Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT thay thế, sửa chữa BĐKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT thay thế, sửa chữa BĐKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 18:48:00 đến ngày 2021-10-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho củamình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT thay thế, sửa chữa BĐKT Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT thay thế, sửa chữa BĐKT cho thiết bị VIBA MH-544 trên xe đầu cuối bộ xe T4CĐ cấp chiến dịch 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020). * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 8. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: . - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất VTKT thay thế, sửa chữa BĐKT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp/Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Hoàng Ngọc Huynh - Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp - Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AD8009 | 8 | Chiếc | - Tốc độ siêu cao: 5500V/us, 4V bước, G = - 2;- Tín hiệu băng thông rộng: 440 MHs, G= - 2 320 MHz, G= - 2- Tín hiệu băng thông hẹp (-3dB) 1 GHz, G= - 1 700 MHz, G= - 1- Thời gian thiết lập 1ons tới 0.1%, 2V bước, G= - 2;- Điện áp làm việc: - 5V đến +5V. | ||
| 2 | ADF4350CFTLCN0134 | 8 | Chiếc | - Dải tần đầu ra: 137.5-4400 MHz;- VCO nhiễu pha thấp;- RMS jitter: | ||
| 3 | ARM STM32F407 | 4 | Chiếc | - Nguồn cấp 5VDC;- Bộ ngoại 10MHz;- MCU 32 Bit;- 01 port USB mini;- 01 phần mềm nạp. | ||
| 4 | Atmega 128IFM | 4 | Chiếc | - Nguồn cấp 5VDC;- Dao động ngoại 10MHz;- 01 port USB mini;- 01 port IDC10; - Data bus: 8 bit;- 01 phần mềm nạp. | ||
| 5 | Atmega128-5U2-DK | 4 | Chiếc | - Nguồn cấp 5VDC;- Dao động ngoại 10MHz;- 01 port USB mini;- 01 port IDC10; 01 port JTAG; 01 port RS-232;- Data bus: 8 bit;- 01 phần mềm nạp. | ||
| 6 | Bộ chia tín hiệu IF | 4 | Bộ | - Tần số IF vào/ra: 710/140 MHz;- Tần số điều khiển: 25 kHz;- Điện áp ghép: Đến 120 VDC, dòng tải tối đa: 10A;- Số cổng vào 03 SMA-cái, cổng vào DC, cổng vào điều khiển;- Số cổng ra 01 SMA-cái 50Ohm;- Hệ số suy hao dải thông đối với 140 Mhz nhỏ hơn 0.5 dB, đối với 710 MHz nhỏ hơn 1 dB;- Băng thông đối với tần số vào ra: điều khiển được tối đa 36 Mhz; - Kích thước: 80x800x15 mm;- Nhiệt độ làm việc: -55 đến +130°C;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS, CISPR 24; | ||
| 7 | Bộ dao động TCXO 2048 | 4 | Chiếc | - Tần số đầu ra: 2.048 MHz;- Kiểu tín hiệu đầu ra: CMOS;- Sai số: ±20 ppm;- Điện áp làm việc: +3.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +140°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 8 | Bộ dao động TCXO 8448 | 4 | Chiếc | - Tần số đầu ra: 8.448 MHz;- Kiểu tín hiệu đầu ra: LVCMOS;- Sai số: ±8 ppm;- Điện áp làm việc: +3.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +140°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 9 | Bộ dây cáp MU | 4 | Bộ | - Số dây: 5 đôi;- Điện áp: 110VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 10 chân;- Lớp tiếp xúc mạ vàng;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC;- Vật liệu giắc cắm PVC màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 10 | Bộ dây cáp UIU | 4 | Bộ | - Số dây: 04;- Điện áp: 110VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 4 chân;- Lớp tiếp xúc mạ vàng;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC;- Vật liệu giắc cắm PVC màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 11 | Bộ lọc thu phát Duplexer | 4 | Bộ | - Dải tần hoạt động: Dải thấp 4400-4600 MHz; - Dải cao 4800-5000 MHz;- Số cổng vào 01 SMA - cái trở kháng 50 Ohm;- Số cổng ra 02 SMA-cái trở kháng 50 Ohm;- Công suất chịu tải tối đa: 150W tại 5 GHz;- Cho điện áp DC chạy qua: Không;- Hệ số suy hao dải thông: không lớn hơn 0.5 dB;- Hệ số suy hao phản hồi vào/ra: Lớn hơn 20 dB;- Hệ số cách ly giữa 2 dải thông: Lớn hơn 65 dB;- Kích thước: 120x120x15 mm;- Nhiệt độ làm việc: -55 đến +130°C;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS, CISPR 24; | ||
| 12 | Cáp IF (30m) | 4 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: N-đực IP67;- Độ dài 30m;- Hệ số suy hao tại tần số 140MHz không lớn hơn 0.5 dB, tại tần số 710MHz không lớn hơn 1 dB, đối với tần số 25 kHz ko suy hao;- Điện áp đường dây tối đa: đến 230 VDC, dòng tải tối đa 10 A;- Hệ số suy hao phản hồi tại tần số 140±25 MHz và 710±25 MHz không lớn hơn 20 dB;- Số lớp trong cáp: 03 lớp (lõi dẫn tín hiệu, lớp nền, lớp chông nhiễu;- Vật liệu lõi: Cu-clad Aluminum wire, đường kính 2.8 mm;- Vật liệu điện môi: Foam Polyolefin đường kính 8 mm;- Lớp chống nhiễu: Helical copper tube hoặc nhôm lá;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC màu đen;- Trở kháng mặt: 50 Ohm;- Công suất tối đa chịu tải: 1960W tại 1GHz;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: CE/ROHS/FCC/UL/ISO. | ||
| 13 | Cáp RF | 4 | Sợi | - Số dây: 02;- Điện áp: 220VAC/310VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 2 chân;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC màu đen;- Vật liệu giắc cắm PVC màu đen;- Nhiệt độ chịu được tối đa: 500°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 14 | EMM5077 | 8 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 1W tại điểm nén 1dB;- Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 26dB;- Nguồn tiêu thụ: +7VDC;- Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +80°C; | ||
| 15 | FLM4450-25F | 4 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 25W tại điểm nén 1dB;- Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 6dB;- Nguồn tiêu thụ: +10VDC;- Nguồn thiên áp: -2.5 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +80°C; | ||
| 16 | FLM4450-4U | 4 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 4W tại điểm nén 1dB;- Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 6dB;- Nguồn tiêu thụ: +10VDC;- Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +80°C; | ||
| 17 | Gali39+ | 12 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: DC-7GHz;- Hệ số khuếch đại: 21 dB tại 0.1 GHz;- P1dB: 10 dBm tại 7 GHz;- IP3: +23 dBm tại 2 GHz;- Hệ số nhiễu ảnh: 2.4 dB;- Điện áp cung cấp: 3.1-3.9 VDC;- Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 18 | Gali-74 | 24 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: DC-1GHz;- Hệ số khuếch đại: 25 dB tại 0.1 GHz;- P1dB: 19.2 dBm tại 0.1 GHz;- IP3: +38 dBm tại 0.1 GHz;- Hệ số nhiễu ảnh: 2.7 dB;- Điện áp cung cấp: 4.3-5.3 VDC;- Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 19 | Gali-74+ | 16 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: DC-1GHz;- Hệ số khuếch đại: 25 dB tại 0.1 GHz;- P1dB: 19.2 dBm tại 0.1 GHz;- IP3: +38 dBm tại 0.1 GHz;- Hệ số nhiễu ảnh: 2.7 dB;- Điện áp cung cấp: 4.3-5.3 VDC;- Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 20 | HMC602LP4 EVAL | 4 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-8GHz;- Tần số đầu ra có điều khiển;- Nguồn cấp +3.3 VDC;- Giao thức điều khiển SPI;- Phần mềm điều khiển đi kèm: 01;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +85° C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 21 | HMC792ALP4E | 8 | Chiếc | - Trạng thái hoạt động: điều khiển được;IIP3: +53 dBm;- Suy hao thông qua: 1.8 dB tại 2 GHz;- Nguồn cấp: +3VDC- Bước suy hao điều khiển: 0.25 dB;- Kiểu điều khiểu suy hao: Qua Bus SPI, hoặc pull-up các chân điều khiển;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +155° C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 22 | HMC792ALP4E-EBOARD | 12 | Chiếc | - Trạng thái hoạt động: điều khiển được;IIP3: +53 dBm;- Suy hao thông qua: 1.8 dB tại 2 GHz;- Nguồn cấp: +5 VDC;- Bước suy hao điều khiển: 15.75 dB;- Kiểu điều khiểu suy hao: Qua Bus SPI, hoặc pull-up các chân điều khiển;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +155° C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 23 | HMC834LP6GE EVAL | 4 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-8GHz;- Tần số đầu ra có điều khiển;- Nguồn cấp +3.3 VDC;- Giao thức điều khiển SPI;- Phần mềm điều khiển đi kèm: 01;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +85° C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 24 | IC ADC 10 bit AD9218 | 4 | Chiếc | - IC số, đệm và chốt cổng;- Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL;- Điện áp cung cấp: 2 to 6 V;- Dòng tiêu thụ rất thấp: | ||
| 25 | IC codec thoại Si3000 | 4 | Chiếc | - IC mã hóa chất lượng cao;- Chuyển đổi ADC với tỉ lệ SNR 90dB;- Chuyển đổi DAC với tỉ lệ SNR 100dB;- Điện áp số cung hoạt động 1.42-3.6V;- Điện áp tương tự cung cấp 2.7-3.6V;-Tốc độ lấy mẫu 8-96kHz. | ||
