Gói thầu: Hệ thống camera TTVH thể thao Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| Tên gói thầu | Hệ thống camera TTVH thể thao Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phúc Lợi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 17:43:00 đến ngày 2021-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,922,055 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống camera TTVH thể thao Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng Hệ thống camera TTVH TT Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phúc Lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP 2.0MP | 17 | Cái | - Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Ống kính: 2.8 mm/4 mm/6 mm fixed focal lens.- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR.- Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR.- Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR.- Hỗ trợ Dual stream.- Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).– Cam kết có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng, chứng nhận xuất xứ. | ||
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh | 1 | Cái | - Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32 kênh l Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+Hỗ trợ camera lên đến 8MPIncoming bandwidth: 256 MbpsOutgoing bandwidth: 160 Mbpsl Hỗ trợ tính năng ANR cho phép khôi phục dữ liệu từ thẻ nhớ sang đầu ghi khi bị mất kết nối mạngl Cổng HDMI và VGA xuất hình độc lậpl HDMI xuất hình 4K (3840 × 2160)l Hỗ trợ 2 ổ cứng SATAl Alarm in/out: 4/1l Phần mềm quản lý Hik-Connect miễn phí. | ||
| 3 | Ổ cứng 2000 GB chuyên Camera | 1 | Cái | - Dung lượng :2000 GB (2 TB) | ||
| 4 | Jack mạng | 24 | Cái | - Jack mạng Rj-45 | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi quang Converter | 6 | Cái | - Tốc độ truyền tải: 10 / 100/1000Mbps- Bước sóng: Multi mode: 850/1310nm; Single mode: 1310/1550nm- Khoảng cách truyền: 20 ~ 120km- Đầu nối: SC/UPC- Cổng quang: Một cổng RJ45: để kết nối các cặp xoắn STP / UTP-5- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 55ºC- Độ ẩm hoạt động: 5% ~ 90%- Bảo trì nhiệt độ: -40 ~ 70ºC- Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 90% không ngưng tụ- Kích thước: 3cm x 11cm x 4cm – chiều cao x chiều rộng x chiều sâu. | ||
| 6 | Swich chia mạng 8 cổng - POE | 6 | Cái | Switch POE 10 Port (8 PoE + 2 Uplink Fast EthernetChuẩn IEEE 802.3af/at PoE Standard- 8 x 10/100Mbps Auto-Negotiation and Auto-MDIX Fast Ethernet 2*RJ45 Ports- Chống sét lan truyền cấp độ 2 cho các cổng Uplink - Công suất trung bình 15.4W/ port. Công suất tối đa 30W cho 1 port. Tổng công suất tối đa 120W - PSU tích hợp trong Switch - Công nghệ Store and forward, Fanless design and Natural cooling- Hỗ trợ khoảng cách truyền dẫn lên đến 250m (Tốc độ 10 Mbps) | ||
| 7 | Dây điện nguồn | 200 | Mét | - Tiết diện mặt cắt 1.5mm2 | ||
| 8 | Dây cáp Quang | 700 | Mét | Dây cáp Quang | ||
| 9 | Dây Mạng 6E - loại tốt | 1.200 | Mét | - Cáp mạng cat 6e chống nhiễu | ||
| 10 | Tủ đựng switch | 5 | Cái | - Chất liệu bằng sắt mạ kẽm. Kích thước 30cm*40cm | ||
| 11 | Tivi | 1 | Cái | - Loại tivi led. Kích thước: 32 inch. | ||
| 12 | Vật tư phụ | 1 | HT | - Bao gồm (hộp box, phích cắm điện…) | ||
| 13 | Lắp đặt hệ thống | 1 | HT | - Lắp đặt hoàn chỉnh theo bản vẽ đính kèm | ||
| 14 | Bảo hành | 1 | HT | - Toàn bộ công trình 12 tháng. Riêng Tivi, Ổ cứng 36 tháng. Máy mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, chính hãng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi