Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 16:35:00 đến ngày 2021-10-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,705,767,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0558651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.188.074.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụng – công trình văn hóaCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.188.074.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư/ kiến trúc sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị giai đoạn 2 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình - Miếu Định Công Thượng 380 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích lĩnh vực thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực (quy định tại NĐ 61/2016/NĐ-CP); - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 205.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đền thờ tổ Kim Hoàn – phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,744 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 635,231 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 213,336 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,159 | m3 |
| 5 | Đào móng tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,875 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 7 | Xây móng tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 8 | Vận chuyển trạc vữa, đất | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,334 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 213,336 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 635,231 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,744 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống ghen nhựa D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt chìm ống gen nhựa D16 chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat 40A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 25A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn rọi led | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| B | Hạng mục: Đền thờ Tổ Kim Hoàn – phần chuyên ngành | |||
| 1 | Hạ giải kìm nóc, mặt nguyệt trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 2 | Hạ giải con giống trên nóc cổng phụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,47 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói Di | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167,916 | m2 |
| 5 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,219 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch bát 300x300x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 207,732 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 635,231 | m2 |
| 8 | Lát bậc tam cấp đá xanh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,009 | m3 |
| 9 | Gia công kìm nóc, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | hiện vật |
| 10 | Gia công mặt nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m2 |
| 11 | Lắp dựng kìm nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | con |
| 12 | Lắp dựng mặt nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m2 |
| 13 | Xây bờ nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,47 | m |
| 14 | Trát bờ nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,023 | m2 |
| 15 | Trát gờ, chỉ trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,88 | m |
| 16 | Lợp ngói mũi hài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167,916 | m2 |
| 17 | Gia công con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 18 | Gia công câu đầu, quá giang và các loại tương tự | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 19 | Gia công kẻ, bảy và các loại tương tự | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 20 | Gia công xà dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,631 | m3 |
| 21 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,826 | m3 |
| 22 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 23 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m3 |
| 24 | Gia công ván dong dày 70 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,336 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,024 | m3 |
| 28 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 624,892 | m2 |
| 29 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,485 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, máI, vì kèo ở độ cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m2 |
| 31 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, máI, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Chống mối nền móng công trình | |||
| D | Hào phòng chống mối bên ngoài công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 2 | Lấp đất đã qua xử lý thuốc chống mối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 3 | Thuốc chống mối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 357,24 | lít |
| 4 | Lilon lót đáy hào và thành hào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125,03 | m2 |
| 5 | Công xử lý kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,96 | công |
| 6 | Máy phun hoá chất (0,4ca/m3) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,5264 | ca |
| 7 | Máy đầm (0,3ca/m3) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1448 | ca |
| E | Hào phòng mối bên trong công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 2 | Lấp đất đã qua xử lý thuốc chống mối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 3 | Thuốc Termidor 25EC, định mức 15lít/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100,33 | lít |
| 4 | Lilon lót đáy hào và thành hào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,31 | m2 |
| 5 | Công xử lý kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,7 | công |
| 6 | Máy phun hoá chất (0,4ca/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6755 | ca |
| 7 | Máy đầm (0,3ca/m3) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0066 | ca |
| F | Xử lý thuốc mặt nền công trình | |||
| 1 | Diện tích mặt nền | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,16 | m2 |
| 2 | Phun xử lý mặt nền | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201,48 | lít |
| 3 | Công xử lý kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,73 | công |
| 4 | Máy phun hoá chất (0,07ca/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,701 | ca |
| 5 | Máy bơm nước (0,06ca/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,03 | ca |
| G | Phun thuốc mặt tường | |||
| 1 | Phun thuốc mặt tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 547,78 | lít |
| 2 | Công xử lý kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,78 | công |
| 3 | Máy phun hoá chất (0,1ca/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,778 | ca |
| H | Hạng mục: Đền thờ tổ kim Hoàn – Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,219 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,406 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,815 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,947 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,947 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 18 | Sản xuất giằng mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,061 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 22 | Máng tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m |
| 24 | Phễu thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,974 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 306,1 | m2 |
| I | Hạng mục: Cổng nghi môn – phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,899 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,288 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,484 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 7 | Đệm cát đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,769 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,654 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,256 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,56 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,56 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt khoán gọn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,185 | m2 |
| J | Hạng mục: nghi môn – phần chuyên ngành | |||
| 1 | Hạ giải tứ phượng, nghê đầu trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 2 | Gia công đầu đao, đầu kìm trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | hiện vật |
| 3 | Gia công mặt nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m2 |
| 4 | Gia công tứ phượng, nghê đầu trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 5 | Đắp vẽ hoa văn trên trụ biểu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,792 | m2 |
| 6 | Đắp vẽ hoa văn trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,826 | m2 |
| 7 | Gia công triện các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,454 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tứ phượng, nghê đầu trụ, đầu đao, đầu kìm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 9 | Lắp dựng mặt nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m2 |
| 10 | Lắp dựng triện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,454 | m2 |
| 11 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,324 | m |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,151 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 427,328 | m |
| 14 | Trát đắp phào giả ngói ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m |
| K | Hạng mục: Bình phong – phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,971 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,406 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Bình phong – phần chuyên ngành | |||
| 1 | Gia công đá xanh nguyên khối làm bình phong | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,653 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,179 | m2 |
| M | Hạng mục: Cổng phụ - phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,029 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt khoán gọn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,264 | m2 |
| N | Hạng mục: Nghi môn – phần chuyên ngành | |||
| 1 | Gia công đầu đao, đầu kìm trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 2 | Gia công mặt nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m2 |
| 3 | Đắp vẽ hoa văn trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m2 |
| 4 | Gia công triện các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,291 | m2 |
| 5 | Lắp dựng đầu đao, đầu kìm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 6 | Lắp dựng mặt nguyệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m2 |
| 7 | Lắp dựng triện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,291 | m2 |
| 8 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,522 | m |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,655 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,324 | m |
| 11 | Trát đắp phào giả ngói ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m |
| O | Hạng mục: Tổng thể - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào san đất đường dạo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bồn cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,713 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,713 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,713 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền sân, đường dạo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 355,523 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.555,23 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,691 | m3 |
| 11 | Đổ đất màu nền sân, trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.851,24 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,252 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 16 | Bê tông dầm móng tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,481 | m3 |
| 17 | Bê tông trụ tường rào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,998 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,654 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,792 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,348 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 686,355 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 118,973 | m2 |
| 31 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 917,28 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 661,14 | m |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 805,148 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,681 | m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,046 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,353 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn dầm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,357 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,145 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,315 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 353,692 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,189 | m2 |
| 52 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 446,88 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 299,64 | m |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 391,881 | m2 |
| 55 | Lắp dựng gạch hoa gốm tráng men | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 273 | viên |
| 56 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 57 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | gốc cây |
| 58 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc cây |
| 59 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 60 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc cây |
| 61 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 62 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 63 | Vận chuyển cây để trồng chỗ khác (tính bình quân) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | Cây |
| 64 | Công trồng lại cây và chăm sóc cho cây xanh tốt trở lại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | Cây |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 291,2 | m3 |
| 66 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 208 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt tủ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat 2P 40A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 63A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 100A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cổng tắc điều khiển | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp dựng cột đèn (bao gồm cả dây dẫn, bảng điều khiển, bóng đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 81 | Lắp dựng đèn nấm bách tán 0,6m, led 60w | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp dựng đèn pha Led 140W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 440,554 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,851 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,937 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,937 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,937 | 100m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,665 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102,681 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 595,59 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung lưới chắn rác Hapulico | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thép D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt tấm đan bê tông chịu lực KT 0,84mx0,385m (bao gồm cốt thép và khung bo) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Công tác hút cạn hồ nước và bơm đầy lại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Công tác đào sửa lòng hồ đến vị trí và kích thước thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 99 | Công tác vận chuyển đất đào hồ và lấp đất hố móng kè hồ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 100 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 212,25 | 100m |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74,712 | m3 |
| 102 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 453,366 | m3 |
| 103 | Lát khan đá hộc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,88 | m3 |
| 104 | Bê tông giằng kè | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,377 | m3 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 107 | Thi công tầng lọc ngược | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 108 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 110 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,245 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cửa chắn cầu ao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m2 |
| 112 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường hoa vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,753 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 138,675 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,304 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.184,283 | m |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 185,979 | m2 |
| 117 | Lắp dựng gạch hoa gốm tráng men | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 340,593 | viên |
| 118 | Lắp dựng gạch hoa gốm tráng men | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 340,593 | viên |
| 119 | Đào móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,009 | m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,798 | m3 |
| 121 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,714 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,648 | 100m2 |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 126 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m3 |
| P | Hạng mục: Tổng thể - phần chuyên ngành | |||
| 1 | Lát sân gạch bát thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.555,23 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng đá xanh bồn cây, bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m3 |
| 4 | Lát đá xanh cầu ao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,579 | m3 |
| 5 | Chặn bậc cầu ao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 6 | Lát đá xanh sân biểu diễn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,717 | m3 |
| Q | Hạng mục: Nhà bơm PCCC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,835 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cửa phòng bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 15 | Lắp gạch hoa chanh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 16 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,752 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,758 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,752 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,51 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| R | Hạng mục: Hệ thống PCCC giai đoạn 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chân đế đầu báo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 13 | Điện trở cuối đường dây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,615 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê tráng kẽm D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê tráng kẽm D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê tráng kẽm D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lđ khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp mặt bích D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 31 | Rọ hút | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lđ đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 15 Kg/cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lđ hộp đựng vòi, bình chữa cháy (KT: 1200x600x200) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 34 | Lđ hộp đựng bình chữa cháy (KT: 50x60x18cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lđ vòi chữa cháy dài 20m/cuộn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 36 | Lđ lăng chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 37 | Lđ bình bột (ABC) chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 38 | Lđ bình khí CO2 chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 39 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 41 | Lđ Y lọc rác D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt dây tín hiệu 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 44 | Lđ ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây tín hiệu khởi động bơm từ các tầng về tủ bơm PVC D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 m |
| 46 | Lđ trụ nhận nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lđ Bình áp lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lđ van | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Băng tan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.000 | Cuộn |
| 50 | Sơn đỏ đường ống lắp đặt nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| S | Hạng mục: thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm diezel | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0558651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.188.074.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụng – công trình văn hóaCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.594.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.188.074.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư/ kiến trúc sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân | 15 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥10T | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 1 |
| 5 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 1 |
| 6 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi