Gói thầu: Thiết bị điện tử: Máy chiếu; Bộ âm thanh: Loa, amly, micro; Tivi smart 75 inch; Hệ thống camera quan sát phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu |
| Tên gói thầu | Thiết bị điện tử: Máy chiếu; Bộ âm thanh: Loa, amly, micro; Tivi smart 75 inch; Hệ thống camera quan sát phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 15:43:00 đến ngày 2021-10-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,230,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị điện tử: Máy chiếu; Bộ âm thanh: Loa, amly, micro; Tivi smart 75 inch; Hệ thống camera quan sát phòng học Mua sắm lắp đặt trang thiết bị phục vụ dạy học năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu | 5 | Cái | Máy chiếu Xuất xứ: Trung Quốc Công nghệ: 0.55" DLP Độ phân giải thực:XGA (1024x768) Cường độ sáng: 3600 ANSI lumen Khoảng cách chiếu: 1.2 - 13.2 m (100" @ 3.9m) Tiêu cự: 1.96 ~ 2.15, Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch (đường chéo) Keystone: Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°) Ống kính 1.1x: điều chỉnh zoom/ lấy nét bằng tay Bóng đèn: 190 watt Tuổi thọ bóng đèn: 4.500 / 15.000 hours* (Normal / Eco-mode) Chiều sâu màu sắc: 30 bits, 1.07 tỷ màu (10+10+10) Độ tương phản: 22.000:1 Tỷ lệ khung hình chiếu: 4:3 (native) Tần số quét: Ngang: 15K~102KHz; Dọc: 23~120Hz Tín hiệu tương thích PC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200) MAC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200) Cổng kết nối: HDMI 1.4 x1, VGA in x2, VGA out x1, Video x1, Audio in x1, Audio out x1, RS232, Mini USB x1, Loa 2W, Loa: 2W Điện áp: 100~240V (xoay chiều), 50-60Hz Công suất: 260W (lớn nhất) / | ||
| 2 | Bộ âm thanh | 1 | Bộ | Loa Masu 25cm, amly Boston, micro SSsound 1 cặp loa hãng Masu Bass 25cm (SX tại Trung Quốc) + Model: MTV-280. Công suất: 100W/200W. Trở kháng 8 Ohm. Đáp tuyến tần số 40Hz-20kHz. Kích thước: 295 x 512 x 275 mm. Trọng lượng: 7.6 kg 1 amply hãng Boston (SX tại Việt Nam) + Model: SP-203@. Công suất: 250W x 2 @ 8 Ohm. Kích thước: 200 x 400 x 350 mm. Trọng lượng: 15 kg 2 micro không dây hãng SSsound (SX tại Trung Quốc) + Model: ST-860D. Đáp tuyến tần số: 40Hz-18kHz. Băng tần: 610~670MHz, UHF. Kênh tần số: 2x100 kênh dễ sử dụng. Màn hình LCD hiển thị để điều khiển. 2 antenna rời cho thu phát sóng mạnh. Phạm vi sử dụng: xấp xỉ 100m Bảo Hành: ≥ 12 tháng | ||
| 3 | Ti vi 75 inch | 1 | Cái | Samsung Smart TV 4K – Model: UA75TU8100 hoặc tương đương Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 75 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Sản xuất tại Việt Nam Kết nối Bluetooth, Có Kết nối Internet, Wifi, Cổng LAN, Cổng AV, Cổng Composite, Cổng HDMI Cổng USB, Cổng VGA, Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C Bảo Hành: ≥ 12 tháng | ||
| 4 | Camera quan sát cho phòng học 2MP | 21 | Cái | Camera quan sát cho phòng học 2MPCamera IP hồng ngoại gắn trần cameraCamera DS2230TDIP-S2 hoặc tương đươngCamera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA DS2230TDIP-S2- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch CMOS.- Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel.- Tốc độ khung hình: 25/[email protected] Chuẩn nén hình ảnh: H265+.- Ống kính cố định: 3.6mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét, công nghệ hồng ngoại thông minh.- Hỗ trợ chế độ ngày đêm (ICR). - Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB). - Chức năng tự động bù sáng (AGC). - Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số (DWDR).- Chức năng chống ngược sáng (BLC).- Chức năng chống nhiễu (3D-DNR).- Chuẩn tương thích Onvif 2.4.- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời)- Nguồn điện: DC12V hoặc PoE (802.3af). - Công suất: | ||
