Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956517-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210931576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 14:49:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,064,037,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.335.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc; Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III; Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT,≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Phòng giao dịch huyện Cam Lộ
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Cam Lộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc T’Home • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Cam Lộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Cam Lộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Cam Lộ + Địa chỉ: Số 73 đường 02/4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Số 183 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Số 183 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Nhà làm việc
B 1. Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V262,0508m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V0,9365tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V97,54m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V38m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V108,112m2
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo chương V10cái
7Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nướcTheo chương V5công
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V20,02m3
9Tháo dỡ gạch lát nền, gạch ốp tườngTheo chương V321,1284m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V5,5632m3
11Vệ sinh sạch sê nô máiTheo chương V37,4766m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V32,0058m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V32,0058m3
C 2. Cải tạo
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo chương V20,9067m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0092100m2
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V0,0572m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0039tấn
5Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V7,3594m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V69,036m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V6m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V0,916m2
9Lát nền, sàn gạch granite 800x800 (tương đương Viglacera)Theo chương V315,3m2
10Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x800 (cắt từ gạch 800x800) (tương đương Viglacera)Theo chương V16,5192m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt kt 300x300 (tương đương Đồng Tâm loại AA)Theo chương V25,6984m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 (tương đương Đồng Tâm loại AA)Theo chương V134,13m2
13Vách ngăn compact dày 12mm +phụ kiện Inox 304 (tương đương HPL, bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V21,927m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (tương đương Gyproc dày 9mm + khung xương Vĩnh Tường Topline)Theo chương V280m2
15Thi công trần bằng tấm thạch cao thả 600x600 (tương đương tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm + khung xương Vĩnh Tường Topline Plus)Theo chương V26m2
16Bả bằng bột bả vào tường (tương đương Spec)Theo chương V75,036m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tương đương Spec)Theo chương V280,916m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Spec)Theo chương V349,952m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Spec)Theo chương V6m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V6,815m2
21Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,9365tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V94,44221m2
23Lợp mái bằng tôn sáng vuông dày 0,42ly (tương đương Austnam)Theo chương V2,6205100m2
24Ke chống bão 5 cái/mTheo chương V1.675,795cái
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (tương đương BestSeal AC400)Theo chương V37,4766m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V37,4766m2
27Khung inox 304 đỡ bàn đá lavaboTheo chương V4cái
28Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V4,088m2
29Lát đá viền cửaTheo chương V9,6804m2
30Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V2,184100m2
D Cửa kính lùa tự động
1Kính cường lực dày 12lyTheo chương V9,28m2
2Bộ điều khiển cửa kính tự động cao cấp (tương đương DITEC ITALIA): Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn, hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưaTheo chương V1bộ
3Cửa cuốn khe thoáng (tương đương Ausrdoor)Theo chương V9,962m2
4Bộ tời cửa cuốn (tương đương Austdoor AH300A)Theo chương V1bộ
5Khung + tấm alu che cửa cuốnTheo chương V4,5448m2
6Cửa gỗ nhựa compositeTheo chương V4bộ
E Cửa nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu (tương đương Xingfa Group)
1Cửa đi 1, 2, 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38lyTheo chương V8,12m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38lyTheo chương V56,4m2
3Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 8,38lyTheo chương V1,44m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V65,96m2
F Phụ kiện cửa nhôm đồng bộ (tương đương Kinlong)
1Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay: khóa đa điểm, lề 3D, chốt clemonTheo chương V1bộ
2Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay: khóa đa điểm, lề chữ ATheo chương V8bộ
3Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay: khóa đa điểm, lề chữ ATheo chương V24bộ
4Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất: tay nắm đa điểm, lề chữ ATheo chương V4bộ
5Hoa inox cửa sổ 12x12Theo chương V57,84m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V57,84m2
G Vách ngăn kính
1Vách kính cố định nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 10mmTheo chương V9,356m2
2Kính cường lực dày 12lyTheo chương V2,2m2
3Dán decal mờ kính cường lựcTheo chương V15,836m2
4Thanh nẹp inox 30x30 chèn siliconTheo chương V5,4m
5Bản lềTheo chương V2cái
6Khóa sànTheo chương V2cái
7Kẹp kính (tương đương VPP)Theo chương V2cái
8Kẹp chữ LTheo chương V2cái
9Tay nắm InoxTheo chương V4cái
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V9,356m2
11Lắp dựng cửa kính cường lựcTheo chương V2,2m2
H 3. Nội thất
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V1,7462tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,7462tấn
3Tấm gỗ ốp tường hdf chống ẩm dày 12mm phủ melamineTheo chương V303,766m2
4Thi công tấm gỗ ốp tường, soi chỉ (chỉ tính nhân công + vật liệu phụ)Theo chương V303,766m2
5Tủ gỗ MDF dày 18mmTheo chương V3,42m2
6Kính cường lực màu xanh lá dày 10mmTheo chương V5,7m2
7Bộ chữ nổi mica NHCSTheo chương V2bộ
8Logo VBSPTheo chương V3cái
9Cửa đi HDF chống ẩm phủ melamine (bao gồm khung bao, nẹp chỉ) (tương đương An Cường)Theo chương V11,88m2
10Ổ khóa tay gạt Hàn QuốcTheo chương V4bộ
11Bản lề inox316 dày 3mmTheo chương V12cái
12Chốt âm cánh phụTheo chương V9bộ
13Cửa sổ HDF chống ẩm phủ melamine (bao gồm khung bao, nẹp chỉ) (tương đương An Cường)Theo chương V5,2m2
14Khóa cửa sổTheo chương V3bộ
15Lắp dựng cửa các loạiTheo chương V17,08m2
I 1. Điện, điều hòa, báo cháy
1Lắp đặt đèn ốp trần D320 - 14W ánh sáng trắng (tương đương Rạng Đông)Theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn âm trần D90/7W (tương đương Rạng Đông)Theo chương V83bộ
3Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 300x600-18W (tương đương Rạng Đông)Theo chương V3bộ
4Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 300x1200-40W (tương đương Rạng Đông)Theo chương V30bộ
5Led dây hắt sáng 5wTheo chương V114m
6Lắp đặt Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino)Theo chương V7cái
7Lắp đặt Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino)Theo chương V5cái
8Lắp đặt Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino)Theo chương V5cái
9Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Theo chương V40m
10Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Theo chương V350m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi20 (tương đương Sino)Theo chương V40m
12Lắp đặt Aptomat 16A-220V-4,5KA (tương đương Sino)Theo chương V4cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng)Theo chương V3máy
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo chương V4máy
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga+bảo ôn, nối bằng p/p hàn, ĐK 6,35mmTheo chương V0,24100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga+bảo ôn, nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9mmTheo chương V0,24100m
17Co cút đồng Fi 6,35mmTheo chương V8cái
18Co cút đồng Fi 15,88mmTheo chương V8cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưngTheo chương V0,18100m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC D20Theo chương V6cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC D20Theo chương V2cái
J 5. Báo cháy
1Lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V0,110 đầu
2Lắp đặt đầu báo báo nhiệt gia tăngTheo chương V0,210 đầu
3Điện trở cuối tuyếnTheo chương V8cái
4Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,75mm2Theo chương V25m
K 6. Cấp, thoát nước
L 1. Cấp nước
1Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D32-10bar (tương đương Tiền Phong)Theo chương V0,16100m
2Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10bar (tương đương Tiền Phong)Theo chương V0,01100m
3Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10bar (tương đương Tiền Phong)Theo chương V0,09100m
4Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/32Theo chương V1cái
5Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/25Theo chương V2cái
6Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D25/25Theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20Theo chương V6cái
8Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20Theo chương V2cái
9Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D32Theo chương V3cái
10Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D25Theo chương V4cái
11Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20Theo chương V4cái
12Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RNTheo chương V10cái
13Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RTTheo chương V4cái
14Lắp đặt Côn nhựa nhiệt PP-R D25/20Theo chương V4cái
15Lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RNTheo chương V5cái
16Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D32Theo chương V4cái
17Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D25Theo chương V2cái
18Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D20Theo chương V2cái
19Lắp đặt Van nhựa nhiệt PP-R D32Theo chương V1cái
20Lắp đặt van 1 chiều D32 (tương đương Minh Hòa)Theo chương V1cái
21Lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32Theo chương V1cái
22Lắp đặt van phao cơ D32Theo chương V1cái
M 2. Thoát nước
1Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D110 (Tương đương Tiền Phong)Theo chương V0,14100m
2Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D90 (Tương đương Tiền Phong)Theo chương V0,05100m
3Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D60 (Tương đương Tiền Phong)Theo chương V0,18100m
4Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D34 (Tương đương Tiền Phong)Theo chương V0,12100m
5Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D110/110Theo chương V6cái
6Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D110/60Theo chương V1cái
7Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D90/60Theo chương V1cái
8Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D60/60Theo chương V8cái
9Lắp đặt Tê nhựa UPVC D60/60Theo chương V2cái
10Lắp đặt Tê nhựa UPVC D34/34Theo chương V1cái
11Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D110Theo chương V6cái
12Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D60Theo chương V9cái
13Lắp đặt Cút nhựa UPVC D110Theo chương V6cái
14Lắp đặt Cút nhựa UPVC D90Theo chương V1cái
15Lắp đặt Cút nhựa UPVC D60Theo chương V15cái
16Lắp đặt Cút nhựa UPVC D34Theo chương V26cái
17Lắp đặt Côn nhựa UPVC D110/60Theo chương V2cái
18Lắp đặt Côn nhựa UPVC D90/60Theo chương V1cái
19Lắp đặt Côn nhựa UPVC D60/34Theo chương V8cái
20Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D110Theo chương V2cái
21Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D90Theo chương V1cái
22Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D60Theo chương V2cái
23Lắp đặt Xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thuTheo chương V4cái
24Lắp đặt phễu thu nước InoxTheo chương V4cái
25Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax L-2395V + bộ xả chữ P Inax A-325PS)Theo chương V4bộ
26Lắp đặt vòi rửa lavabo (tương đương Inax LFV-21S gật gù)Theo chương V4bộ
27Lắp đặt Gương soi (tương đương Inax KF-4560VA)Theo chương V4cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax AU411V + Van xả tiểu nhấn UF-7V)Theo chương V4bộ
29Lắp đặt Bồn cầu 1 khối (tương đương Inax AC-959VAN)Theo chương V6bộ
30Lắp đặt vòi xịt toilet (tương đương Inax CFV-102M)Theo chương V6cái
31Lắp đặt Giá treo giấy (tương đương Caesar Q7304V)Theo chương V6cái
N II. Sân, cổng
1Tháo dỡ cổng sắtTheo chương V16m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo chương V60m3
3Lát gạch Terazzo kt 400x400x30mmTheo chương V388m2
4Cổng xếp Inox sus304 có mô tơ điều khiển (tương đương Cổng hảng DTC E830 rộng 600mm, kích thước trụ chính 70x40x0,7mm, thanh chéo 43x35x0,6mm) cao 1,6mTheo chương V7,2m
5Hệ thống motor cổng xếp (loại không ray tương đương Baisheng cs 420W) bao gồm: đầu máy, màn hinh hiển thị, thiết bị chống va chạm, thiết bị điều hướng, điều khiển trung tâm, điều khiển từ xa, thiết bị chống leo trèoTheo chương V1bộ
O III. Thiết bị
1Điều hòa KK âm trần inverter 15000BTU (tđ Đaikin)Theo chương V4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.335.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc; Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III; Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT1
2 Máy cân bằng laze Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT1
3 Máy phát điện ≥5kVA1
4 Ô tô vận chuyển Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT,≥ 5tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->