| 26 | IC DAC 10 bit AD9763 | 4 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: 300 MHz đến 1000 MHz; - Băng tần điều chế: >500 MHz (3 dB);- Nén đầu ra 1 dB: 11 dBm tại 450 MHz;- Nhiễu sàn: -160 dBm/Hz; - Nén băng rộng: -41 dBc tại 450 MHz; - Điện áp cung cấp: 4.75 V to 5.25 V; - Số chân 24-lead LFCSP_VQ. | ||
| 27 | IC điều chế cầu phương AD8345 | 4 | Chiếc | - Tần số LO: 400 MHz - 6 GHz;- Tần số RF: 400 MHz - 6 GHz;- Hệ số P1dB: 10.4 dBm;- Điện áp hoạt động: 5 V;- Công suất đầu ra: 1.71 dBm. | ||
| 28 | IC đo mức logarit Max2015 | 4 | Chiếc | - Dải tần làm việc: 1 MHz - 8 GHz;- Dải công suất đầu vào: -60 đến -2 dBm;- Điện áp hoạt động: 5 V;- Dòng tiêu thụ: 68 mA;- Kiểu chân: 16-VQFN;- Nhiệt độ làm việc: từ -40°C đến +85°C; | ||
| 29 | IC giải điều chế cầu phương ATR0797 | 4 | Chiếc | - Dải tần số: 65-300 MHz;- Hệ số suy hao phản hồi đầu vào IF: 20 dB;- Hệ số khuếch đại: 28-31 dB;- Đầu vào P1dB: -24 dB typ.;- Nhiễu ảnh DSB: 11 dB;- Điện áp cung cấp: 5 VDC;- Đầu vào LO: 0 dBm;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C;- Kiểu chân: 16-TSSOP;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 30 | IC giao tiếp chuẩn E1 LIU DS26303 | 4 | Chiếc | - Các chuẩn hỗ trợ: E1, T1, J1;- Số/tương tự suy hao tín hiệu theo chuẩn T1.231, G775 và ETSI 300233;- Clock chủ ngoài: 2.048 MHz hoặc 1.544 MHz của T1/J1 hoặc E1;- Điện áp cung cấp: 3.3 đến 5 VDC;- Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 31 | IC giao tiếp ethernet DM9161 | 4 | Chiếc | - Tuân thủ đầy đủ tiểu chuẩn IEEE802.3u 10Base-T/100Base-Tx/Fx;- Hỗ trợ chức năng tự động liên kết, tuân thủ theo tiêu chuẩn IEEE 802.3u;- Tích hợp thu phát 10Base-T và 100Base-Tx;- Hỗ trợ LED chỉ thị;- Nguồn cung cấp: 3.3 đến 5 VDC công suất thấp;- Nhiệt độ hoạt động: -30 đến 85°C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 32 | IC giao tiếp ethernet DP83848 | 4 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: từ +39 đến 57 VDC;- Tần số dao động: 250 kHz;- Điện áp đầu ra: 3.3 VDC;- Dòng output max: 7.3 A;- Hiệu suất chuyển đổi: 98%;- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 155°C.- Tuân thủ theo RoHS, CISPR 14-1. | ||
| 33 | IC khuếch đại AGC AD8367 | 8 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-500 MHz;- Hệ số khuếch đại: 45 dB trung bình;- Trở kháng đầu vào: 200 Ohm;- Điện áp điều khiển hệ số khuếch đại: 0.05-0.95 VDC;- Điện áp làm việc: 2.7-5.5 VDC;- Kiểu chân: 14-TSSOP;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 34 | IC khuếch đại cao tần Gali39+ | 8 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: DC-7GHz;- Hệ số khuếch đại: 21 dB tại 0.1 GHz;- P1dB: 10 dBm tại 7 GHz;- IP3: +23 dBm tại 2 GHz;- Hệ số nhiễu ảnh: 2.4 dB;- Điện áp cung cấp: 3.1-3.9 VDC;- Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 35 | IC nhớ Flash XC04F | 8 | Chiếc | - Độ bền 20000 chương trình/ 1 chu kỳ xóa;- Nhiệt độ hoạt động: Từ -40 đến +85°C;- Theo tiêu chuẩn 1149.1/1532;- Điện áp cung cấp: 3.3 VDC;- Gói phần mềm đi kèm 01. | ||
| 36 | IC tổ hợp tần số Si4133 | 4 | Chiếc | - Dải tần số RF: 900 MHz đến 1.8 GHz, và 750 MHz đến 1.5 GHz;- Dải tần số IF: 62.5 đến 1000 MHz;- Hệ số nhiễu pha thấp;- Dòng ở chế độ nghỉ: 1 uA;- Dòng tiêu thụ: 18 mA;- Điện áp cung cấp: 2.7 - 3.6 VDC;- Kiểu chân: 24-TSSOP;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 37 | Khuếch đại AGC AD8367 | 8 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-500 MHz;- Hệ số khuếch đại: 45 dB trung bình;- Trở kháng đầu vào: 200 Ohm;- Điện áp điều khiển hệ số khuếch đại: 0.05-0.95 VDC;- Điện áp làm việc: 2.7-5.5 VDC;- Kiểu chân: 14-TSSOP;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 38 | LDC20-4885 | 4 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: +20 đến +48 VDC;- Điện áp đầu ra 5V, 10 A;- Hiệu suất: 97%;- Kích thước: 40x20x10 mm;- Số chân: 5 chân;- Nhiệt độ làm việc: -40° C đến +155° C;- Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 39 | Mạch RG4003C | 16 | Dm2 | - Chất liệu nền: Roger4003C;- Hằng số suy hao điện mội: 3.38;- Độ dày: 0.508 mm;- Độ dày lớp đồng: 0.035 mm;- Sai số cho phép: Nhỏ hơn 10 um;- Nhiệt độ hoạt động: -55° C đến +500° C;- Mạ vàng 0.1 um. | ||
| 40 | Miếng hấp thụ Eccosorb 405x405 mm | 4 | Chiếc | - Dải tần hoạt động 5-18 GHz;- Kích thước 405x405 mm;- Vật liệu: Sillicone Rubber;- Độ dày: 1.02 mm. | ||
| 41 | Miếng hấp thụ Eccosorb 305x305 mm | 12 | Chiếc | - Dải tần hoạt động 5-18 GHz;- Kích thước 305x305 mm;- Vật liệu: Sillicone Rubber;- Độ dày: 1.02 mm. | ||
| 42 | Mô đun trộn tần số Sym73L+ | 8 | Chiếc | - Tần số RF: 2.4 Ghz đến 7 GHz;- Tần số IF: DC-3000 MHz;- Hệ số suy hao chuyển đổi: 8.5 dB max;- Hệ số cách ly LO-RF: 35 dB max;- Hệ số cách ly LO-IF: 26 dB max;- IP3: 12 dBm max;- Đầu vào RF max: 50 mW;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 43 | Module khuếch đại AGC AD8367 | 8 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-500 MHz;- Hệ số khuếch đại: 45 dB trung bình;- Trở kháng đầu vào: 200 Ohm;- Điện áp điều khiển hệ số khuếch đại: 0.05-0.95 VDC;- Điện áp làm việc: 2.7-5.5 VDC;- Kiểu chân: 14-TSSOP;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 44 | Module khuếch đại cao tần SS8085 | 12 | Chiếc | - Công suất đầu ra khi hoạt động lớp B: 2 W;- Dòng IC: 1.5 A;- Điện áp VCBO: -40 VDC tối đa;- Điện áp VCEO: -25 VDC tối đa;- Điện áp VEBO: -6 VDC tối đa;- Nhiệt độ hoạt động: -65°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thu RoHS. | ||
| 45 | Module khuếch đại trung tần Gali-74+ | 8 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: DC-1GHz;- Hệ số khuếch đại: 25 dB tại 0.1 GHz;- P1dB: 19.2 dBm tại 0.1 GHz;- IP3: +38 dBm tại 0.1 GHz;- Hệ số nhiễu ảnh: 2.7 dB;- Điện áp cung cấp: 4.3-5.3 VDC;- Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 46 | Module khuếch đại vi sai detect xung AD8009 | 8 | Chiếc | - Tốc độ siêu cao: 5500V/us, 4V bước, G = - 2;- Tín hiệu băng thông rộng: 440 MHs, G= - 2 320 MHz, G= - 2- Tín hiệu băng thông hẹp (-3dB) 1 GHz, G= - 1 700 MHz, G= - 1- Thời gian thiết lập 1ons tới 0.1%, 2V bước, G= - 2;- Điện áp làm việc: - 5V đến +5V. | ||
| 47 | Mô-đun đo mức cao tần HMC602LP4 EVAL | 4 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-8GHz;- Tần số đầu ra có điều khiển;- Nguồn cấp +3.3 VDC;- Giao thức điều khiển SPI;- Phần mềm điều khiển đi kèm: 01;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +85° C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 48 | Mô-đun tổ hợp tần số HMC833LP6GE | 8 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-5 GHz;- Tần số đầu ra có điều khiển;- Nguồn cấp 3.3 VDC;- Giao thức điều khiển SPI;- Phần mềm điều khiển đi kèm 01;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +85° C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 49 | Nguồn DC -48/10V 250W | 4 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 16 đến 50 VDC;- Điện áp đầu ra tối đa 12VDC, và dòng tối đa 26.7A;- Hiệu suất: 92.9%;- Điện áp cách ly: 2250 VDC;- Tối ưu hóa khi xử lý cụm: Cho phép đến 8 thành phần - 2560W;- Kích thước 38.72x22.8x7.21 mm; - Nhiệt độ hoạt động: từ -55 đến +130°C;- Tuân thủ RoSH. | ||
| 50 | Pic16F88/IP | 4 | Chiếc | - Kiểu bộ nhớ: FLASH;- Bộ nhớ chương trình: 7 KB;- Tốc độ CPU: 5 MIPS/DMIPS;- SRAM: 368 B;- Dữ liệu EEPROM: 256 bytes;- Timers: 2x8-bit, 1x16-bit;- ADC input: 7 ch, 10-bit;- Điện áp làm việc: 2-5.5 VDC;- Số chân: 18;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 51 | SAV-581+ | 4 | Chiếc | - Hệ số nhiễu nhiệt: 0.5 dB;- Hệ số khuếch đại 17dB tại 2 GHz;- OIP3: +30 dBm;- Pout/1dB: +20dBm;- Dòng tiêu thụ: 30 mA;- Khuếch đại băng rộng;- Điện áp cung cấp: +3 VDC;- Nhiệt độ làm việc: -65°C đến +150°C. | ||
| 52 | Spatan3 XC3S500 | 8 | Chiếc | - Kiểu chân BGA;- Số chân I/O: 500 chân;- System gates: 5M;- Logic cells: 74880;- CLN array: 8320;- Distributed RAM Bits:520K;- Dedicated Multipliers: 104;- DCMs: 4;- Nguồn cấp: +5VDC, 6.5A;- Cống nạp phần mềm 02;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +85° C;- Tuân thủ theo RoHS;- Gói phần mềm đi kèm: 02. | ||
| 53 | SS8085 | 12 | Chiếc | - Công suất đầu ra khi hoạt động lớp B: 2 W;- Dòng IC: 1.5 A;- Điện áp VCBO: -40 VDC tối đa;- Điện áp VCEO: -25 VDC tối đa;- Điện áp VEBO: -6 VDC tối đa;- Nhiệt độ hoạt động: -65°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thu RoHS. | ||
| 54 | Suy hao có điều khiển HMC792ALP4E | 8 | Chiếc | - Trạng thái hoạt động: điều khiển được;- IIP3: +53 dBm;- Suy hao thông qua: 1.8 dB tại 2 GHz;- Nguồn cấp: +3VDC hoặc +5 VDC;- Bước suy hao điều khiển: 0.25 dB đến 15.75 dB;- Kiểu điều khiểu suy hao: qua Bus SPI, hoặc pull-up các chân điều khiển;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +155° C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 55 | Sym73L+ | 8 | Chiếc | - Tần số RF: 2.4 Ghz đến 7 GHz;- Tần số IF: DC-3000 MHz;- Hệ số suy hao chuyển đổi: 8.5 dB max;- Hệ số cách ly LO-RF: 35 dB max;- Hệ số cách ly LO-IF: 26 dB max;- IP3: 12 dBm max;- Đầu vào RF max: 50 mW;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 56 | TIM4450-18 | 4 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 18W tại điểm nén 1dB;- Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 6dB;- Nguồn tiêu thụ: +10VDC;- Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +80°C. | ||
| 57 | Vi điều khiển PIC16F88/IP | 8 | Chiếc | - Kiểu bộ nhớ: FLASH;- Bộ nhớ chương trình: 7 KB;- Tốc độ CPU: 5 MIPS/DMIPS;- SRAM: 368 B;- Dữ liệu EEPROM: 256 bytes;- Timers: 2x8-bit, 1x16-bit;- ADC input: 7 ch, 10-bit;- Điện áp làm việc: 2-5.5 VDC;- Số chân: 18;- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +125°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 58 | Vi xử lý ATmega128-5U2-DK | 4 | Chiếc | - Bộ nhớ Flash: 8Kbyte/10000 lần nạp/xóa- Bộ nhớ EEPROM: 512byte/1000 lần nạp xóa- Tần số hoạt động tối đa: 16MHz- Hỗ trợ các giao diện: I/O, UART, USART, SPI, PWM- Điện áp hoạt động: 2.7V÷5.5V- Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C- Kiểu chân: 44TQFP | ||
| 59 | Biến áp luồng E1 T1124 | 4 | Chiêc | - Dải tần số: DC-100 MHz;- Số kênh: 4;- Áp dụng: T1/E1/CEPT/ISDN-PRI;- Kích thước: 28.58x16.26x12.19 mm;- Nhiệt độ làm việc : 0°C đến +70°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 60 | Biến trở R103 | 16 | Chiếc | - Kiểu chân: DIP;- Giá trị trở kháng: từ 0 đến 10 kOhm;- Công suất tối đa: 500 mW;- Nhiệt độ làm việc: -55 đến +130°C | ||
| 61 | Bộ gá | 4 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 118x28x22 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 11; - Sơn màu xanh quân đội; | ||
| 62 | Bộ phụ kiện+ thùng gỗ bao gói | 4 | Bộ | - Thùng gỗ đặt gia công trong nước: Chất liệu gỗ tự nhiên 100%; - Khối lượng không vượt quá 5 Kg; - Kích thước thùng để thiết bị (DxRxC): 70x50x60 cm;- Kích thước thùng để ăng ten và cáp đồng bộ (DxRxC): 150x80x25 cm;- Phụ kiện đóng thùng: Hút ẩm silicagel 500g; xốp chống xóc 15mm; HDSD;- Sơn màu xanh quân đội;- Chữ là logo sơn màu trắng;- Đầu bóp cáp E1, cáp RJ45, dây nguồn -48VDC chuẩn IP67. | ||
| 63 | Bộ vỏ bọc kim mạch phát | 4 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 133.6x128.7x32 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13;- Gia công: CNC;- Nguyên lý cách ly: Lồng Faraday;- Độ kín khít: IP51;- Có khả năng cách ly sóng điện từ, chống rung xóc, tản nhiệt. | ||
| 64 | Bộ vỏ bọc kim mạch thu | 4 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 179.3x66.1x31 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám cấp độ 13;- Gia công: CNC;- Nguyên lý cách ly: Lồng Faraday;- Độ kín khít: IP51;- Có khả năng cách ly sóng điện từ, chống rung xóc, tản nhiệt. | ||
| 65 | Bộ vỏ hộp (CNC) MU | 4 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Kích thước (DxRxC): 340x230x49 mm;- Sai số tối đa cho phép: 100 um;- Chữ khắc lazer sơn màu trắng;- Độ nhám cấp độ 13; - Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội;- Gia công: CNC;- Nguyên lý cách ly: Lồng Faraday;- Độ kín khít: IP51;- Có khả năng cách ly sóng điện từ, chống rung xóc, tản nhiệt. | ||
| 66 | Bộ vỏ hộp (CNC) UIU | 4 | Bộ | -Kích thước: 483x375x44 mm;- Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội;- Chữ khắc lazer sơn màu trắng;- Vật liệu hợp kim nhôm không gỉ;- Sai số cơ khí tối đa cho phép: 100 um;- Độ nhám: cấp độ 11. | ||
| 67 | Cao su chống thấm | 4 | Chiếc | - Dạng tròn;- Màu trắng;- Kích thước: ø3 mm;- Có khả năng co giãn chống nước;- Khả năng chịu nhiệt 200°C. | ||
| 68 | Cáp âm tần các loại (ø0.1, 0.25, 0.5 mm) | 8 | Chiếc | - Tiết diện lõi: ø0.1, 0.25, 0.5 mm;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC màu đen;- Vật liệu lõi: Đồng;- Dạng tròn;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 69 | Cáp IF | 8 | Chiếc | Chuẩn kết nối: N-đực IP67;Độ dài 30m;Hệ số suy hao tại tần số 140MHz không lớn hơn 0.5 dB, tại tần số 710MHz không lớn hơn 1 dB, đối với tần số 25 kHz ko suy hao;'- Điện áp đường dây tối đa: đến 230 VDC, dòng tải tối đa 10 A;- Hệ số suy hao phản hồi tại tần số 140±25 MHz và 710±25 MHz không lớn hơn 20 dB;- Số lớp trong cáp: 03 lớp (Lõi dẫn tín hiệu, lớp nền, lớp chông nhiễu;- Vật liệu lõi: Cu-clad Aluminum wire, đường kính 2.8 mm;- Vật liệu điện môi: Foam Polyolefin đường kính 8 mm;- Lớp chống nhiễu: Helical copper tube hoặc nhôm lá;- Vỏ bọc bên ngoài: PVC màu đen;- Trở kháng mặt: 50 Ohm;- Công suất tối đa chịu tải: 1960W tại 1 GHz;- Các tiêu chuẩn tuân thủ: CE/ROHS/FCC/UL/ISO. | ||
| 70 | Cáp nguồn | 4 | Chiếc | - Số dây: 03;- Điện áp: 220VAC/310VDC;- Dạng tròn;- Giắc cắp loại 2 chân;- Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC màu đen;- Vật liệu giắc cắm PVC màu đen;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 71 | Connector M2-IP67 | 8 | Chiếc | - Vật liệu: Thép không gỉ;- Sơn: Màu xanh quân đội;- Kích thước: 12x15 mm;- Số chân: 02;- Công suất tối đa: 150W;- Nhiệt độ làm việc: từ -55 đến +130°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS;- Chống nước đạt tiêu chuẩn IP67. | ||
| 72 | Connector N type Female | 4 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: N-cái;- Kích thước: 19.5x19.5x20 mm;- Trở kháng: 50 Ohm;- Kích thước lõi kết nối: 1.5 mm;- Vật liệu lớp lõi: Cu 98%;- Vật liệu chất nền: Teflon;- Vật liệu mặt bích: Thép không gỉ;- Dòng tải tối đa: 10 A;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 73 | Connector SMA 18 GHz | 28 | Chiếc | - Trở kháng: 50 Ohm;- Tần số hoạt động: DC-18 GHz;- Suy hao trong dải tần 4400-5000 MHz: không lớn hơn 0.1 dB;- Suy hao phàn hồi trong dải tần 4400-5000 MHz: Không nhỏ hơn 25 dB;- Điện trở cách ly: ≥7000MOhm;- Kích thước: 12x16 mm;- Đường kính chân kết nối: 1.27 mm;- Vật liệu chân kết nối: Cu mạ vàng;- Vật liệu vỏ: Cu;- Chiều cao chân kết nối: 2 mm;- Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +85° C;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 74 | Connector SMA type male | 8 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: SMA-cái;- Kích thước: 19.5x5x17 mm;- Trở kháng: 50 Ohm;- Kích thước lõi kết nối: 1.5 mm;- Vật liệu lớp lõi: Cu 98%;- Vật liệu chất nền: Teflon;- Vật liệu mặt bích: Thép không gỉ mạ vàng;- Dòng tải tối đa: 10 A;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 75 | Cuộn cảm các loại (2nH; 3,3nH; 6,8nH; 12nH) | 428 | Chiếc | - Trở kháng tại 100MHz: 60Ohm;- Trở kháng tại DC: 25mOhm;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C;- Kiểu chân: 0805;- Dòng tối đa: 3A;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 76 | Dao động thạch anh Xtal2500 | 4 | Chiếc | - Kiểu chân: 4 chân dạng cắm;- Kích thước 9.5x9.5x5 mm;- Dạng tín hiệu đầu ra: HCMOS;- Tần số đầu ra: 2.5 MHz;- Sai số: ±10 ppm;- Điện áp cung cấp: +3.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -30° C đến +75° C | ||
| 77 | Dao động thạch anh Xtal8000 | 4 | Chiếc | - Kiểu chân: 4 chân dạng cắm;- Kích thước 9.5x9.5x5 mm;- Dạng tín hiệu đầu ra: LVCMOS;- Tần số đầu ra: 8.0 MHz;- Sai số: ±10 ppm;- Điện áp cung cấp: +3.3 VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -30° C đến +75° C. | ||
| 78 | Đầu nối chịu nước M19-IP67 | 8 | Chiếc | - Vật liệu: Thép không gỉ;- Sơn: Màu xanh quân đội;- Kích thước: 24x30 mm;- Số chân: 04;- Dòng tải tối đa: 10A;- Điện áp đầu vào tối đa: 1500 V;- Nhiệt độ làm việc: Từ -55 đến +130°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS;- Chống nước đạt tiêu chuẩn IP67. | ||
| 79 | Đầu nối chịu nước RJ45-IP65 | 8 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: RJ-45;- Sơn màu xanh quân đội;- Chân kết nối: mạ vàng;- Đạt chuẩn: IP65;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS. | ||
| 80 | Điện trở 0805 các loại (10, 100, 680, 1k, 3k3, 6k8Ohm) | 356 | Chiếc | - Điện áp:110V;- Dải: 0.1÷1MOhm;- Kích thước: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +155°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 81 | Diode 3A | 36 | Chiếc | - Điện áp ngược: 400V;- Điện áp: 1.4V;- Dòng: 3A;- Dòng ngược: 0.25 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +1050C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 82 | FUSE3A | 4 | Chiếc | - Kiểu chân: DIP;- Điện áp: 220 VAC;- Dòng tối đa bảo vệ: 3A;- Nhiệt độ làm việc: -40 đến +155°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 83 | Giắc đơn | 12 | Chiếc | - Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm;- Kích thước: 1.25x1.25x12 mm;- Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen;- Dòng tải tối đa: 10 A;- Nhiệt độ làm việc: -20 đến +85°C;- Tiêu chuẩn thủ: RoHS. | ||
| 84 | Giắc kép | 60 | Chiếc | - Số chân: 12 chân cách nhau 2.54 mm;- Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm;- Kích thước: 1.25x1.25x12 mm;- Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen;- Dòng tải tối đa: 10A;- Nhiệt độ làm việc: -20 đến +85°C;- Tiêu chuẩn thủ: RoHS. | ||
| 85 | Giắc nguồn IP56 | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Thép không gỉ;- Sơn: Màu xanh quân đội;- Kích thước: 25.5x25.5x30 mm;- Số chân: 02;- Dòng tải tối đa: 20A;- Điện áp đầu vào tối đa: 1500 V;- Nhiệt độ làm việc: Từ -55 đến +130°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS;- Chống nước đạt tiêu chuẩn IP56. | ||
| 86 | Giắc RJ45 IP68 | 8 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: RJ-45;- Kích thước: 25x30x30 mm;- Sơn màu xanh quân đội;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Đạt chuẩn: IP68;- Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS. | ||
| 87 | Giắc SMA | 6 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: 2 đầu SMA-đưc;- Chiều dài: 20 mm;- Trở kháng: 50 Ohm;- Kích thước lõi kết nối: 1.5 mm;- Vật liệu lớp lõi: Cu 98%;- Vật liệu chất nền: Teflon;- Dòng tải tối đa: 5 A;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 88 | HR911105A | 4 | Chiếc | - Kích thước: 15.88x13.5x21.4 mm;- Số chân: 12 chân;- Vật liệu lõi dẫn tín hiệu: Cu 98%;- Vật liệu nền: PVC màu xám;- Vỏ ngoài bọc hợp kim không gỉ màu xám;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 89 | IC nhớ EEPROM AT25256 | 4 | Chiếc | - Hỗ trợ SPI: chế độ 0(0,0) và 3(1,1);- Điện áp thấp và điện áp làm việc chuẩn: 2.7 (Vcc=2.7V đến 5.5V) 1.8 (Vcc=1.8V đến 5.5V)- Clock: 3MHz;- Kiểu chân: 20-TSSOP;- Dòng DC đầu ra: 5 mA;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 90 | Khuếch đại N2222AEC | 24 | Chiếc | - VCBO max: 60 VDC;- VCEO max: 30 VDC;- VEBO mã: 5 VDC;- Ic max: 600 mA;- Pc: 625 mW;- Tj max: 150°C;- TSTG max: -55°C÷ +150°C | ||
| 91 | Khuếch đại N2222 | 4 | Chiếc | - VCBO max: 30 VDC;- VCEO max: 15 VDC;- VEBO mã: 5 VDC;- Ic max: 600 mA;- Pc: 625 mW;- Tj max: 150°C;- TSTG max: -55°C÷ +150°C | ||
| 92 | L1112 | 4 | Chiếc | - Đầu vào dòng thiên áp: 250 pA max;- CMRR: 120 dB min;- Bù điện áp: 60 uV max;- Hệ số khuếch đại điện áp: 1 million min;- Nhiệt độ làm việc: -40°C tới 140°C;- Kiểu chân: SO-8. | ||
| 93 | Led 5 mm IP65 | 16 | Chiếc | - LED màu xanh lá, đỏ, vàng;- Điện áp làm việc: 2.5 - 5 VDC;- Dòng tối đa: 1 A;- Kích thước LED: 5mm;- Tiêu chuẩn: IP65;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 94 | LM1086 | 4 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 5 - 24 VDC;- Điện áp đầu ra: 3.3 V;- Dòng đầu ra: 3 A;- Hiệu suất: 98%;- Kiểu chân: SOT-23;- Nhiệt độ làm việc: -40° C đến +125° C;- Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 95 | Mạch in 4 lớp chất liệu Roger4000 | 12 | Dm2 | - Chất liệu nền: Roger4350B;- Hằng số suy hao điện mội: 3.66;- Độ dày các lớp 0.168 mm;- Độ dày lớp đồng: 0.035 mm;- Sai số cho phép: Nhỏ hơn 10 um;- Mạ vàng 0.1 um. | ||
| 96 | Màn hình LCD 2002 | 4 | Chiếc | - Số ký tự: 40;- Kiểu màn hình: 20x2;- Kiểu ký tự: 5x8 Dots;- Kiểu màn hình: STN;- Màu nền: Vàng/ xanh;- Màu chữ: Xám;- Chuẩn giao diện: RS-232;- Điện áp cung cấp: 5VDC;- Nhiệt độ làm việc: từ -55 đến +130°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS;- Modul chống nước, chống va đập đi kèm đáp ứng tiêu chuẩn IP67;- Kích thước: 116x37 mm; | ||
| 97 | Mica | 4 | Dm2 | - Độ dày: 2mm;- Màu sắc: Trắng;- Vật liệu: Mica. | ||
| 98 | Nhựa thông lỏng | 1,2 | Lít | - Thành phần: Colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông;- Dạng: Lỏng;- Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 99 | Ổ FUSE-3A IP65 | 4 | Chiếc | - Kích thước: M9;- Vật liệu: PVC màu đen;- Đạt chuẩn: IP65;- Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 100 | Ổn áp nguồn TL1083CP | 20 | Chiếc | - Điện áp tham chiếu: 1.238-1.262 VDC;- Điện áp rơi: 1.5 VDC tối đa;- Dòng tải tối đa: 9.5 A;- Điện áp đầu ra: điều khiển được;- Dòng chân điều khiển: 55 uA;- Nhiễu đầu ra RMS: 0.003%;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 101 | Phím bấm IP65 | 12 | Chiếc | - Kích thước: M9x20;- Số chân: 02;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Vật liệu lớp điện môi: PVC màu đen;- Vật liệu vỏ ngoài: INOX;- Khắc ký tự lazer;- Đạt chuẩn IP65;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 102 | Power button IP65 | 4 | Chiếc | - Kích thước: M16x25;- Số chân: 03;- Vật liệu lõi: Cu 98%;- Vật liệu lớp điện môi: PVC màu đen;- Vật liệu vỏ ngoài: INOX;- Khắc ký tự lazer;- Có đèn LED: Xanh/đỏ;- Dòng tối đa: 20 A tại 48 VDC;- Đạt chuẩn IP65;- Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 103 | Que dò siêu cao tần | 12 | Chiếc | - Đường kính lõi dẫn tín hiệu: 1.25 mm;- Chiều dài: 12.25 mm;- Đường kính lớp teflon: 4.1 mm;- Vật liệu: Cu 98% mạ vàng;- Suy hao trong dải tần 4400-5000 MHz: không lớn hơn 0.2 dB; | ||
| 104 | Relay 5A | 4 | Chiếc | - Kích thước: 15x10x15 mm;- Số chân: 8;- Chân kết nối: mạ vàng;- Dòng tải tối đa: 10 A;- Điện áp tối đa: 110VAC/110 VDC;- Thời gian đóng/mở: 10 us;- Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS. | ||
| 105 | RF25 | 4 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 3.3 VDC;- Điện áp đầu ra: 2.5 VDC;- Dòng tải tối đa: 1.5 A. | ||
| 106 | Ron silicon chống thấm | 8 | Chiêc | - Đường kính: 3 mm;- Chất liệu: Silicon;- Nhiệt độ nóng chảy: ≥500°C;- Tuân thủ tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 107 | RT0835 | 4 | Chiếc | - Trở kháng không cân bằng với đất: 60 dB (330Hz-3400Hz);- Trở kháng 2 dây: 600R;- Suy hao phản hồi đường dây: >24 dB;- Trọng số nhiễu: -75dB;- Điện áp rung chuông: 130VP-P;- Dòng cố định: 23-31 mA;- Điện áp cung cấp: 3.2-5.5 VDC. | ||
| 108 | Teflon cao tần | 44 | Chiếc | - Chất liệu: Polytetrafloetylen;- Hệ số suy hao điện môi: 2.1;- Tan D: 0.0002;- Rho: 2200 kg/m3;- Đường kính: 4.1 mm; | ||
| 109 | Thiếc hàn 250g/cuộn | 4 | Chiếc | - Khối lượng: 250g- Đường kính sợi: 0.6mm- Hàm lượng chì: 10%- Hàm lượng bạc: 2%- Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 110 | Thiếc hàn 200g/cuộn | 14 | Cuộn | - Khối lượng: 200g- Đường kính sợi: 0.6mm- Hàm lượng chì: 10%- Hàm lượng bạc: 2%- Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 111 | TL1083CP | 4 | Chiếc | - Điện áp tham chiếu: 1.238-1.262 VDC;- Điện áp rơi: 1.5 VDC tối đa;- Dòng tải tối đa: 9.5 A;- Điện áp đầu ra: điều khiển được;- Dòng chân điều khiển: 55 uA;- Nhiễu đầu ra RMS: 0.003%;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +150°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 112 | Trụ đất | 4 | Chiếc | - Kích thước: M6x15;- Chất liệu: Hợp kim Cu. | ||
| 113 | Tụ cao tần 0402 | 156 | Chiếc | - Sai số cho phép tối đa: ±0.02 pF;- Tần số hoạt động: DC-18 GHz;- Suy hao trong dải tần 4400-5000 MHz: ≤0.2 dB;- Hệ số phẩm chất Q: 599 tại 1 GHz;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C;- Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS, LEAD-FREE. | ||
| 114 | Tụ hóa 106/25V 0612 | 288 | Chiếc | - Điện dung: 10uF- Sai số: ±5%- Điện áp tối đa: 25VDC- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C- Hệ số nhiệt: X7R- Footprintf: 0612 | ||
| 115 | Tụ hóa 106/35V 0805 | 368 | Chiêc | - Điện dung: 10uF- Sai số: ±5%- Điện áp tối đa: 35VDC- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C- Hệ số nhiệt: X7R- Footprintf: 0805 | ||
| 116 | Tụ xoay chiều 0603 các loại (0.1, 1, 10µF, 470, 2200) | 44 | Chiếc | - Chất liệu: ceramic;- Sai số: ±5%;- Điện áp tối đa: 25VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprintf: 0603. | ||
| 117 | Tụ xoay chiều 0612 | 132 | Chiếc | - Điện dung: 10uF- Sai số: ±5%- Điện áp tối đa: 25VDC- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C- Hệ số nhiệt: X7R- Footprintf: 0612 | ||
| 118 | Tụ xoay chiều 0805 các loại (0.1, 1, 10µF, 470, 2200) | 488 | Chiếc | - Chất liệu: ceramic;- Sai số: ±5%;- Điện áp tối đa: 25VDC;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C;- Hệ số nhiệt: X7R;- Footprintf: 0805. | ||
| 119 | Tụ xuyên tâm | 72 | Chiếc | - Chất liệu chất điện môi: ceramic;- Chật liệu lõi dẫn điện: Hợp kim dẫn điện mạ Cu;- Điện áp tối đa: 120 VDC;- Dòng tải tối đa: 5 A;- Kích thước đường kính: 4 mm;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷140°C; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho củamình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, CNTT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi