực côn | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 478 | Tổng phanh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 479 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 480 | Xi lanh bánh xe sau | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 481 | Xi lanh bánh xe trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 482 | Cao su cân bằng trước | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 483 | Cao su càng A dưới nhỏ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 484 | Cao su càng A dưới lớn | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 485 | Cao su chân hộp số | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 486 | Cao su che bụi hộp số | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 487 | Cao su chụp bụi láp ngoài | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 488 | Cao su chụp bụi láp trong | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 489 | Bi moay ơ bánh xe sau | 4 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 490 | Bi moay ơ bánh xe trước | 4 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 491 | Phớt moay ơ bánh xe trước | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 492 | Phớt moay ơ bánh xe sau | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 493 | Trục chữ thập các đăng | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 494 | Rô tuyn lái trong | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 495 | Rô tuyn lái ngoài | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 496 | Rô tuyn cân bằng trước | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 497 | Rô tuyn đứng dưới | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 498 | Rô tuyn đứng trên | 4 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 499 | Ốp vành tay lái | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 500 | Giảm sóc trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 501 | Giảm sóc sau | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 502 | Cao su che bụi thước lái | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 503 | Bu lông ê cu bánh xe | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 504 | Lốp 225/70R16 Bridgestone | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 505 | Bóng đèn pha | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 506 | Bóng đèn xi nhan | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 507 | Đèn pha | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 508 | Đèn hậu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 509 | Đèn trần | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 510 | Chổi tham MKĐ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 511 | Bánh răng MKĐ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 512 | Rơ le máy khởi động | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 513 | Bi máy phát điện | 1 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 514 | Chổi tham MPĐ | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 515 | Công tắc nâng hạ kính | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 516 | Chổi gạt mưa trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 517 | Chổi gạt mưa sau | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 518 | Cần gạt mưa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 519 | Công tắc đèn lùi | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 520 | Cảm biến ABS | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 521 | Còi điện | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 522 | Cáp còi điện | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 523 | Van tiết lưu | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 524 | Quạt dàn lạnh | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 525 | Lọc gió điều hòa | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 526 | Phin lọc | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 527 | Ga điều hòa | 5 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 528 | Van an toàn | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 529 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 530 | Côn từ lốc điều hòa | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 531 | Gioăng đầu ống | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 532 | Dầu lạnh | 2 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 533 | Thanh hạn chế cửa hậu | 3 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 534 | Tay mở cửa ngoài | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 535 | Gioăng cánh cửa ngoài | 1 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 536 | Nẹp chân kính | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 537 | Ty chống cửa hậu | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 538 | Cao xu đệm cửa | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 539 | Com pa lên kính | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 540 | Trải sàn | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 541 | Vỏ ghế | 2 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 542 | Chắn bùn trước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 543 | Chắn bùn sau | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 544 | Vật tư phụ tùng xe ô tô loại 7 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 545 | Lọc gió | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 546 | Lọc dầu | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 547 | Lọc xăng | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 548 | Bugi | 31 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 549 | Dây đai cam | 6 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 550 | Dây đai máy phát điện | 8 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 551 | Dây đai trợ lực lái | 8 | Sợi | Như tiêu đề | ||
| 552 | Nắp thùng xăng | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 553 | Bơm xăng | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 554 | Phớt đầu trục cơ | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 555 | Phớt đuôi trục cơ | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 556 | Đệm đáy dầu | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 557 | Đệm nắp dàn su páp | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 558 | Cao su chân máy trước | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 559 | Cao su chân máy sau | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 560 | Chắn bùn động cơ | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 561 | Nắp két nước | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 562 | Bơm nước | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 563 | Ống cao su đường nước | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 564 | Dung dịch nước làm mát | 48 | Lít | Như tiêu đề | ||
| 565 | Đĩa ly hợp | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 566 | Bàn ép ly hợp | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 567 | Bi T | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 568 | Má phanh bánh trước | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 569 | Má phanh bánh sau | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 570 | Tổng côn trên | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 571 | Tổng phanh | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 572 | Bầu trợ lực phanh | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 573 | Xi lanh bánh xe sau | 16 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 574 | Xi lanh bánh xe trước | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 575 | Cao su chụp bụi láp ngoài | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 576 | Cao su chụp bụi láp trong | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 577 | Bi moay ơ | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 578 | Phớt moay ơ | 12 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 579 | Cổ sáp quả dứa | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 580 | Rô tuyn lái | 10 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 581 | Rô tuyn cân bằng trước | 8 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 582 | Rô tuyn đứng dưới | 16 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 583 | Rô tuyn đứng trên | 16 | Quả | Như tiêu đề | ||
| 584 | Ốp vành tay lái | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 585 | Bơm trợ lực lái | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 586 | Khớp các đăng lái | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 587 | Giảm sóc trước | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 588 | Giảm sóc sau | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 589 | Bạc cao su càng chữ A trên | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 590 | Bạc cao su càng chữ A dưới | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 591 | Cao su che bụi thước lái | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 592 | Cao su chân hộp số | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 593 | Bu lông ê cu bánh xe | 21 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 594 | Lốp 225/60R16 Bridgestone | 28 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 595 | Bóng đèn pha | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 596 | Bóng đèn xi nhan | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 597 | Bóng đèn gầm | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 598 | Đèn pha | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 599 | Đèn hậu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 600 | Cảm biến trục cơ | 6 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 601 | Chổi than MKĐ | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 602 | Bánh răng MKĐ | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 603 | Rơ le máy khởi đông | 4 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 604 | Bi máy phát điện | 7 | Vòng | Như tiêu đề | ||
| 605 | Chổi tham MPĐ | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 606 | Công tắc nâng hạ kính | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 607 | Mô tơ nâng hạ kính | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 608 | Mô tơ gạt mưa | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 609 | Chổi gạt mưa | 11 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 610 | Chổi gạt mưa sau | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 611 | Cần gạt mưa | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 612 | Công tắc đèn lùi | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 613 | Còi điện | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 614 | Van tiết lưu | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 615 | Quạt dàn lạnh | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 616 | Lọc gió điều hòa | 7 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 617 | Phin lọc | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 618 | Ga điều hòa | 13 | Kg | Như tiêu đề | ||
| 619 | Van an toàn | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 620 | Gioăng phớt lốc điều hòa | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 621 | Gioăng đầu ống | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 622 | Dầu lạnh | 7 | Hộp | Như tiêu đề | ||
| 623 | Thanh hạn chế cửa hậu | 4 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 624 | Tay mở cửa ngoài | 9 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 625 | Tay mở cửa trong | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 626 | Gioăng cánh cửa ngoài | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 627 | Com pa lên kính | 7 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 628 | Nẹp chân kính | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 629 | Ty chống cửa hậu | 12 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 630 | Rè nhựa chắn bùn trước | 10 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 631 | Trải sàn | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 632 | Vỏ ghế | 8 | Bộ | Như tiêu đề | ||
| 633 | Chắn bùn trước | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 634 | Chắn bùn sau | 14 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 635 | BÌNH ĐIỆN | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 636 | Bình điện loại 1 | 5 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 637 | Bình điện loại 2 | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 638 | Bình điện loại 3 | 1 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 639 | Bình điện loại 4 | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 640 | Bình điện loại 5 | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 641 | Bình điện loại 6 | 6 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 642 | Bình điện loại 7 | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 643 | Bình điện loại 8 | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 644 | Bình điện loại 9 | 2 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 645 | Bình điện loại 10 | 3 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 646 | Bình điện loại 11 | 8 | Cái | Như tiêu đề | ||
| 647 | Bình điện loại 12 | 9 | Cái | Như tiêu đề |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng ô tô, và phải cung cấp cho 04 chủng loại ô tô khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | kế toán | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành tài chính kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi