Gói thầu: Mua sắm camera và bộ thu phát sóng trực tiếp cho Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm camera và bộ thu phát sóng trực tiếp cho Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980031 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 15:15:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 908,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3632E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7264E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng cung cấp camera cho chủng loại và giá trị tương đương loại mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.272.320.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp bảo hành, bảo trì sản phẩm, phụ tùng linh kiến thay thế chính hãng và các dịch vụ khác sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin; +Có thời gian làm việc liên tục trong ngành 5 năm cung cấp thiết bị Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin; + Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây. (Kèm theo hồ sơ chứng mình: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu chứng minh tham gia gói thầu giữa chủ đầu tư và nhà thầu... ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;+ Có ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp lặt thiết bị truyền hình.+ Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầutương tự với gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.+ Ưu tiên kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện sử dụng camera chuyên dụng.(Kèm theo hồ sơ để chứng minh như văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu chứng minh tham gia gói thầu giữa chủ đầu tư và nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm camera và bộ thu phát sóng trực tiếp cho Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Trị Mua sắm camera và bộ thu phát sóng trực tiếp của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong E-HSDT -Giấy phép đăng ký kinh doanh - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất; Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải có nguồn gốc, model, xuất xứ cụ thể, có cam kết CO, CQ khi bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào trọn gói, đã bao gồm thuế và các chi phí khác như: chi phí vận chuyển, bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng... tại bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | 8 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các Hợp đồng tương tự; - Bão lãnh dự thầu; - Báo cáo tài chính; - Nguồn vốn lưu động |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Quảng Trị; - Số 105/2, Đường Nguyễn Trãi, Khu phố 4, Phường 1, Đông Hà, Quảng Trị; - SĐT: 0233.3852.398, Fax: 0233.850516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Trị, Địa chỉ: 105/2 Nguyễn Trãi, phường 1, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số Điện thoại: 02333.852398 - Fax: 02333.850516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Trị, Địa chỉ: 105/2 Nguyễn Trãi, phường 1, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số Điện thoại: 02333.852398 - Fax: 02333.850516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Trị, Địa chỉ: 105/2 Nguyễn Trãi, phường 1, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số Điện thoại: 02333.852398 - Fax: 02333.850516 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trạm Truyền tín hiệu không dây 4G | 1 | bộ | - Hỗ trợ kết nối được với các camera : Sony PXW-Z450 / Z280 / Z190 / Z150 / Z90/PXW-X500 / X400 / X200 / X180 / X70- Hỗ trợ định dạng: 1080p: 59.94, 501080i: 59.94, 50720p: 59.94, 50576i: 50480i: 59.94- Connectors : 2 x RJ45, LAN Port (1000BASE-T, 100BASE-TX)6 x USB 3.0 Type-A (2 Front and 4 Rear)1 x HDMI 1.4a Type-A1 x BNC, Ref Input4 x BNC, SDI Ports1 x BNC, TC Input- Memory: 2 x 8 GB SO-DIMM (DDR4)- Storage (SSD): 120 GB- Expansion Bus Connector: 2 x PCIe Gen2 8Lane (8 W)- CPU: Intel Core i7 6700TE (2.4 GHz)- Điện áp: 100 to 240 VAC, 50/60 Hz- Nguồn tiêu thụ: 235 W- Có kết nối Internet tốc độ cao sử công nghệ mạng 4G. | ||
| 2 | Phần mềm bản quyền mở rộng chức năng cân bằng tải của 2 mạng viễn thông sử dụng tương thích cho máy trạm truyền tín hiệu không dây | 0 | 4 | năm | - Phần mềm bản quyền mở rộng chức năng cân bằng tải của 2 mạng viễn thông- Phần mềm được cài đặt tương thích thiết bị máy trạm truyền tín hiệu không dây tại mục 1.1- Cung cấp số hiệu licence và sử dụng trong thời gian 4 năm. | |
| 3 | Phần mềm bản quyền mở rộng chức năng kết nối cho các điện thoại di động có cài ứng dụng phần mềm sử dụng cho máy trạm truyền tín hiệu không dây | 2 | năm | Phần mềm bản quyền mở rộng chức năng kết nối cho các điện thoại di động có cài ứng dụng phần mềm XDCAM, Phần mềm được cài đặt tương thíc thiết bị máy trạm truyền tín hiệu không dây tại mục 1 - Cung cấp số hiệu licence và sử dụng trong thời gian 2 năm.s | ||
