Gói thầu: Thi công xây dựng + cấp điện và nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952022-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIẾN MẠNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng + cấp điện và nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20210946731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 18:24:00 đến ngày 2021-10-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình: Hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc công trình giao thông), cấp IV trở lên, có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, Hạng mục: rãnh thoát nước và Hạng mục: Điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là Kỹ sư trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ( 0,4 -:- 0,8)m3:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc >= 50kg:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi 1,5 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa >=80l:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cắt thép 5KW ;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >=5tấn:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + cấp điện và nghiệm thu đóng điện
Xây dựng điểm dân cư số 13 KDC Lưu Thượng 2 phường Hiệp An, thị xã Kinh Môn;
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hiệp An. Địa chỉ: phường Hiệp An, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904 805 847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hiệp An. Địa chỉ: phường Hiệp An, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904 805 847


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hiệp An. Địa chỉ: phường Hiệp An, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904 805 847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Hiệp An. Địa chỉ: phường Hiệp An, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904 805 847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; Địa chỉ: Khu Kinh Hạ phường An Lưu, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0917259780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,893100m3
2Mua đất đồi đắp K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2.118,09m3
3Đào đất hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,187100m3
4Đắp đất đồi nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,274100m3
5Mua đất đồi đắp K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.912,756m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm (Tính cả nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m3
7Lớp ni lông chống mất nước mặt đường ( tính cả nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V564,65m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V112,93m3
9Cắt khe co, dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,55810m
10Lắp đặt bó vỉa thường KT(23x26x100)cm ( Mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
11Vữa XM đệm bó vỉa dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,89m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
13Ván khuôn gỗ móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
14Lắp đặt bó vỉa cửa thu KT(26x26x100) ( Đổ thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Bê tông bó vỉa cửa thu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
18Lắp đặt Hộp thu nước, G=170kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
19Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
22Lắp tấm tấm chắn rác, G=16kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép hàng rào, lưới chắn rác thép 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
26Bê tông bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
27Ván khuôn gỗ bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
28Bê tông móng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
29Ván khuôn gỗ móng bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
32Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,688m3
33Đệm vữa lát gạch tezado không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,75m2
34Lát gạch tezaroMô tả kỹ thuật theo chương V193,75m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
36Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,55m3
39Ván khuôn gỗ móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,98m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,78m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
43Ván khuôn gỗ mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép gia cường mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1201cấu kiện
46Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,684tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
55Láng bãi đúc vữa XM M75 dày 3cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
56Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
57Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885100m3
58Mua đất đồi đắp K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1m3
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
61Ván khuôn gỗ móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
62Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
65Ván khuôn gỗ mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V751cấu kiện
67Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
70Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,645100 m
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B CẤP ĐIỆN ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,98m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1296m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,11m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m3
8Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4165100m3
11Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01m3
12Xúc đất thừa lên xe ô tô tải 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02410m3/1km
14Hoàn trả lát lại gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V70m
15Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên đất hạ tầngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2975100m3
17Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
18Xúc đất thừ lên xe ô tô tải 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1610m3/1km
20Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11m
21Cắt đường bê tông dày 25cm để đào hào cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
23Đào đất rãnh cáp đất cấp III đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16610m3/1km
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
27Hố cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4hố
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
29Đào đất hố cáp dự phòng bằng thủ công (30% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,408m3
30Đào san đất bằng máy; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1495100m3
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2610m3/1km
33Tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
35Lấp rãnh đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
36Bệ tủ điện 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bệ
37Đào đất bệ tủ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
38Đổ bê tông móng,thi công bằng máy kết hợp thủ công,móng trụ,chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
39Bulong M18*350Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Đào rãnh cáp ngầm đặt ống HDPE từ tủ đến các hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V134m
41Đào đất đặt đường ống đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,16m3
C CẤP ĐIỆN ( PHẦN ĐƯỜNG DÂY)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Cột điện NPC.1-8.5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Lắp đặt xà lánh X2L cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Xà thép mạ kẽm nhúng nóng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V91,24kg
5Lắp đặt xà 2X2L cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,230.0
7Lắp đặt kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V251 bộ
8Kẹp siết cáp 4x(16-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Đai thép + khóa đai bắt hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Ghip nhôm 3bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cọc
12Cọc tiếp địa RC-1 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V59,255kg
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
14Đầu cos AM 95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu cốt
16Đầu cos AM 35Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,95tấn/km
18Lắp đặt dây cáp nhôm Al/XLPE4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281km/1 dây
19Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
20Lắp đặt dây cáp nhôm Al/XLPE1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051km/1 dây
21Cáp nhôm AL/XLPE 1x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Biển cáo thị, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Băng dính đỏ vàng xanh quấn cổ cápMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
24Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m3
26Cát san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,631000v
28Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V630viên
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
30Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
31Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên đất hạ tầngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
33Cát san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,451000v
35Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V450viên
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
37Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
40Cát san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981000v
42Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V198viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
44Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
45Hố cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4hố
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m3
47Cát san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m3
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,721000v
49Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V720viên
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
51Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V72m
52Tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
53Sản xuất gia công thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V24,24kg
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
55Kéo dải hàn nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067100kg
56ống nhựa phi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
57Sứ báo hiệu cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
59Kèm giữ cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Lắp đặt kèm xà giữ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Kèm xà giữ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
63Ống HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
65Ống HDPE 90/72Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
66Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
67Ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
68Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
69Ống thép qua đường phi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
70Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
71Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
72Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
73Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
74Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp (3 pha)
75Đầu cáp ngầm hạ thế 3*70+1*50Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
76Đầu cáp ngầm hạ thế 3*50+1*35Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
77Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
78Tủ đựng 6 công tơ 1100*700*350, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
79Tủ đựng 4 công tơ 1100*600*350, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
81Đầu cốt SC 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
83Đầu cốt SC 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
85Đầu cos SC 35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt biển tên tủ biển cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
87Biển tên tủ biển cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
90Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
D ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Nghiệm thu đóng điện bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình: Hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc công trình giao thông), cấp IV trở lên, có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, Hạng mục: rãnh thoát nước và Hạng mục: Điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Phải là Kỹ sư trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 5T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
2 Máy lu bánh lốp 16T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
3 Máy đào ( 0,4 -:- 0,8)m3: Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
4 Đầm cóc >= 50kg: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
5 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
7 Máy hàn 23 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
8 Đầm dùi 1,5 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
9 Máy trộn bê tông 500 lít Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
10 Máy trộn vữa >=80l: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
11 Máy cắt uốn cắt thép 5KW ; Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
12 Ô tô tự đổ >=5tấn: Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->