Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 14:49:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,064,037,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.335.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc; Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III; Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT,≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Phòng giao dịch huyện Cam Lộ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Cam Lộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Cam Lộ + Địa chỉ: Số 73 đường 02/4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Số 183 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Quảng Trị; +Địa chỉ: Số 183 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nhà làm việc | |||
| B | 1. Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 262,0508 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,9365 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 97,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 38 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 108,112 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nước | Theo chương V | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 20,02 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch lát nền, gạch ốp tường | Theo chương V | 321,1284 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 5,5632 | m3 |
| 11 | Vệ sinh sạch sê nô mái | Theo chương V | 37,4766 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 32,0058 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 32,0058 | m3 |
| C | 2. Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo chương V | 20,9067 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,0572 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,3594 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 69,036 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 6 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,916 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800 (tương đương Viglacera) | Theo chương V | 315,3 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x800 (cắt từ gạch 800x800) (tương đương Viglacera) | Theo chương V | 16,5192 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt kt 300x300 (tương đương Đồng Tâm loại AA) | Theo chương V | 25,6984 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 (tương đương Đồng Tâm loại AA) | Theo chương V | 134,13 | m2 |
| 13 | Vách ngăn compact dày 12mm +phụ kiện Inox 304 (tương đương HPL, bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V | 21,927 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (tương đương Gyproc dày 9mm + khung xương Vĩnh Tường Topline) | Theo chương V | 280 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả 600x600 (tương đương tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm + khung xương Vĩnh Tường Topline Plus) | Theo chương V | 26 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường (tương đương Spec) | Theo chương V | 75,036 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tương đương Spec) | Theo chương V | 280,916 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Spec) | Theo chương V | 349,952 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Spec) | Theo chương V | 6 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V | 6,815 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,9365 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 94,4422 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn sáng vuông dày 0,42ly (tương đương Austnam) | Theo chương V | 2,6205 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão 5 cái/m | Theo chương V | 1.675,795 | cái |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (tương đương BestSeal AC400) | Theo chương V | 37,4766 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 37,4766 | m2 |
| 27 | Khung inox 304 đỡ bàn đá lavabo | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 4,088 | m2 |
| 29 | Lát đá viền cửa | Theo chương V | 9,6804 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 2,184 | 100m2 |
| D | Cửa kính lùa tự động | |||
| 1 | Kính cường lực dày 12ly | Theo chương V | 9,28 | m2 |
| 2 | Bộ điều khiển cửa kính tự động cao cấp (tương đương DITEC ITALIA): Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn, hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cửa cuốn khe thoáng (tương đương Ausrdoor) | Theo chương V | 9,962 | m2 |
| 4 | Bộ tời cửa cuốn (tương đương Austdoor AH300A) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khung + tấm alu che cửa cuốn | Theo chương V | 4,5448 | m2 |
| 6 | Cửa gỗ nhựa composite | Theo chương V | 4 | bộ |
| E | Cửa nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu (tương đương Xingfa Group) | |||
| 1 | Cửa đi 1, 2, 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38ly | Theo chương V | 8,12 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38ly | Theo chương V | 56,4 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 8,38ly | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 65,96 | m2 |
| F | Phụ kiện cửa nhôm đồng bộ (tương đương Kinlong) | |||
| 1 | Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay: khóa đa điểm, lề 3D, chốt clemon | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay: khóa đa điểm, lề chữ A | Theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay: khóa đa điểm, lề chữ A | Theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất: tay nắm đa điểm, lề chữ A | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Hoa inox cửa sổ 12x12 | Theo chương V | 57,84 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 57,84 | m2 |
| G | Vách ngăn kính | |||
| 1 | Vách kính cố định nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 9,356 | m2 |
| 2 | Kính cường lực dày 12ly | Theo chương V | 2,2 | m2 |
| 3 | Dán decal mờ kính cường lực | Theo chương V | 15,836 | m2 |
| 4 | Thanh nẹp inox 30x30 chèn silicon | Theo chương V | 5,4 | m |
| 5 | Bản lề | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa sàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Kẹp kính (tương đương VPP) | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp chữ L | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tay nắm Inox | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 9,356 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Theo chương V | 2,2 | m2 |
| H | 3. Nội thất | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 1,7462 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,7462 | tấn |
| 3 | Tấm gỗ ốp tường hdf chống ẩm dày 12mm phủ melamine | Theo chương V | 303,766 | m2 |
| 4 | Thi công tấm gỗ ốp tường, soi chỉ (chỉ tính nhân công + vật liệu phụ) | Theo chương V | 303,766 | m2 |
| 5 | Tủ gỗ MDF dày 18mm | Theo chương V | 3,42 | m2 |
| 6 | Kính cường lực màu xanh lá dày 10mm | Theo chương V | 5,7 | m2 |
| 7 | Bộ chữ nổi mica NHCS | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Logo VBSP | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cửa đi HDF chống ẩm phủ melamine (bao gồm khung bao, nẹp chỉ) (tương đương An Cường) | Theo chương V | 11,88 | m2 |
| 10 | Ổ khóa tay gạt Hàn Quốc | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bản lề inox316 dày 3mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Chốt âm cánh phụ | Theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Cửa sổ HDF chống ẩm phủ melamine (bao gồm khung bao, nẹp chỉ) (tương đương An Cường) | Theo chương V | 5,2 | m2 |
| 14 | Khóa cửa sổ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa các loại | Theo chương V | 17,08 | m2 |
| I | 1. Điện, điều hòa, báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D320 - 14W ánh sáng trắng (tương đương Rạng Đông) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần D90/7W (tương đương Rạng Đông) | Theo chương V | 83 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 300x600-18W (tương đương Rạng Đông) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 300x1200-40W (tương đương Rạng Đông) | Theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Led dây hắt sáng 5w | Theo chương V | 114 | m |
| 6 | Lắp đặt Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) | Theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) | Theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Theo chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi20 (tương đương Sino) | Theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 16A-220V-4,5KA (tương đương Sino) | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng) | Theo chương V | 3 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo chương V | 4 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga+bảo ôn, nối bằng p/p hàn, ĐK 6,35mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga+bảo ôn, nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Co cút đồng Fi 6,35mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Co cút đồng Fi 15,88mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| J | 5. Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo nhiệt gia tăng | Theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Điện trở cuối tuyến | Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,75mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| K | 6. Cấp, thoát nước | |||
| L | 1. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D32-10bar (tương đương Tiền Phong) | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10bar (tương đương Tiền Phong) | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10bar (tương đương Tiền Phong) | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D25/25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RN | Theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RT | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn nhựa nhiệt PP-R D25/20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RN | Theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van nhựa nhiệt PP-R D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D32 (tương đương Minh Hòa) | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| M | 2. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D110 (Tương đương Tiền Phong) | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D90 (Tương đương Tiền Phong) | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D60 (Tương đương Tiền Phong) | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D34 (Tương đương Tiền Phong) | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D110/110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D110/60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D90/60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D60/60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D60/60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D34/34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D60 | Theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D60 | Theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D34 | Theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC D110/60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC D90/60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC D60/34 | Theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thu | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax L-2395V + bộ xả chữ P Inax A-325PS) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (tương đương Inax LFV-21S gật gù) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Gương soi (tương đương Inax KF-4560VA) | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax AU411V + Van xả tiểu nhấn UF-7V) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối (tương đương Inax AC-959VAN) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt toilet (tương đương Inax CFV-102M) | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Giá treo giấy (tương đương Caesar Q7304V) | Theo chương V | 6 | cái |
| N | II. Sân, cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo chương V | 16 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo chương V | 60 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo kt 400x400x30mm | Theo chương V | 388 | m2 |
| 4 | Cổng xếp Inox sus304 có mô tơ điều khiển (tương đương Cổng hảng DTC E830 rộng 600mm, kích thước trụ chính 70x40x0,7mm, thanh chéo 43x35x0,6mm) cao 1,6m | Theo chương V | 7,2 | m |
| 5 | Hệ thống motor cổng xếp (loại không ray tương đương Baisheng cs 420W) bao gồm: đầu máy, màn hinh hiển thị, thiết bị chống va chạm, thiết bị điều hướng, điều khiển trung tâm, điều khiển từ xa, thiết bị chống leo trèo | Theo chương V | 1 | bộ |
| O | III. Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa KK âm trần inverter 15000BTU (tđ Đaikin) | Theo chương V | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.335.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 03 (ba) công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc; Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III; Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT | 1 |
| 2 | Máy cân bằng laze | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT | 1 |
| 3 | Máy phát điện | ≥5kVA | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến hết hiệu lực của HSDT,≥ 5tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi