Gói thầu: Mua thiết bị, vật tư, linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980627-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua thiết bị, vật tư, linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210980414
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 11:16:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 615,387,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua thiết bị, vật tư, linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ
Mua sắm nguyên vật liệu
30 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Anten1BộLoại anten: Mạng khe ống sóng;Độ dài anten: 1,2m; Tốc độ quay anten: 24, 36 vòng/ph ; Nhiệt độ làm việc: -10 độ C ÷ 60 độ C
2Xenxin cảm biến4CáiTốc độ quay xenxin max: 400 vòng/ph. Độ chính xác: 0,1độ. Công suất: 50 W. Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ 60 độ C
3Động cơ điều khiển quay anten1CáiLoại động cơ: 1 chiều. Công suất: 350W. Tốc độ quay max: 300 vòng/ph. Vỏ hợp kim nhôm
4Chuyển mạch thu phát1CáiMô đun chuyển mạch T/R 10W. Dải tần: 4 – 12 GHz. Tổn hao: ≤ 1 dB. SMA RF Connector 50 Ω.
5Cụm đèn phát Magnetron1BộCông suất đỉnh xung max: 6,5KW. Dải tần số làm việc: (9,2 ÷ 9,6) GHz.Dòng tĩnh: 40 mA Nhiệt độ -55 : 125 độ C
6Bo mạch điều chế xung1CáiTạo ra các xung điều chế có độ rộng và tần số lặp: 80nS/2160Hz, 80nS/1440Hz, 250nS/1440Hz, 350nS/1440Hz, 350nS/720Hz, 900nS/720Hz, 900nS/660Hz. Thời gian trễ: ≤ 200 ps. Rise/fall: ≤ 150 ps.
7Bo mạch tạo xung điều khiển1CáiHiệu suất lõi lên đến: 600 MHz. Bộ dao động CLK IN: 24 MHz. Bộ nhớ RAM nội bộ: 5 Mb. Bộ nhớ flash: 32 Mb. 120 chân kết nối. Điện áp nguồn +2,3V ÷ + 5,5V.
8Bo mạch tạo xung Bearing1CáiTạo xung phát biên độ max: 1,2 KV. Độ rộng xung: (0,08 ÷ 1,2) µs. Rise/fall: ≤ 15 ns.
9Bo mạch khuếch đại trung tần1CáiTần số trung tần: 60 MHzDải thông trung tần: 10MHZ, 3MHzHệ số khuếch đại: 65 dBNhiệt độ làm việc: (-5 ÷ 85) độ C
10Bo mạch xử lý tín hiệu1Cái32-bit embedded processor. Bộ nhớ: 256 Mbyte với 2 kênh SDRAM, 8 MB SRAM, 64 MB flash. Cổng kết nối: RS-232, USB 2.0. Clock: 50 MHz và 250MHz. Đầu vào DC: 14V đến 20V
11Bo mạch giao tiếp1CáiChuyển đổi tương tự-số-khác số giả ngẫu nhiên (ADC). Độ phân giải: 14-bit. Giao tiếp: SPI-/QSPI-/ RS232- / RS422. Nguồn cung cấp: +2,3V ÷ + 5,5V.
12Bo mạch khử nhiễu biển, nhiễu mưa1CáiKhả năng khử nhiễu biển: ≥ 15dB, nhiễu mưa : ≥ 20dB. Điện áp nguồn +9,5V ÷ + 15,5V. Nhiệt độ làm việc: (-5 ÷ 85) độ C
13Hiện sóng nhìn vòng1BộMàn hình hiển thị 12 inch, LCD màu, 600/800 điểm ảnh. Đầu vào: NMEA 0183 cho AIS. Đầu ra tín hiệu: NMEA 0183. Công suất tiêu thụ: (60 – 70) W
14Bo mạch điều khiển hiển thị1Cái2 đường bus giao diện nối tiếp. Sắp xếp dạng 16 Byte x 8 Bit. Bảo vệ ESD: ≥ 4 KV. Điện áp nguồn +3,8V ÷ + 5,5V. Nhiệt độ làm việc: (-5 ÷ 85) độ C
15Bộ nguồn cao áp1CáiDải tần số: (45 – 75) Hz. Điện áp danh định: (85 - 265) VAC, 1 pha. Công suất: 1 KW. Điện áp ra max: 6,5 KV. Hiệu suất: 86% với tất cả tải cho phép.
16Bộ nguồn chỉnh lưu1CáiCông suất: 350W. Điện áp đầu vào: AC 220V. Điện áp đầu ra: DC 9V-36V. Dòng tĩnh: 0,5A
17Màn hình hiện thị công nghiệp1CáiMàn hình rộng 21,5 "Full HD TFT LED LCD. Hỗ trợ đầu vào nguồn 24VDC công nghiệp. Đầu vào VGA input. Thiết kế khung và mặt trước bằng hợp kim Magie
18Thiết bị giám sát1CáiMàn hiển thị: LCD 16x2. Cáp tín hiệu GPS: kiểu RS-422, RS-232. Cáp tín hiệu HDG: kiểu RS-422, RS-232. Tốc độ xuất dữ liệu: 4800, 19200 và 38400bps
19Cáp tín hiệu30mTần số làm việc: DC – 18GHzTrở kháng: 50 Ohm.Tổn hao(Max): 1.51dB/m/5GHz.Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến + 125 độ C.
20Cáp nguồn điện150mDòng điện (Max): 0.2A-Điện áp (Max): 150V-Nhiệt độ làm việc: -400C đến +850C
21Cầu chì6CáiKích thước: 6x30mm, hình trụĐiện áp cực đại: 250VDòng cực đại: 10Atiết diện lõi: 0.8mm
22IC ổn áp2CáiĐiện áp đầu vào: 7VĐiện áp đầu ra: 1.25V-5.6V Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 125°CDòng đầu ra: 5A
23IC ổn áp2CáiĐiện áp đầu vào: 3.1V-20VĐiện áp đầu ra: 0.6V-5V Nhiệt độ làm việc: -40°C ~125°CDòng đầu ra: 6A
24IC ổn áp2CáiĐiện áp đầu vào: -2.3VĐiện áp đầu ra: 0V ~ -19.5V Nhiệt độ làm việc: -40°C ~125°CDòng đầu ra: 500mA
25Điện trở công suất 10W, 1%10CáiCông suất: 10WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C
26Điện trở công suất 5W, 1%10CáiCông suất: 5WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C
27Điện trở công suất 3W, 1%20CáiCông suất: 3WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C
28Điện trở công suất 1W, 1%30Cái Công suất: 1WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C
29Điện trở 1/4W, 1%250CáiCông suất: 1/4WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C
30Hộp các loại trở1HộpGiá trị 1Ω đến 10MΩSai số: 5%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C
31Biến trở25CáiGiá trị 10Ω đến 100ΩSai số: 5%. nhiệt độ làm việc -30°C ~ 125°C
32Tụ Tantalum - Polymer các loại120CáiGiá trị điện dung: nhiều giá trịSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 100VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
33Tụ ceramic các loại250CáiGiá trị điện dung: nhiều giá trịSai số điện dung: ±5%Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
34Tụ điện 10uF/100V±1% SMD tantalum100CáiĐiện dung: 10uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 100VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
35Tụ điện 10uF/200V±1% SMD tantalum100CáiĐiện dung: 10uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 200VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
36Tụ điện 47uF/100V±1% SMD tantalum100CáiĐiện dung: 47uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 100VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
37Tụ điện 47uF/200V±1% SMD tantalum100CáiĐiện dung: 47uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 200VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
38Tụ điện 22uF/50V ±5% SMD100CáiĐiện dung: 22uFSai số điện dung: ±5%Điện áp (Max): 50VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
39Tụ điện 22uF/35V±5% SMD100CáiĐiện dung: 22uFSai số điện dung: ±5%Điện áp (Max): 35VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
40Hộp các loại tụ điện1HộpTụ điện các giá trị: 2200uF/250V, 3300uF/250V, 4700uF/250V.Sai số: 5%.Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
41Cuộn cảm 68uH15CáiGiá trị điện cảm: 68 uHSai số giá trị điện cảm: 0.5%.Kiểu đóng gói: SMD0805Dòng điện(Max): 400mANhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
42Cuộn cảm 10uH10CáiGiá trị điện cảm: 10uHSai số giá trị điện cảm: 0.5%.Kiểu đóng gói: SMD0805Dòng điện(Max): 450mANhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
43Cuộn cảm 22uH10CáiGiá trị điện cảm: 22uHSai số giá trị điện cảm: 0.5%.Kiểu đóng gói: SMD0805Dòng điện(Max): 450mANhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
44Cuộn cảm 33uH10CáiGiá trị điện cảm: 33uHSai số giá trị điện cảm: 0.5%.Kiểu đóng gói: SMD0805Dòng điện(Max): 450mANhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
45Cuộn cảm 47uH10CáiGiá trị điện cảm: 47uHSai số giá trị điện cảm: 0.5%.Kiểu đóng gói: SMD0805Dòng điện(Max): 450mANhiệt độ làm việc: -40°C ~ 100°C
46Hộp cuộn cảm1HộpGiá trị điện cảm: nhiều giá trịLoại dán kiểu chân SMDSai số: 0,5%
47Jắc điều khiển (đực)1CáiKiểu giắc: đực; số chân : 30 chânVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95%
48Jắc điều khiển (cái)1CáiKiểu giắc: cái; số chân: 30 chânVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95%
49Jắc 2 chân một hàng5CáiSố chân: 2 chânVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95%
50Jắc 3 chân hai hàng5CáiSố chân: 3 chânVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95%
51Jắc 6 chân một hàng5CáiSố chân: 6 chânKiểu giắc: đựcVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95%
52Jắc 10 chân hai hàng5CáiSố chân: 10 chânKiểu giắc: đựcVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95%
53Jắc 20 chân hai hàng5CáiSố chân: 20 chânKiểu giắc: đựcVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95%
54Khung vỏ cơ khí Hệ thống hiện sóng1CáiKích thước: gia công theo bản vẽVật liệu: Nhôm TCVN 5910 - 1995
55Ốc vít đồng50CáiKích thước: Փ4, Փ6 Vật liệu: đồng vàng
56Sơn chống ẩm5HộpLoại sơn: Sơn phủ Polyurethane chống ẩm.Chống ẩm, chống a xít, chống ăn mòn, va đập.Khô nhanh trong vòng 3-5 phút.Đóng hộp: 500 ml
57Thiếc hàn SN80%1KgĐường kính: 1,6mm; Thành phần Halogen: 0.44%
58Nhựa thông0,5KgMầu: VàngThành phần(Min): 96% nhựa thông
59Nhãn mác sản phẩm1BộVật liệu: Hợp kim nhôm, anốt hóa
60Dụng cụ cơ khí, calê, tuốc nơ vít, kìm1BộBộ dụng cụ: tô vít có từ + bút thử điện+cà lê+kìm: 2 cạnh: 3x100mm; 4x100mm; 5.5x125mm; 6.5x150mm 4 cạnh: #1x80mm; #2x100 -Tay cầm bọc nhựa theo tiêu chuẩn EN60900. -Tiêu chuẩn độ cứng và chịu lực theo tiêu chuẩn ISO/DIN.
61Mạch in chuẩn quân sự2TấmKích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 1.6 mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 4.6±0.18/1GHzTổn hao tagD: 0.017Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 125°C
62Dây điện các loại300mĐường kính lõi/Đường kính vỏ: 1,2/2 mm; 1,6/3 mm; 5,6/10 mm; Cu/PVC; Độ cách điện: 750 V, 4000 V.
63Đầu khuy Ф334CáiVật liệu: đồng đỏĐường kính cos: 3mmVỏ nhựa cách điện chịu nhiệt: 250° C
64Đầu khuy Ф433CáiVật liệu: đồng đỏĐường kính cos: 4mmVỏ nhựa cách điện chịu nhiệt: 250° C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->