Gói thầu: Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949513 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi Quốc phòng – An ninh khối tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 18:04:00 đến ngày 2021-10-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 820,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có chủng loại, số lượng sản phẩm, hàng hóa cung cấp tương tự 80-90% gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế ngay trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận đượcthông báo.- Cam kết phụ kiện thay thế: Luôn có sẵn.- Có cơ sở bảo hành & lực lượng kỹ thuật: Các Thợ lành nghề, kỹ thuật viên và thiết bị cần thiết phục vụ bảo hành.- Bảo hành đường chỉ may, màu sắc của hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế trở lên (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành may |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành dệt, may hoặc có liên quan đến ngành may mặc (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành da, giày |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành da, giày (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động trực tiếp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê danh sách, trình độ bậc thợ tối thiểu 3/7 trở lên, có xác nhận đóng dấu của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố năm 2021 Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi Quốc phòng – An ninh khối tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020; (iii) File quét (scan) Tài liệu về mặt kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa (Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa, quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) kèm xuất xứ hàng hóa chào thầu; (iv) 01 bộ hàng mẫu (hiện vật) đến Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu, hàng mẫu bao gồm: 01 bộ quần áo đi mưa BVDP có phản quang; 01 đôi giày da đen ngắn cổ buộc dây; 01 mũ mềm BVDP; 01 đôi tất chân AC |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu kèm theo để thể hiện hàng hóa có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng (01 năm) |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Trị; đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; 069.4120.686 (0943.799.637) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Trị; đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; 069.4120.686 (0943.799.637) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Quảng Trị; đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; 069.4120.686 (0943.799.637) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Quảng Trị; đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; 069.4120.686 (0943.799.637) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giày da đen ngắn cổ buộc dây BVDP | 804 | Đôi | - Giầy được sản xuất từ da bò boxcal mầu đen, có độ mềm, đàn hồi, không nhão nát, bề mặt không bị rạn nứt, đều màu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều. Giầy da ngắn cổ đục 04 lỗ để luồn dây buộc. Dây buộc phải bằng sợi Polyester dệt kiểu ống có lõi, mầu sắc cùng mầu giầy. - Hình dáng thấp cổ buộc dây, đế nhựa tổng hợp, mặt dưới có hoa văn, kiểu, chất liệu của sĩ quan công an nhân dân, đúng theo quy định của ngành công an | Yêu cầu đáp ứng:- Chỉ may mũ giày bằng sợi Polyester cùng màu giầy. Độ bền kéo đứt: ≥ 2kg/sợi TCVN5786-94.- Chỉ khâu hút giầy bằng sợi Polyester cùng màu giầy. Độ bền kéo đứt ≥ 20kg/sợi TCVN5786-94.- Da bò boxcal: + Độ ẩm da ≤ 20 %; + Độ dày da từ 1.2 mm – 2 mm; + Độ bền kéo đứt từ ≥ 20 N/mm2; + Độ giãn dài khi đứt ≤ 70 %; + Độ bền xé rách từ ≥30 N/m; + Hàm lượng dầu mỡ (chất hòa tan trong Ete etyl) 3%-8% ; + Hàm lượng Cr2O3 3-6% + Độ bền bề mặt không rạn nứt; - Đế giày: +Độ bền kéo đứt - Trước lão hóa ≥ 1.400 N/cm3- Sau lão hóa ≥ 1.100 N/cm3; + Độ dãn dài khi đứt - Trước lão hóa ≥ 360% - Sau lão hóa ≥ 330% + Độ cứng Shore A - Trước lão hóa 70 ± 5 - Sau lão hóa 65 ÷ 75 + Lượng mài mòn cho cm3/1,6km ≤ 1,5 (Đính kèm bản gốc/bản sao y chứng thực phiếu kiểm định chất liệu da boxcal, và đế giày của trung tâm kiểm định) | |
| 2 | Quần áo đi mưa (có phản quang) BVDP | 804 | Chiếc | - Màu sắc: Màu xanh nhạt, may bằng vải Vinilon tráng nhựa PVC. - Áo kiểu Jacket, thân trước phía dưới may 2 túi ốp ngoài nắp chéo, ngực áo kéo khóa, nẹp che khóa có cúc bấm, tay kiểu Jăclăng. Thân sau cầu vai rời, may lưới trong cầu vai. Mũ rời đính với áo bằng cúc bấm.- Quần kiểu bà ba, cạp may chun.- Chân cầu vai và dọc nẹp áo gắn biển phản quang có hàng chữ ‘’BVDP’’ màu đỏ trên nền vàng nhạt | ||
| 3 | Mũ mềm BVDP | 804 | Chiếc | - Màu sắc: xanh nhạt. - Chất liệu: Vải Gabaddin, tỷ lệ pha sợi 83±1% Polyester, 17±1% Cotton, kiểu dệt chéo 2/2, trọng lượng 220 gam/m2 ± 10.- Kiểu dáng: may theo kiểu mũ Triều Tiên. Mũ gồm 6 mảnh, phông bằng lưỡi trai và thành mũ dựng bằng cốt nhựa. Quai trang trí hai đầu đính cúc bọc cùng vải may mũ, bên trong có lót. Mỗi bên mang tán 3 ô để thoát khí, giữa mặt mũ tán 1 ô dê. | ||
| 4 | Tất chân AC BVDP | 1.608 | Đôi | Màu xanh nhạt, cổ chun dệp rip 1:1, dài ống và mu bàn chân dệt rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu single. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có chủng loại, số lượng sản phẩm, hàng hóa cung cấp tương tự 80-90% gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế ngay trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận đượcthông báo.- Cam kết phụ kiện thay thế: Luôn có sẵn.- Có cơ sở bảo hành & lực lượng kỹ thuật: Các Thợ lành nghề, kỹ thuật viên và thiết bị cần thiết phục vụ bảo hành.- Bảo hành đường chỉ may, màu sắc của hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung thực hiện gói thầu | 1 | đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế trở lên (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật ngành may | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành dệt, may hoặc có liên quan đến ngành may mặc (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật ngành da, giày | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành da, giày (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp của nhân sự) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động trực tiếp | 30 | Bảng kê danh sách, trình độ bậc thợ tối thiểu 3/7 trở lên, có xác nhận đóng dấu của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi