Gói thầu: Mua thiết bị, vật tư, linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị, vật tư, linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980414 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 11:16:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 615,387,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị, vật tư, linh kiện điện tử và vật tư phụ trợ Mua sắm nguyên vật liệu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anten | 1 | Bộ | Loại anten: Mạng khe ống sóng;Độ dài anten: 1,2m; Tốc độ quay anten: 24, 36 vòng/ph ; Nhiệt độ làm việc: -10 độ C ÷ 60 độ C | ||
| 2 | Xenxin cảm biến | 4 | Cái | Tốc độ quay xenxin max: 400 vòng/ph. Độ chính xác: 0,1độ. Công suất: 50 W. Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ 60 độ C | ||
| 3 | Động cơ điều khiển quay anten | 1 | Cái | Loại động cơ: 1 chiều. Công suất: 350W. Tốc độ quay max: 300 vòng/ph. Vỏ hợp kim nhôm | ||
| 4 | Chuyển mạch thu phát | 1 | Cái | Mô đun chuyển mạch T/R 10W. Dải tần: 4 – 12 GHz. Tổn hao: ≤ 1 dB. SMA RF Connector 50 Ω. | ||
| 5 | Cụm đèn phát Magnetron | 1 | Bộ | Công suất đỉnh xung max: 6,5KW. Dải tần số làm việc: (9,2 ÷ 9,6) GHz.Dòng tĩnh: 40 mA Nhiệt độ -55 : 125 độ C | ||
| 6 | Bo mạch điều chế xung | 1 | Cái | Tạo ra các xung điều chế có độ rộng và tần số lặp: 80nS/2160Hz, 80nS/1440Hz, 250nS/1440Hz, 350nS/1440Hz, 350nS/720Hz, 900nS/720Hz, 900nS/660Hz. Thời gian trễ: ≤ 200 ps. Rise/fall: ≤ 150 ps. | ||
| 7 | Bo mạch tạo xung điều khiển | 1 | Cái | Hiệu suất lõi lên đến: 600 MHz. Bộ dao động CLK IN: 24 MHz. Bộ nhớ RAM nội bộ: 5 Mb. Bộ nhớ flash: 32 Mb. 120 chân kết nối. Điện áp nguồn +2,3V ÷ + 5,5V. | ||
| 8 | Bo mạch tạo xung Bearing | 1 | Cái | Tạo xung phát biên độ max: 1,2 KV. Độ rộng xung: (0,08 ÷ 1,2) µs. Rise/fall: ≤ 15 ns. | ||
| 9 | Bo mạch khuếch đại trung tần | 1 | Cái | Tần số trung tần: 60 MHzDải thông trung tần: 10MHZ, 3MHzHệ số khuếch đại: 65 dBNhiệt độ làm việc: (-5 ÷ 85) độ C | ||
| 10 | Bo mạch xử lý tín hiệu | 1 | Cái | 32-bit embedded processor. Bộ nhớ: 256 Mbyte với 2 kênh SDRAM, 8 MB SRAM, 64 MB flash. Cổng kết nối: RS-232, USB 2.0. Clock: 50 MHz và 250MHz. Đầu vào DC: 14V đến 20V | ||
| 11 | Bo mạch giao tiếp | 1 | Cái | Chuyển đổi tương tự-số-khác số giả ngẫu nhiên (ADC). Độ phân giải: 14-bit. Giao tiếp: SPI-/QSPI-/ RS232- / RS422. Nguồn cung cấp: +2,3V ÷ + 5,5V. | ||
| 12 | Bo mạch khử nhiễu biển, nhiễu mưa | 1 | Cái | Khả năng khử nhiễu biển: ≥ 15dB, nhiễu mưa : ≥ 20dB. Điện áp nguồn +9,5V ÷ + 15,5V. Nhiệt độ làm việc: (-5 ÷ 85) độ C | ||
| 13 | Hiện sóng nhìn vòng | 1 | Bộ | Màn hình hiển thị 12 inch, LCD màu, 600/800 điểm ảnh. Đầu vào: NMEA 0183 cho AIS. Đầu ra tín hiệu: NMEA 0183. Công suất tiêu thụ: (60 – 70) W | ||
| 14 | Bo mạch điều khiển hiển thị | 1 | Cái | 2 đường bus giao diện nối tiếp. Sắp xếp dạng 16 Byte x 8 Bit. Bảo vệ ESD: ≥ 4 KV. Điện áp nguồn +3,8V ÷ + 5,5V. Nhiệt độ làm việc: (-5 ÷ 85) độ C | ||
| 15 | Bộ nguồn cao áp | 1 | Cái | Dải tần số: (45 – 75) Hz. Điện áp danh định: (85 - 265) VAC, 1 pha. Công suất: 1 KW. Điện áp ra max: 6,5 KV. Hiệu suất: 86% với tất cả tải cho phép. | ||
| 16 | Bộ nguồn chỉnh lưu | 1 | Cái | Công suất: 350W. Điện áp đầu vào: AC 220V. Điện áp đầu ra: DC 9V-36V. Dòng tĩnh: 0,5A | ||
| 17 | Màn hình hiện thị công nghiệp | 1 | Cái | Màn hình rộng 21,5 "Full HD TFT LED LCD. Hỗ trợ đầu vào nguồn 24VDC công nghiệp. Đầu vào VGA input. Thiết kế khung và mặt trước bằng hợp kim Magie | ||
| 18 | Thiết bị giám sát | 1 | Cái | Màn hiển thị: LCD 16x2. Cáp tín hiệu GPS: kiểu RS-422, RS-232. Cáp tín hiệu HDG: kiểu RS-422, RS-232. Tốc độ xuất dữ liệu: 4800, 19200 và 38400bps | ||
| 19 | Cáp tín hiệu | 30 | m | Tần số làm việc: DC – 18GHzTrở kháng: 50 Ohm.Tổn hao(Max): 1.51dB/m/5GHz.Nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến + 125 độ C. | ||
| 20 | Cáp nguồn điện | 150 | m | Dòng điện (Max): 0.2A-Điện áp (Max): 150V-Nhiệt độ làm việc: -400C đến +850C | ||
| 21 | Cầu chì | 6 | Cái | Kích thước: 6x30mm, hình trụĐiện áp cực đại: 250VDòng cực đại: 10Atiết diện lõi: 0.8mm | ||
| 22 | IC ổn áp | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: 7VĐiện áp đầu ra: 1.25V-5.6V Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 125°CDòng đầu ra: 5A | ||
| 23 | IC ổn áp | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: 3.1V-20VĐiện áp đầu ra: 0.6V-5V Nhiệt độ làm việc: -40°C ~125°CDòng đầu ra: 6A | ||
| 24 | IC ổn áp | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: -2.3VĐiện áp đầu ra: 0V ~ -19.5V Nhiệt độ làm việc: -40°C ~125°CDòng đầu ra: 500mA | ||
| 25 | Điện trở công suất 10W, 1% | 10 | Cái | Công suất: 10WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C | ||
| 26 | Điện trở công suất 5W, 1% | 10 | Cái | Công suất: 5WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C | ||
| 27 | Điện trở công suất 3W, 1% | 20 | Cái | Công suất: 3WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C | ||
| 28 | Điện trở công suất 1W, 1% | 30 | Cái | Công suất: 1WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C | ||
| 29 | Điện trở 1/4W, 1% | 250 | Cái | Công suất: 1/4WSai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C | ||
| 30 | Hộp các loại trở | 1 | Hộp | Giá trị 1Ω đến 10MΩSai số: 5%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C | ||
| 31 | Biến trở | 25 | Cái | Giá trị 10Ω đến 100ΩSai số: 5%. nhiệt độ làm việc -30°C ~ 125°C | ||
| 32 | Tụ Tantalum - Polymer các loại | 120 | Cái | Giá trị điện dung: nhiều giá trịSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 100VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 33 | Tụ ceramic các loại | 250 | Cái | Giá trị điện dung: nhiều giá trịSai số điện dung: ±5%Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 34 | Tụ điện 10uF/100V±1% SMD tantalum | 100 | Cái | Điện dung: 10uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 100VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 35 | Tụ điện 10uF/200V±1% SMD tantalum | 100 | Cái | Điện dung: 10uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 200VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 36 | Tụ điện 47uF/100V±1% SMD tantalum | 100 | Cái | Điện dung: 47uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 100VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 37 | Tụ điện 47uF/200V±1% SMD tantalum | 100 | Cái | Điện dung: 47uFSai số điện dung: ±1%Điện áp (Max): 200VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 38 | Tụ điện 22uF/50V ±5% SMD | 100 | Cái | Điện dung: 22uFSai số điện dung: ±5%Điện áp (Max): 50VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 39 | Tụ điện 22uF/35V±5% SMD | 100 | Cái | Điện dung: 22uFSai số điện dung: ±5%Điện áp (Max): 35VNhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 40 | Hộp các loại tụ điện | 1 | Hộp | Tụ điện các giá trị: 2200uF/250V, 3300uF/250V, 4700uF/250V.Sai số: 5%.Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C | ||
| 41 | Cuộn cảm 68uH | 15 | Cái | Giá trị điện cảm: 68 uHSai số giá trị điện cảm: 0.5%.Kiểu đóng gói: SMD0805Dòng điện(Max): 400mANhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C | ||
| 42 | Cuộn cảm 10uH | 10 | Cái | Giá trị điện cảm: 10uHSai số giá trị điện cảm: 0.5%.Kiểu đóng gói: SMD0805Dòng điện(Max): 450mANhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C | ||
| 43 | Cuộn cảm 22uH | 10 | Cái | Giá trị điện cảm: 22uHSai số giá trị điện cảm: 0.5%.Kiểu đóng gói: SMD0805Dòng điện(Max): 450mANhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C | ||
| 44 | Cuộn cảm 33uH | 10 | Cái | Giá trị điện cảm: 33uHSai số giá trị điện cảm: 0.5%.Kiểu đóng gói: SMD0805Dòng điện(Max): 450mANhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C | ||
| 45 | Cuộn cảm 47uH | 10 | Cái | Giá trị điện cảm: 47uHSai số giá trị điện cảm: 0.5%.Kiểu đóng gói: SMD0805Dòng điện(Max): 450mANhiệt độ làm việc: -40°C ~ 100°C | ||
| 46 | Hộp cuộn cảm | 1 | Hộp | Giá trị điện cảm: nhiều giá trịLoại dán kiểu chân SMDSai số: 0,5% | ||
| 47 | Jắc điều khiển (đực) | 1 | Cái | Kiểu giắc: đực; số chân : 30 chânVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 48 | Jắc điều khiển (cái) | 1 | Cái | Kiểu giắc: cái; số chân: 30 chânVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 49 | Jắc 2 chân một hàng | 5 | Cái | Số chân: 2 chânVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 50 | Jắc 3 chân hai hàng | 5 | Cái | Số chân: 3 chânVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 51 | Jắc 6 chân một hàng | 5 | Cái | Số chân: 6 chânKiểu giắc: đựcVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 52 | Jắc 10 chân hai hàng | 5 | Cái | Số chân: 10 chânKiểu giắc: đựcVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 53 | Jắc 20 chân hai hàng | 5 | Cái | Số chân: 20 chânKiểu giắc: đựcVật liệu: Đồng mạ NikenDòng cực đại: 0.5A (1 chân)Nhiệt độ: -20°C ~ 80°CĐộ ẩm: 5% đến 95% | ||
| 54 | Khung vỏ cơ khí Hệ thống hiện sóng | 1 | Cái | Kích thước: gia công theo bản vẽVật liệu: Nhôm TCVN 5910 - 1995 | ||
| 55 | Ốc vít đồng | 50 | Cái | Kích thước: Փ4, Փ6 Vật liệu: đồng vàng | ||
| 56 | Sơn chống ẩm | 5 | Hộp | Loại sơn: Sơn phủ Polyurethane chống ẩm.Chống ẩm, chống a xít, chống ăn mòn, va đập.Khô nhanh trong vòng 3-5 phút.Đóng hộp: 500 ml | ||
| 57 | Thiếc hàn SN80% | 1 | Kg | Đường kính: 1,6mm; Thành phần Halogen: 0.44% | ||
| 58 | Nhựa thông | 0,5 | Kg | Mầu: VàngThành phần(Min): 96% nhựa thông | ||
| 59 | Nhãn mác sản phẩm | 1 | Bộ | Vật liệu: Hợp kim nhôm, anốt hóa | ||
| 60 | Dụng cụ cơ khí, calê, tuốc nơ vít, kìm | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ: tô vít có từ + bút thử điện+cà lê+kìm: 2 cạnh: 3x100mm; 4x100mm; 5.5x125mm; 6.5x150mm 4 cạnh: #1x80mm; #2x100 -Tay cầm bọc nhựa theo tiêu chuẩn EN60900. -Tiêu chuẩn độ cứng và chịu lực theo tiêu chuẩn ISO/DIN. | ||
| 61 | Mạch in chuẩn quân sự | 2 | Tấm | Kích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 1.6 mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 4.6±0.18/1GHzTổn hao tagD: 0.017Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 125°C | ||
| 62 | Dây điện các loại | 300 | m | Đường kính lõi/Đường kính vỏ: 1,2/2 mm; 1,6/3 mm; 5,6/10 mm; Cu/PVC; Độ cách điện: 750 V, 4000 V. | ||
| 63 | Đầu khuy Ф3 | 34 | Cái | Vật liệu: đồng đỏĐường kính cos: 3mmVỏ nhựa cách điện chịu nhiệt: 250° C | ||
| 64 | Đầu khuy Ф4 | 33 | Cái | Vật liệu: đồng đỏĐường kính cos: 4mmVỏ nhựa cách điện chịu nhiệt: 250° C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi