Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc bảo đảm khám bệnh, chữa bệnh từ nguồn kinh phí BHYT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc bảo đảm khám bệnh, chữa bệnh từ nguồn kinh phí BHYT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350196 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BHYT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 18:06:00 đến ngày 2020-04-21 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 847,419,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat+avicel) 125mg | 2.200 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | 60.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg | 7.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Spiramycin 0,75 M IU; Metronidazol 125 mg | 2.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500 mg | 5.470 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | 4.200 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | 6.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sulfamethoxazol + Trimethoprim | 2.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Mỗi tuýp 5 g chứa: Tetracyclin hydroclorid 50mg - 50mg | 470 | Tube | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg | 500 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mỗi 5 ml chứa: Naphazolin nitrat 2,5mg | 420 | Lọ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cefuroxim | 1.100 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Amoxicillin trihydrate, Amoxicillin Sodium; Potassium clavulanate | 1.092 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) | 404 | Lọ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Acyclovir 800mg | 1.250 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Aciclovir | 150 | Tuyp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Mỗi 2ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg | 200 | Ống | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Metronidazol 250mg | 10.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Paracetamol + ibuprofen | 10.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Paracetamol, Cafein | 30.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Piracetam 400mg | 5.600 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Meloxicam | 1.500 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Paracetamol | 500 | Viên sủi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Paracetamol | 1.000 | Viên sủi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Paracetamol 500 mg; Dextromethophan HBr 15 mg; Loratadin 5 mg | 10.200 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 10mg; Clorpheniramin maleat 2mg | 25.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Paracetamol | 15.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Paracetamol | 3.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chymotrypsin 4,2mg | 40.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Diclofenac | 1.090 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Diclofenac diethylamine | 230 | Tube | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | 100g cao chứa: Methyl salicylat 6,29g; dl-Camphor 1,24g; L-Menthol 5,71g; Tocopherol acetat 2g | 1.600 | Miếng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | 100g cao chứa: Methyl salicylate 6,29g, dl- Camphor 1,24g, l- Menthol 5,71g, Tocopherol acetate 2g | 1.000 | Miếng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cetirizin dihydroclorid 10mg | 3.100 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chlorpheniramin Maleat | 3.100 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Loratadin | 4.600 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | cinnarizin 25mg | 9.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Telmisartan + Hydrochlothiazid | 140 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Perindopril | 900 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Perindopril arginine; Amlodipine | 1.350 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Amlodipin besilate | 600 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Fexofenadin HCl 180mg | 550 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Methyl prednisolon | 1.700 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Betamethason dipropionat + Clotrimazol + Gentamicin | 380 | Tube | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Colchicin | 500 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Gliclazid | 750 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Allopurinol | 290 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Atorvastatin calcium | 330 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Attapulgite + Aluminum hydroxyde and magnesium carbonate | 1.200 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Omeprazol dạng pellets | 20.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt 22%) | 3.600 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Drotaverin HCl | 2.500 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Berberin 100mg | 25.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Loperamid | 6.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ambroxol | 1.100 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Acetylcystein 200mg | 3.200 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg | 8.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid. 2H2O 0,135g - 3g, 1,56g, 0,2g, 0,135g | 300 | Chai | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Natri clorid 0,9g/100ml | 340 | Chai | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 10g | 340 | Chai | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Calci clorid | 110 | Ống | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Mỗi gói 27,9g chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 20g; Natri clorid 3,5g; Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) 2,545g; Kali clorid 1,5g | 4.000 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Aciclovir | 350 | Tube | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Mỗi 5g chứa: Ketoconazol 0,1g | 220 | Tube | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Kẽm oxyd 3,4g, calci carbonat 3,4g | 450 | Lọ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | DiethylPhtalat | 350 | Lọ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Mỗi 10ml chứa: Xanh methylen 0,1g | 70 | Lọ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Mỗi 17ml chứa: Natri salicylat 1,496g; Aspirin 1,7g | 90 | Lọ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu đinh hương, eucalyptol, methyl salicylat, long não, tinh dầu lavender, dầu parafin và Chlorophyll | 650 | Lọ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Silver Sulphadiazine U.S.P 1% w/w | 30 | Tube | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Rotundin 30mg | 3.100 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ginkgo Biloba extract | 1.500 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6 mg flavonol glycosides) 40 mg | 6.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Vitamin B1 100mg, Vitamin B6 100mg, Vitamin B12 1mg | 180 | Ống | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Vitamin B1+B6+B12 | 19.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Rutin, Vitamin C | 7.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | 200 mg cao đặc hỗn hợp các dược liệu tương ứng với: Diệp hạ châu 1500 mg; Chua ngút 250 mg; Cỏ nhọ nồi 250 mg | 20.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g | 8.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cao Đinh lăng 150mg, cao Ginkgo biloba 40mg | 50.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đảng sâm: 1000 mg; Bạch linh: 650 mg; Bạch truật: 650 mg; Cam thảo: 120 mg; Thục địa: 1000 mg; Đương quy: 600 mg; Bạch thược: 600 mg; Xuyên khung: 300 mg; Hoàng kỳ: 450 mg; Quế nhục: 240 mg | 500 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cao đặc rễ đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciasis spissum) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 50mg(hàm lượng flavonid toàn phần ≥ 24%) | 2.000 | Viên | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi