Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005017-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 16:25:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,815,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18722815E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa..) công trình dân dụng (công trình giáo dục) có cấp công trình từ Cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Bảng phụ lục khối lượng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4.Hóa đơn GTGT; 5.Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành công trình của cơ quan có thẩm quyền;6.Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.CMND hoặc CCCD của nhân sựBản kê khai năng lực kinh nghiệm.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sựBản kê khai năng lực kinh nghiệm.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngChứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.CMND hoặc CCCD của nhân sựBản kê khai năng lực kinh nghiệm.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu;Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.CMND hoặc CCCD của nhân sự*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng, nề - hoàn thiện, điện, sơn...). Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcChứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dào giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trường mầm non Rạng Đông 5A 21 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp có chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); Báo cáo kiểm toán; Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Rạng Đông 5A
Địa chỉ: Số 261/13 Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 3969 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu , Phường 1, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Mầm non Rạng Đông 5A Địa chỉ: Số 261/13 Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3969 3405 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY MÁI TÔN SẢNH THỂ DỤC VÀ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,416 | 100m2 |
| 2 | Lợp lại mái sảnh thể dục và sảnh nhà kho bằng mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,416 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NỀN PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính và cửa đi, cửa sổ phòng y tế | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,38 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan L60mm cấy thép vào đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 124 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Cấy thép D6mm vào đà kiềng liên kết bằng sika ramset epcon G5 (vật tư, nhân công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 124 | lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,058 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,798 | m3 |
| 7 | Lát nền phòng y tế bằng gạch Thạch anh 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,46 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường cũ cao 1,8m để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,44 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 cao 1,8m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,44 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lại vách khung nhôm kính trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,4 | m2 |
| C | CẢI TẠO CHÂN TƯỜNG HÀNH LANG PHÍA SAU TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,55 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có trộn sika latex định mức 1 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,55 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 cao 1,2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,55 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần tiếp theo 6km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nẹp nhựa, CB, ổ cắm, công tắc và thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện lắp nổi 6 module | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện lắp nổi 12 module | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCP 2P-30A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCP 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp 1,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.700 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp 2,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.425 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 750 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp 6mm2 Cu/PVC (e) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 375 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp 16mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp 16mm2 Cu/PVC (e) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp 25mm2 Cu/PVC (e) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp 50mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt máng cáp có nắp 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa pvc d20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.000 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa pvc d32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 39 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 46 | cái |
| 30 | Lắp bảng điện nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 66 | bảng |
| 31 | Lắp đặt hộp nổi + mặt công tắc, ổ cắm, dimmer quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 97 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp chứa CB | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18722815E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa..) công trình dân dụng (công trình giáo dục) có cấp công trình từ Cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Bảng phụ lục khối lượng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4.Hóa đơn GTGT; 5.Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành công trình của cơ quan có thẩm quyền;6.Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.CMND hoặc CCCD của nhân sựBản kê khai năng lực kinh nghiệm.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sựBản kê khai năng lực kinh nghiệm.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngChứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.CMND hoặc CCCD của nhân sựBản kê khai năng lực kinh nghiệm.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu;Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.CMND hoặc CCCD của nhân sự*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng, nề - hoàn thiện, điện, sơn...). Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcChứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép >= 5 kW | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Dào giáo | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi