Gói thầu: Thi công xây dựng + cấp điện và nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIẾN MẠNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + cấp điện và nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 18:24:00 đến ngày 2021-10-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình: Hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc công trình giao thông), cấp IV trở lên, có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, Hạng mục: rãnh thoát nước và Hạng mục: Điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là Kỹ sư trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ( 0,4 -:- 0,8)m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc >= 50kg: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi 1,5 KW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa >=80l: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép 5KW ; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >=5tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + cấp điện và nghiệm thu đóng điện Xây dựng điểm dân cư số 13 KDC Lưu Thượng 2 phường Hiệp An, thị xã Kinh Môn; 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hiệp An. Địa chỉ: phường Hiệp An, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904 805 847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Hiệp An. Địa chỉ: phường Hiệp An, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904 805 847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; Địa chỉ: Khu Kinh Hạ phường An Lưu, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0917259780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,893 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đắp K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.118,09 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,187 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đồi nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,274 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.912,756 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm (Tính cả nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước mặt đường ( tính cả nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,65 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,93 | m3 |
| 9 | Cắt khe co, dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,558 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa thường KT(23x26x100)cm ( Mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 11 | Vữa XM đệm bó vỉa dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu KT(26x26x100) ( Đổ thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Bê tông bó vỉa cửa thu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Hộp thu nước, G=170kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 19 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 22 | Lắp tấm tấm chắn rác, G=16kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hàng rào, lưới chắn rác thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 32 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m3 |
| 33 | Đệm vữa lát gạch tezado không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,75 | m2 |
| 34 | Lát gạch tezaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,75 | m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,98 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,78 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gia cường mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 55 | Láng bãi đúc vữa XM M75 dày 3cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 56 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m3 |
| 58 | Mua đất đồi đắp K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 62 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 67 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1296 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 12 | Xúc đất thừa lên xe ô tô tải 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 10m3/1km |
| 14 | Hoàn trả lát lại gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên đất hạ tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 18 | Xúc đất thừ lên xe ô tô tải 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 10m3/1km |
| 20 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 21 | Cắt đường bê tông dày 25cm để đào hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 10m3/1km |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 27 | Hố cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hố |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 29 | Đào đất hố cáp dự phòng bằng thủ công (30% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m3 |
| 30 | Đào san đất bằng máy; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 10m3/1km |
| 33 | Tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 35 | Lấp rãnh đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 36 | Bệ tủ điện 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bệ |
| 37 | Đào đất bệ tủ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng,thi công bằng máy kết hợp thủ công,móng trụ,chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 39 | Bulong M18*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Đào rãnh cáp ngầm đặt ống HDPE từ tủ đến các hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 41 | Đào đất đặt đường ống đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m3 |
| C | CẤP ĐIỆN ( PHẦN ĐƯỜNG DÂY) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột điện NPC.1-8.5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà lánh X2L cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,24 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà 2X2L cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,23 | 0.0 |
| 7 | Lắp đặt kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp 4x(16-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai bắt hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Ghip nhôm 3bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 12 | Cọc tiếp địa RC-1 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,255 | kg |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cos AM 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cos AM 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | tấn/km |
| 18 | Lắp đặt dây cáp nhôm Al/XLPE4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1km/1 dây |
| 19 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp nhôm Al/XLPE1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1km/1 dây |
| 21 | Cáp nhôm AL/XLPE 1x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Biển cáo thị, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Băng dính đỏ vàng xanh quấn cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 24 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 26 | Cát san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1000v |
| 28 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 31 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên đất hạ tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 33 | Cát san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1000v |
| 35 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | viên |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 40 | Cát san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 1000v |
| 42 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 44 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 45 | Hố cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hố |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m3 |
| 47 | Cát san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1000v |
| 49 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | viên |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 51 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 52 | Tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 53 | Sản xuất gia công thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | kg |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 55 | Kéo dải hàn nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100kg |
| 56 | ống nhựa phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 57 | Sứ báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 59 | Kèm giữ cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt kèm xà giữ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Kèm xà giữ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 63 | Ống HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 65 | Ống HDPE 90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 67 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 68 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Ống thép qua đường phi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 71 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 73 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 74 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 75 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3*70+1*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 76 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3*50+1*35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 78 | Tủ đựng 6 công tơ 1100*700*350, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | Tủ đựng 4 công tơ 1100*600*350, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 81 | Đầu cốt SC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 83 | Đầu cốt SC 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 85 | Đầu cos SC 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt biển tên tủ biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Biển tên tủ biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 90 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| D | ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình: Hạ tầng kỹ thuật ( Hoặc công trình giao thông), cấp IV trở lên, có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, Hạng mục: rãnh thoát nước và Hạng mục: Điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Phải là Kỹ sư trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >= 5T | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp 16T | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 3 | Máy đào ( 0,4 -:- 0,8)m3: | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 4 | Đầm cóc >= 50kg: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 8 | Đầm dùi 1,5 KW: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 500 lít | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa >=80l: | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW ; | Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=5tấn: | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi