Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004998-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210944112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 13:25:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,673,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên giao thông đường bộ hoặc cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san gạt, ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan, phá dỡ bê tông
- Đặc điểm thiết bị phá dỡ, đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở đất, vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường GTNT xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến 1: Thôn cầu từ nhà Phương Tuấn - nhà Quân Nhàn; Tuyến 2: Nhà Sáu Hiền - Nhà Cường Hoa; Tuyến 3: Từ nhà Thao Tiến - nhà Tư Chính
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan , địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan – địa chỉ xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan , địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan – địa chỉ xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực phạm vi hoạt động xây dựng thi công trình tương ứng với gói thầu đang xét từ hạng III trở lên. - Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận về việc không nợ thuế đến hết quý II năm 2021 để chứng minh tài chính lành mạnh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan – địa chỉ xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.036,14m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT103,61410m3/1km
3Đào nền đường, đánh cấp, Cấp đất II Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2.338,52m3
4Đào nền đường, đánh cấp, Cấp đất II Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT130,04m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT246,85610m3/1km
6Mua đất đắp nền K95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5.525,8062m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT552,580610m3/1km
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT40,414100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT9,1712100m3
2Rải vải bạt ra rắn ngăn cáchPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5.751,86m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.148,392m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8,3565100m2
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT224,2410m3/1km
C THOÁT NƯỚC, KÈ ĐÁ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT12,848m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT58,4m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,424m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT9,636m3
5Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200#Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,351m3
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,57m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,5482tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2905tấn
9Ván khuôn mũ tường rãnhPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,73100m2
10Ván khuôn bê tông đáy rãnhPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,219100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanVán khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,3504100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT73caukien
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,934710m3/1km
14Phá dỡ cống gạchPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT17,42m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông tấm lắp cống Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,59m3
16Phá dỡ nền cống cũ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8,57m3
17Tháo dỡ cống cũPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8cái
18Đào móng cống Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT237,12m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,7904100m3
20Đóng cọc tre móng cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT43,275100m
21Ván khuôn đáy cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0541100m2
22Đổ bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT12,27m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,71m3
24Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT48,65m3
25Xây thân, cánh cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT62,11m3
26Xây đá hộc sân cống, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT24,81m3
27Ván khuôn mũ tường thân cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1469100m2
28Bê tông đỉnh tường thân cống M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,85m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép mũ tường thân cống, cốt thép bảo vệ bản, ĐK ≤10mm Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2287tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép mũ tường thân cống ĐK ≤18mm Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,258tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,195100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,3751tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1208tấn
34Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,376m3
35Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,14m3
36Cốt thép khớp nối bản cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,72kg
37Đổ bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0784m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT10caukien
39Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,15m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2955tấn
41Quét nhựa bi tum ống cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT9,9664m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,249100m2
43Lắp đặt ống cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT15cái
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT20,013710m3/1km
45Đào đất móng kè Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.378,86m3
46vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT137,88610m3/1km
47Mua đất đắp nền K95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.210,3887m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT121,038910m3/1km
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8,8524100m3
50Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT283,34m3
51Xây đá hộc thân kè , vữa XM M100, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT314m3
52Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,417100m3
53Rải vải địa tầng lọc nướcPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,834100m2
54Ống nhựa PVC 40mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,336100m
55Ván khuôn mũ kèPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,916100m2
56Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT20,61m3
57Ván khuôn gờ chắn bánhPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,65100m2
58Thép chờ gờ chắn bánhPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,104tấn
59Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,5m3
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT82,582710m3/1km
61Đắp bờ bao bằng thủ côngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT100,308m3
62Đắp đất bờ vây bằng đầm cócPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT9,0277100m3
63Mua bao tải đóng đấtPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT11.241,4286Cái
64Bốc xếp bao tải đất và đắp bờPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT472,14m3
65Đóng cọc tre giữ bao tải đất bờ vâyPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,1100m
66Đào bờ vây hoàn trả mặt bằngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8,8801100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT88,80110m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên giao thông đường bộ hoặc cầu đường33
3 Cán bộ kỹ thuật chất lượng 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Đào xúc đất1
2 Máy lu Lu lèn nền đường1
3 Máy ủi san gạt, ủi đất1
4 Máy trộn vữa, bê tông trộn vữa, bê tông2
5 Máy đầm dùi đầm bê tông1
6 Máy đầm bàn đầm bê tông1
7 Máy cắt, uốn thép uốn sắt thép1
8 Máy hàn hàn sắt thép1
9 Máy khoan, phá dỡ bê tông phá dỡ, đục phá bê tông1
10 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
11 Ô tô tự đổ chở đất, vật liệu, phế thải3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->