| 4 | Máy quay phim HD/4K | 1 | bộ | Máy quay phim 4K- Cảm biến : 3-Chip 1/2" CMOS Sensor - Bộ lọc ND: OFF: CLEAR- 1: 1/4ND, 2: 1/16ND, 3: 1/64ND- Linear variable ND (Approx. 1/4ND to 1/128ND)- Chiếu sáng tối thiểu: 0.0013lx (typical)- (1920 x 1080/59.94i mode, F1.9, +42 dB gain, High Sensitivity Mode, with 64 frame accumulation)- S/N Ratio: 63 dB (Y) (typical)- Shutter Speed: 1/24 sec to 1/8,000 sec- Cân bằng trắng: Preset (3200K), Memory A, - Memory B/ATW- Gain: -3, 0, 3, 6, 9, 12, 18 dB, 42dB (Turbo Gain ON), AGC- Định dạng ghi hình: XAVC-Long và XAVC Intra cho 4K QFHD, HD, MPEG HD422,MPEG HD và DVCAM.- Ống kính: 17x (optical), servo/manual , fixed- Độ dài tiêu cự: f = 5.6 - 95.2 mm- (35mm equivalent: 30.3 - 515 mm)- Iris: F1.9 - F16 and close auto/manual selectable- Focus: 800 mm to ∞ (Macro Off), - 50 mm to ∞ (Macro On, Wide), - 800 mm to ∞ (Macro On, Tele)- AF/MF/Full MF selectable- Đường kính bộ lọc: M77 mm, pitch 0.75mm- Video Output : BNC (x1), HD-Y/ HD-SYNC/Composite- SDI Output: BNC (x1), 12G/3G/HD/SD selectable- HDMI Output: Type A (x1)- Other I/O : 1 x BNC Timecode Input 1 x BNC Timecode Output 1 x BNC Genlock Input 1 x 2.5 mm LANC Control 1 x USB Micro-B Data 1 x USB Type-A 1 x USB Type-C 1 x RJ45 LAN Data- Viewfinder: 0.5 type (1.3 cm)- LCD: 3.5 type (8.8cm)- Media: ExpressCard/34 slot (x2)- Phụ kiện kèm theo: Lens hood (1), Pre-installed to the Camcorder- EVF eyecup (1)- Battery pack (1)- AC Adapter/charger BC-U1A (1)- Power code (1)- USB cable (1)- Shoulder strap (1)- Warranty booklet (1)- CDROM "Operating instructions" (1)- Wireless Interfaces : 2.4 / 5 GHz Wi-Fi 5 (802.11ac), NFC | ||
| 5 | Pin cho máy quay phim | 1 | chiếc | - Loại pin: Lithium-Ion- Dung lượng: 97 Wh- Điện áp: 16.4 V DC / 14.4 V DC- Gá pin: loại BP | ||
| 6 | Thẻ nhớ SBS -64 GB | 1 | cái | - Giao diện: PCI-e Gen 2- Phù hợp với ExpressCard/34- Chuẩn nén UDF/FAT.- Dung lượng thẻ: 64GB- Tốc độ đọc lên đến 440MBs | ||
| 7 | Chân máy quay | 1 | bộ | - Chịu tải tối đa: 8 kg.- Khối lượng: 5,5 kg.- Góc nghiêng: +90° / -80°- Chiều cao: 56 đến 166 (cm).- Đường kính củ dầu: 75mm- Counterbalance: FIX- Chân máy: làm bằng hợp kim nhôm | ||
| 8 | Túi đựng máy quay | 1 | cái | Túi đựng máy quay chuyên dụng- Phù hợp với máy quay- Có ngăn đựng phụ kiện cho máy quay- Chất liệu vải mềm có dây đeo | ||
| 9 | Bộ Micro không dây | 1 | bộ | Bao gồm :+ Máy thu nhỏ treo và kết nối với camera+ Máy phát cầm tay+ Đầu micro- Điều chế tần số FM dải rộng- Giao thức truyền : Analog UHF- Số kênh RF : 1860- Bộ truyền: dạng Bodypack with Microphone- Dải tần số RF A: 516 to 558 MHz- Băng thông RF: 42 MHz- Bước tần số: 25 kHz- Phạm vi hoạt động: 330' / 100.6 m (Line of Sight)- Bộ nhận :- Audio I/O: 1 x 1/8" / 3.5 mm TRS Female Unbalanced Output (Lockable)- Gain Range: 42 dB (6 dB Steps)- Audio Output Level : +12 dBu- Bộ truyền :- Audio Input Level: 3 V RMS (Max)- Gain Range: 48 dB (6 dB Steps)- Tần số phản hồi: 80 Hz to 18 kHz (Mic)- 80 Hz to 18 kHz (Line)- Antenna : 1 x Internal | ||
| 10 | USB-DCOM 4G + dây rắc cắm vào camera | 6 | cái | Kết nối Internet tốc độ cao sử công nghệ mạng 3G, 4G.- Tốc độ Download tối đa 43.2Mbps, Upload tối đa 5.76 Mbps - Hỗ trợ công nghệ 4G LTE, DC-HSPA+, HSPA+, 3G, HSDPA, HSUPA, EDGE, GSM ...- Hỗ trợ tin nhắn SMS, có khe cắm thẻ nhớ Micro SD, cổng cắm ăng ten, usb cổ xoay 360 độ- Hỗ trợ: Windows XP / 2000 / Vista / Windows 7, 8, 10 / MAC OS 10.x, Linux, Ubuntu- Phù hợp với máy quay- Đầy đủ Jack cắm loại..... |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3632E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7264E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng cung cấp camera cho chủng loại và giá trị tương đương loại mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.272.320.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp bảo hành, bảo trì sản phẩm, phụ tùng linh kiến thay thế chính hãng và các dịch vụ khác sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin; +Có thời gian làm việc liên tục trong ngành 5 năm cung cấp thiết bị Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin; + Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây. (Kèm theo hồ sơ chứng mình: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu chứng minh tham gia gói thầu giữa chủ đầu tư và nhà thầu... ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Có trình độ chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;+ Có ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp lặt thiết bị truyền hình.+ Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầutương tự với gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.+ Ưu tiên kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện sử dụng camera chuyên dụng.(Kèm theo hồ sơ để chứng minh như văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu chứng minh tham gia gói thầu giữa chủ đầu tư và nhà thầu...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi