Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo đường giao thông tổ 2 đến tổ 3, phường Kỳ Sơn, thành phố Hoà Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967667-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo đường giao thông tổ 2 đến tổ 3, phường Kỳ Sơn, thành phố Hoà Bình
Số hiệu KHLCNT 20210967658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 13:35:00 đến ngày 2021-10-07 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33013E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 3,0 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng giao thông (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Đã làm CB khối lượng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.+ Đã làm CB an toàn 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >
- Đặc điểm thiết bị =0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo đường giao thông tổ 2 đến tổ 3, phường Kỳ Sơn, thành phố Hoà Bình
Cải tạo đường giao thông tổ 2 đến tổ 3, phường Kỳ Sơn, thành phố Hoà Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn , địa chỉ: Phường Kỳ Sơn, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; địa chỉ: TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn , địa chỉ: Phường Kỳ Sơn, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân TP Hòa Bình, địa chỉ: TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn; Địa chỉ: phường Kỳ Sơn, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6026100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5724100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5724100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,218100m3
5Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,7006100m3
6Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,38100m3
7Điều phối đất từ đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2715100m3
8Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3122100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3122100m3/1km
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2052100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1449100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1449100m3/1km
13Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,699m3
14Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1953100m3
15Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1953100m3
16Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1953100m3/1km
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0378100m3
18Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7423100m3
19Làm móng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5272100m3
20Gia cố lề đường bằng đá thải, đá hỗn hợp, chiều dày 12 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0342100m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,4398100m2
22Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6745100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III493,6756m3
24Cắt khe mặt đường bê tông xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,313410m
25Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III145,8368m
26Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III186,9703m
27Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,4364m
28Gia công, lắp dựng khe dọc mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,89m
29Trồng cỏ mái taluy nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3549100m2
30Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3549100m2
31Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,064m3
32Đệm thành rãnh, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,71m2
33Chèn khe tấm thành rãnh, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3374m2
34Ván khuôn tấm thành rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2128100m2
35Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1832m3
36Lắp dựng cấu kiện tấm thành rãnh, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III152cái
37Đệm đá dăm chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9012m3
38Ván khuôn chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4055100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,8855m3
40Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III139,6236m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6405tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,9435m3
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0535m2
44Thi công tầng lọc bằng đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0029100m3
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0053100m3
46Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0022100m3
47Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0343100m2
48Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,056100m
49Bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,144m3
50Cốt thép thân rãnh chịu lực, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4886tấn
51Ván khuôn thân rãnh chịu lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6384100m2
52Bê tông thân rãnh chịu lực mác 200, đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,08m3
53Cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8924tấn
54Ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6006100m2
55Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,056m3
56Lắp dựng tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III136cái
57Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,49m3
58Ván khuôn cọc tiêu đúc sẵnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2393100m2
59Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,61m3
60Sơn cọc tiêu các loại 2 nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,1m2
B HẠNG MỤC:CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3905100m3
2Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0804100m3
3Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0502100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0502100m3/1km
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,821m3
6Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 10031,776m3
7Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III123,8748m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,35m3
9Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,01m3
10Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,791m3
11Ván khuôn bản cống bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,204100m2
12Ván khuôn mũ mố bằng gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3696100m2
13Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1576tấn
14Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2577tấn
15Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,105tấn
16Lắp dựng tấm bản cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Đèn quay cảnh báoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
4Barie chắn 2 đầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
5Cột hàng rào phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,5m
6Dây rào bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
7Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,198m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0396100m2
9Công trực đảm bảo ATGTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20công
D HẠNG MỤC: DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Di dời cột điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1gói
E HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đệm đá dăm móng tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,8052m3
2Ván khuôn móng tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,303100m2
3Ván khuôn thân tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3665100m2
4Bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110,5944m3
5Bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,0428m3
6Thi công tầng lọc bằng đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,105100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0368100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3948100m2
9Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2625100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33013E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 3,0 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng giao thông (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.43
3 Cán bộ khối lượng 1 + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Đã làm CB khối lượng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+ Có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.+ Đã làm CB an toàn 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw2
2 Máy đầm bàn 1kw2
3 Máy hàn 23 kw1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa >=80 lít2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
7 Máy đào > =0,8m32
8 Máy cắt uốn thép 5kw1
9 Máy lu >=8 tấn1
10 Máy lu rung >=10T1
11 Máy ủi san ủi1
12 Máy đầm cóc >=60kg1
13 Máy đầm cóc trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->