| 5 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh độ phân giải Full HD | 1 | Cái | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh độ phân giải Full HD DAHUA Đầu ghi hình IP kỹ thuật số 16 kênh Đầu ghi hình NVR4116HS-4KS2/L hoặc tương đươngĐầu ghi hình camera IP 16 kênh DAHUA DHI-NVR4116HS-4KS2/L- Đầu ghi hình 16 kênh camera IP.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu hiển thị 16 kênh 720.- Băng thông đầu vào: 80Mpb.- Hỗ trợ lên đến camera 8MP.- Hỗ trợ xem lại đồng thời: 1/4/8 camera.- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4.- Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA với dung lượng lưu trữ 8TB.- Hỗ trợ SMD.- Hỗ trợ 2 port USB 2.0.- Hỗ trợ 1 cổng RJ45 (10/100M).- Hỗ trợ 1 cổng audio vào và 1 cổng audio ra.- Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều.- Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức Dahua.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng, máy tính, thiết bị di động.- Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P.- Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.- Chất liệu: Kim loại.- Nguồn điện: DC12V-2A.- Nhiệt độ hoạt động: -10°C~+55°C.- Sản xuất tại Trung Quốc.- Bảo hành: ≥ 24 tháng. | ||
| 6 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh độ phân giải Full HD | 1 | Cái | Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh độ phân giải Full HD DAHUA Đầu ghi hình camera IP 8 kênh DAHUA DHI-NVR4108HS-4KS2/L hoặc tương đương- Đầu ghi hình 8 kênh camera IP.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu hiển thị 2 kênh 4K và 4 kênh 1080.- Băng thông đầu vào: 80Mpb.- Hỗ trợ lên đến camera 8MP.- Hỗ trợ xem lại đồng thời: 1/4/8 camera.- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4.- Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA với dung lượng lưu trữ 8TB.- Hỗ trợ SMD.- Hỗ trợ 2 port USB 2.0.- Hỗ trợ 1 cổng RJ45 (10/100M).- Hỗ trợ 1 cổng audio vào và 1 cổng audio ra.- Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều.- Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức Dahua.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng, máy tính, thiết bị di động.- Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P.- Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.- Chất liệu: Kim loại.- Nguồn điện: DC12V-2A.- Nhiệt độ hoạt động: -10°C~+55°C.- Sản xuất tại Trung Quốc.- Bảo hành: ≥ 24 tháng. | ||
| 7 | Cable mạng Alantek Cat 5 | 6 | Thùng | Xuất xứ: Trung QuốcBảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 8 | Nẹp nhựa 3 phân Asia | 300 | Mét | Xuất xứ: Việt NamBảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 9 | Dây diện LiOA 2x1.5 | 500 | Mét | Xuất xứ: Việt NamBảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 10 | Bộ kết nối camera với đầu ghi Dahua | 21 | Bộ | Xuất xứ: Việt NamBảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 11 | Bộ nguồn cho Camera Dahua | 21 | Bộ | Xuất xứ: Trung QuốcBảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 12 | Đầu RJ 45 Cat 5 AMP | 1 | Bịch | Xuất xứ: Trung QuốcBảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 13 | HDD WD 3TB Sata 6GB/s 64MB | 2 | Cái | Xuất xứ Trung QuốcBảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 14 | Ổ cắm điện 6 lỗ Lioa | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt NamBảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 15 | Hộp nhựa 150 x 150 SP | 21 | Hộp | Xuất xứ: Việt NamBảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ thống | Chi tiết phụ kiện, Đinh, Vit, ốc….Xuất xứ: Việt NamBảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 17 | Nhân công lắp đặt cho 01 trường | 1 | Hệ thống | Thi công thời gian 7 ngày cho 1 trường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi