Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến nhánh ĐT.294 đoạn Nhã Nam – Phúc Sơn (Km8+739- Km15+107)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004899-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến nhánh ĐT.294 đoạn Nhã Nam – Phúc Sơn (Km8+739- Km15+107)
Số hiệu KHLCNT 20210655460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 11:25:00 đến ngày 2021-10-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,334,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cầu.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (10T-16T)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị (16T-25T)
- Số lượng tối thiểu 6
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (8T-16T)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan xoay (CKN)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến nhánh ĐT.294 đoạn Nhã Nam – Phúc Sơn (Km8+739- Km15+107)
Đường nối QL.37-QL.17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái - Địa chỉ: Số 40, ngõ 2, phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình giao thông 1 – Cienco1 - Địa chỉ: Số 2, ngách 34/4 đường Nguyên Hồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng và thương mại dịch vụ Thành Công - Địa chỉ: Số 26 ngõ 26 phố Quan Nhân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Công ty TNHH tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tân An Phát - Địa chỉ: Số G14, Khu đấu giá quyền sử dụng đất, đường Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần xây dựng giao thông Phương Sơn. Địa chỉ: Số 10, đường Đồng Cửa, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường tuyến
1Đào Nền đường + đào khuôn + đào rãnhChỉ dẫn kỹ thuật520,68100m3
2Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật128,969100m3
3Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật207,575100m3
4Đắp đất nền đường K90Chỉ dẫn kỹ thuật11,891100m3
5Đắp hoàn trả rãnh dọc K95Chỉ dẫn kỹ thuật29,633100m3
B Mặt đường
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật351,663100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật670,035100m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật351,663100m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật351,663100m2
5Móng cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật58,156100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IIChỉ dẫn kỹ thuật124,188100m3
7Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật318,372100m2
8Bù vênh BTN C12,5Chỉ dẫn kỹ thuật704,069m3
C Nút giao
1Đào Nền đường + đào khuôn + đào rãnhChỉ dẫn kỹ thuật39,473100m3
2Đắp hoàn trả rãnh dọc K95Chỉ dẫn kỹ thuật2,231100m3
3Đắp nền K95Chỉ dẫn kỹ thuật11,024100m3
4Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật15,021100m2
5Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật33,458100m2
6Tưới nhựa dính bám, TC nhựa 0.5Kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật48,479100m2
7Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật33,458100m2
8Tưới nhựa thám bám, TC nhựa 1Kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật33,458100m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật5,277100m3
10Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChỉ dẫn kỹ thuật10,934100m3
11Bù vênh BTN C12,5Chỉ dẫn kỹ thuật73,437m3
12Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật18,252100m3
D Đường giao dân sinh
1Đào nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật18,995100m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật1,412100m3
3Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật67,934100m2
4Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật67,934100m2
5Bù vênh BTN C12,5Chỉ dẫn kỹ thuật99,275m3
6Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật5,632100m2
7Bù vênh bằng CPDD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật4,172100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật0,845100m3
E Hạng mục thoát nước ngang cống tròn
1Ống cống D0,6m, đoạn ống dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật26đoạn
2Ống cống D0,75m, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật9đoạn
3Ống cống D0,75m, đoạn ống dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật23đoạn
4Ống cống D1,0m, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật7đoạn
5Ống cống D1m, đoạn ống dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật3đoạn
6Ống cống D1,5m, đoạn ống dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật21đoạn
7Thi công BTXM M200 (mối nối cống cũ)Chỉ dẫn kỹ thuật13,25m3
8Khối móng BT D0,6m; L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật62cái
9Khối móng BT D0,75m; L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật82cái
10Khối móng BT D=1m; L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật161cái
11Khối móng BT D=1,5m; L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật57cái
12Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật34,274m3
13Nối ống BT D=0,6mChỉ dẫn kỹ thuật18mối
14Nối ống BT D=0,75mChỉ dẫn kỹ thuật14mối
15Nối ống BT D=1,0mChỉ dẫn kỹ thuật65mối
16Nối ống BT D=1,5mChỉ dẫn kỹ thuật18mối
17Bê tông xi măng tường đầu, tường cánh M200Chỉ dẫn kỹ thuật169,209m3
18Bê tông xi măng sân cống M200Chỉ dẫn kỹ thuật65,139m3
19Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật26,708m3
20Tấm đan hố gaChỉ dẫn kỹ thuật48cái
21Bê tông hố thu, hố lắng M250 (Hố ga)Chỉ dẫn kỹ thuật84,158m3
22Cốt thép dChỉ dẫn kỹ thuật0,02Tấn
23Cốt thép dChỉ dẫn kỹ thuật0,788Tấn
24Đá dăm đệm (Hố ga)Chỉ dẫn kỹ thuật10,412m3
25Bê tông sân cống + mương M150Chỉ dẫn kỹ thuật29,423m3
26Gạch xây không nung KT 10,5x6x22cm (cải mương)Chỉ dẫn kỹ thuật8,963m3
27Vữa trát M75 (cải mương)Chỉ dẫn kỹ thuật81,48m2
28BTXM M150 (cải mương)Chỉ dẫn kỹ thuật3,917m3
29Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật2,501m3
30Đào móngChỉ dẫn kỹ thuật23,313100m3
31Đắp đất thân cống K95Chỉ dẫn kỹ thuật10,371100m3
32Phá dỡ cống cũChỉ dẫn kỹ thuật0,307100m3
F Hạng mục thoát nước ngang cống bản
1BTXM M250 Thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật1,462m3
2BTXM M300 Xà mũChỉ dẫn kỹ thuật0,244m3
3Cốt thép xà mũ DChỉ dẫn kỹ thuật0,014Tấn
4Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật0,162m3
5Thi công + lắp đặt tấm đan cốngChỉ dẫn kỹ thuật2Cái
6Tấm đan hố gaChỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Bê tông thân hố ga M200Chỉ dẫn kỹ thuật3,625m3
8Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật0,154100m3
9Đắp đấtChỉ dẫn kỹ thuật0,075100m3
10Phá rỡ cống cũChỉ dẫn kỹ thuật0,003100m3
G Cống hộp
H Thoát nước dọc
1SX lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6mChỉ dẫn kỹ thuật624CK
2Bê tông xà mũ M200 rãnh gạchChỉ dẫn kỹ thuật301,623m3
3Bê tông đáy M150Chỉ dẫn kỹ thuật1.176,329m3
4Gạch xây vữa M75Chỉ dẫn kỹ thuật1.986,857m3
5Trát vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật9.031,169m2
6Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật943,959m3
7Tấm đan rãnh dọcChỉ dẫn kỹ thuật7.606CK
8Phá dỡ khối lượng rãnh hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật4,177100m3
9Đào đất hố gaChỉ dẫn kỹ thuật2,703100m3
10Đắp trả đất hố ga K95Chỉ dẫn kỹ thuật1,092100m3
11Gạch xây VXM M75 (Cửa xả)Chỉ dẫn kỹ thuật6,383m3
12Trát vữa XM M75 (Cửa xả)Chỉ dẫn kỹ thuật29,833m2
13BTXM M150 móng (Cửa xả)Chỉ dẫn kỹ thuật4,807m3
14Ván khuôn móng (Cửa xả)Chỉ dẫn kỹ thuật0,085100m2
15Đá dăm đệm 10cm (Cửa xả)Chỉ dẫn kỹ thuật3,205m3
16Bó vỉa KT 18x26x100cmChỉ dẫn kỹ thuật7.806m
17Bó vỉa KT 18x26x50cmChỉ dẫn kỹ thuật594m
18Bê tông xi măng móng bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật145,404m3
19Bó vỉa hàm ếch và tấm chắn rác 150x600x20 (mm)Chỉ dẫn kỹ thuật272CK
20Rãnh đan Bê tông M200Chỉ dẫn kỹ thuật230,223m3
I An toàn giao thông
1Biển báo hình tam giác A90cmChỉ dẫn kỹ thuật93biển
2Biển báo hình vuông A90cmChỉ dẫn kỹ thuật134biển
3Biển báo hình chữ nhật BxH=1350x675 mmChỉ dẫn kỹ thuật21biển
4Biển báo hình chữ nhật BxH=800x500 mmChỉ dẫn kỹ thuật20biển
5Cột biển loại 1 d88.3 bằng kẽm H = 2000 mmChỉ dẫn kỹ thuật155cột
6Bê tông móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật19,375m3
7Đào đất móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật25,188m3
8Đắp đấtChỉ dẫn kỹ thuật0,058100m3
9Sơn kẻ đường dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật2.246,922m2
10Cọc KmChỉ dẫn kỹ thuật7cột
11Cọc HChỉ dẫn kỹ thuật57cọc
12Cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật303cọc
13Lắp đặt tấm (tôn lượn sóng)Chỉ dẫn kỹ thuật120m
14Ép ống thép trụ đỡ hộ lan tôn sóng cọc D114,1Chỉ dẫn kỹ thuật41cọc
15Lắp đặt hoàn thiện đèn tín hiệu giao thông chớp vàng cao 6m, tay vươn 4m.Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
J Đảm bảo trong quá trình thi công
1Biển báo hình tam giác L=900Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Biển chữ nhật KT80x1.6mChỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Biển chữ nhật KT 1.8x1.2mChỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Cột biển báo thép mã kẽm D88,3; H=1,8mChỉ dẫn kỹ thuật14,4m
5Cọc tiêu di độngChỉ dẫn kỹ thuật240cọc
6Đèn báo hiệuChỉ dẫn kỹ thuật16cái
7Nhân công điều khiểnChỉ dẫn kỹ thuật2.880công
K Kết cấu phần trên cầu
1Bê tông dầm bản C40Chỉ dẫn kỹ thuật115,7m3
2Bê tông dầm I, T C35Chỉ dẫn kỹ thuật24,91m3
3Bê tông dầm bản C30Chỉ dẫn kỹ thuật20,4m3
4Cốt thép dầm cầu đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật34,438tấn
5Cốt thép DƯL kéo trướcChỉ dẫn kỹ thuật6,529tấn
6Ống nhựa bọc cáp D13/16.4mm, dầm Bản 9mChỉ dẫn kỹ thuật494,4m
7Quét keo Epoxy đầu dầmChỉ dẫn kỹ thuật10,28m2
8SX+LD tôn lá dày 2mm (vk để lại trong dầm), dầm Bản 15mChỉ dẫn kỹ thuật4.039,56kg
9Bê tông dầm ngang C30Chỉ dẫn kỹ thuật3,24m3
10Cốt thép dầm ngangChỉ dẫn kỹ thuật0,64tấn
11Khoan tạo lỗ D30, L=20cm/lỗ (liên kết dầm ngang)Chỉ dẫn kỹ thuật19,2m
12Keo Epoxy sikadur 732 (lấp đấy lỗ D30)Chỉ dẫn kỹ thuật0,014m3
13Quét keo Epoxy sikadur 732 (mặt bê tông dầm cũ)Chỉ dẫn kỹ thuật1,65m2
14Tấm đệm đàn hồi bằng cao su dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật1,15m2
15Thép bản hộp chốt mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật0,031tấn
16Bi tum chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật0,024m3
17Bê tông mối nối dọc C35Chỉ dẫn kỹ thuật5,04m3
18Cốt thép mối nối dọcChỉ dẫn kỹ thuật1,081tấn
19Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30Chỉ dẫn kỹ thuật60,45m3
20Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật8,683tấn
21Keo Epoxy chèn khe đáy dầmChỉ dẫn kỹ thuật0,4kg
22Bê tông nhựa C12.5 dầy 7cm (lớp phủ mặt cầu)Chỉ dẫn kỹ thuật568,04m2
23Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2) (lớp phủ mặt cầu)Chỉ dẫn kỹ thuật568,04m2
24Lớp phòng nước dạng phunChỉ dẫn kỹ thuật568,04m2
25Bê tông lớp tạo dốc C30Chỉ dẫn kỹ thuật26,34m3
26Cốt thép lớp tạo dốc, CB240-T (DChỉ dẫn kỹ thuật1,109tấn
27SX+ Lắp đặt gối cao su (400x300x52)mmChỉ dẫn kỹ thuật10chiếc
28SX+ Lắp đặt gối cao su (150x200x28)mmChỉ dẫn kỹ thuật48chiếc
29SX+ Lắp đặt gối cao su (150x180x28)mmChỉ dẫn kỹ thuật48chiếc
30Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mmChỉ dẫn kỹ thuật91,2m
31Cốt thép khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật1,249tấn
32Vữa không co ngót 40MPaChỉ dẫn kỹ thuật10,88m3
33Thép tấm dày 5mmChỉ dẫn kỹ thuật0,444tấn
34Bulong M12Chỉ dẫn kỹ thuật320cái
35Bê tông gờ lan can C25Chỉ dẫn kỹ thuật25,36m3
36Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật2,242tấn
37Lan can thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật5,291tấn
38SX + LD bulong U, M18, L=528mmChỉ dẫn kỹ thuật220bộ
39Tấm chắn rác bằng gang đúc (thoát nước)Chỉ dẫn kỹ thuật22tấm
40Ống PVC D150 (thoát nước)Chỉ dẫn kỹ thuật7,6m
41Ống gang đúc D150, dày 6mm (thoát nước)Chỉ dẫn kỹ thuật16,64m
42Lắp đặt tấm bản thép (Chỉ dẫn kỹ thuật50,8kg
43Bulong neo + đai ốc D16-90Chỉ dẫn kỹ thuật32Bộ
L Kết cấu phần dưới cầu
1Bê tông móng, thân mố, trụ cầu trên cạn C30Chỉ dẫn kỹ thuật1.121,352m3
2Cốt thép mố, trụChỉ dẫn kỹ thuật91,774tấn
3Chèn tấm cao su dày 2cm giữa mố mới và mố cũChỉ dẫn kỹ thuật200,4m2
4Bê tông đệm C10Chỉ dẫn kỹ thuật38,775m3
5Vữa không co ngót 40MPaChỉ dẫn kỹ thuật1,152m3
6Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Chỉ dẫn kỹ thuật556,844m2
7Thép mạ kẽm R32Chỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
8Thép mạ kẽm R25Chỉ dẫn kỹ thuật0,055tấn
9Thép bản mạ kẽm hộp chốt neoChỉ dẫn kỹ thuật0,062tấn
10Đắp đất bờ vây ngăn nướcChỉ dẫn kỹ thuật770,25m3
11Đào đất thi côngChỉ dẫn kỹ thuật3.534,616m3
12Đào đá thi công (đá phong hóa, nứt nẻ mạnh)Chỉ dẫn kỹ thuật357,7m3
13Đắp đất thi công (đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật829,636m3
14Bê tông bản dẫn mố C25Chỉ dẫn kỹ thuật149,744m3
15Cốt thép bản dẫn mốChỉ dẫn kỹ thuật21,725tấn
16Xốp chèn khe dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật62,048m2
17Đệm giấy dầu dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật23,904m2
18Bê tông đệm C10Chỉ dẫn kỹ thuật39,226m3
19Đắp vật liệu dạng hạt sau mố (K98)Chỉ dẫn kỹ thuật1.257,81m3
M Cọc khoan nhồi
1Khoan cọc nhồiChỉ dẫn kỹ thuật208,2m
2Cốt thép cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật14,663tấn
3Ống thép D106.5/113.5Chỉ dẫn kỹ thuật1,725100m
4Ống thép D54.5/59.5Chỉ dẫn kỹ thuật3,09100m
5Ống thép nối D114.5/121.5Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
6Ống thép nối D60.9/65.9Chỉ dẫn kỹ thuật0,052100m
7Nắp bịt đầu ống D106.5/113.5Chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
8Nắp bịt đầu ống D54.5/59.5Chỉ dẫn kỹ thuật80bộ
9Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Chỉ dẫn kỹ thuật147,69m3
10Vữa lấp lòng ống Sonic 30MPa2,28m3
11Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Chỉ dẫn kỹ thuật16,4m3
12Cóc nối M16, bản thép 100x50x8Chỉ dẫn kỹ thuật240Bộ
13Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChỉ dẫn kỹ thuật60mặt cắt
14Khoan kiểm tra mùn mũi cọc (thí nhiệm cho 1 cọc)Chỉ dẫn kỹ thuật6mẫu
15Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChỉ dẫn kỹ thuật3lần
N Tứ nón, chân khay, đường đầu cầu
1Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật480,575m3
2Đắp đất chân khay (K90)Chỉ dẫn kỹ thuật168,139m3
3Đắp đất tứ nón (K95)Chỉ dẫn kỹ thuật605,792m3
4Bê tông XM 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật82,266m3
5Đá dăm đệm (taluy)Chỉ dẫn kỹ thuật54,844m3
6Bê tông XM 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật143,91m3
7Đá dăm đệm chân khayChỉ dẫn kỹ thuật19,346m3
8Đắp đất bao K90Chỉ dẫn kỹ thuật448,506m3
9Ống nhựa pvc D80 thoát nước tứ nónChỉ dẫn kỹ thuật61,2m
10Vải địa kỹ thuật (Đầu ống thoát nước D80)Chỉ dẫn kỹ thuật17,16m2
11Đá 1x2 ( Đầu ống thoát nước D80)Chỉ dẫn kỹ thuật3,45m3
12Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật484m2
13Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật484m2
14Bê tông nhựa C19 dầy 7cmChỉ dẫn kỹ thuật484m2
15Tưới nhũ tương thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật484m2
16Cấp phối đá dăm loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật50,662m3
17Cấp phối đá dăm loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật77,868m3
18Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật25,203m3
O Biện pháp thi công
1Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũChỉ dẫn kỹ thuật340,113m3
2Phá dỡ lan can thép cầu cũChỉ dẫn kỹ thuật0,326tấn
3Phá dỡ kết cấu đá xây cầu cũChỉ dẫn kỹ thuật126,952m3
4Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật472,8m3
5Đắp đất + thanh thải mặt bằng thi công (đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật1.190,4m3
6Cấp phối đá dăm loại I đường tạmChỉ dẫn kỹ thuật128m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật51,237m3
8Bê tông bệ đúc dầm 20MPa (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật37,06m3
9Cốt thép (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật2,393Tấn
10Thép hình, thép bản (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật24.980,752kg
11Đắp đất K95 (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật168m3
12Bê tông C10 (Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật93,64m3
13Ray P43(Bệ đúc dầm)Chỉ dẫn kỹ thuật40m
14Đào đất (Đường tạm)Chỉ dẫn kỹ thuật503,75m3
15Đắp đất K90 (Đường tạm)Chỉ dẫn kỹ thuật3.160,55m3
16Cấp phối ĐD loại 2 (Đường tạm)Chỉ dẫn kỹ thuật170,09m3
17Ống cống tạm D1000 (Đường tạm)Chỉ dẫn kỹ thuật69m
18Lắp đặt Ống váchChỉ dẫn kỹ thuật80m
19Đà giáo thi công trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật64,36tấn
20Tấm bê tông kê chân đà giáoChỉ dẫn kỹ thuật10m3
21Đóng cọc ván thépChỉ dẫn kỹ thuật1.520m
22Thi công lắp đặt dầmChỉ dẫn kỹ thuật41dầm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT)42
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cầu.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
4 Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)21
6 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 2 - Có bằng trung cấp, cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
7 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T5
2 Máy đào ≥ 0.8m33
3 Máy san ≥ 108cv1
4 Máy ủi ≥ 110cv3
5 Lu bánh thép (10T-16T)3
6 Lu rung (16T-25T)6
7 Lu bánh lốp (8T-16T)3
8 Máy rải cấp phối ≥50m3/h1
9 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa .1
10 Máy rải BTN .1
11 Máy nén khí .1
12 Ô tô tưới nước .1
13 Xe ô tô cẩu ≥ 6T1
14 Xe ô tô cẩu ≥ 40T2
15 Máy khoan xoay (CKN) .1
16 Phòng thí nghiệm hiện trường .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->