Gói thầu: Công trình: xây dựng hệ thống chuồng trại chăn nuôi và nhà màng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004625-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐOÀN ĐẶC NHIỆM PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM MA TÚY SỐ 4
Tên gói thầu Công trình: xây dựng hệ thống chuồng trại chăn nuôi và nhà màng
Số hiệu KHLCNT 20211004615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 20:11:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 799,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương), chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp phù hợp, có HĐLĐ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 ĐOÀN ĐẶC NHIỆM PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM MA TÚY SỐ 4
E-CDNT 1.2 Công trình: xây dựng hệ thống chuồng trại chăn nuôi và nhà màng
Công trình: xây dựng hệ thống chuồng trại chăn nuôi và nhà màng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ĐOÀN ĐẶC NHIỆM PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM MA TÚY SỐ 4
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ĐOÀN ĐẶC NHIỆM PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM MA TÚY SỐ 4 , địa chỉ: Khóm Hàng Vịnh - Thị Trấn Năm Căn tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: ĐOÀN ĐẶC NHIỆM PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM MA TÚY SỐ 4


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ĐOÀN ĐẶC NHIỆM PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM MA TÚY SỐ 4
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Doãn Ngọc Triết - Đoàn trưởng; Đường Mậu Thân - Phường 9 - Tp Cà Mau, 0976 368 338; 02903628510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Văn Chiến; Đường Mậu Thân - Phường 9 - Tp Cà Mau, 0346805731; 02903628510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hoàng Văn Chiến; Đường Mậu Thân - Phường 9 - Tp Cà Mau, 0346805731; 02903628510
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUỒNG TRẠI CHĂN NUÔI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật44,51m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật1.800m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật5,224m3
4Ván khuôn lót đàiTheo mô tả kỹ thuật7,92m2
5Ván khuôn lót giằng móngTheo mô tả kỹ thuật14,04m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật9,678m3
7Ván khuôn đàiTheo mô tả kỹ thuật19,44m2
8Ván khuôn giằng móngTheo mô tả kỹ thuật42,12m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật0,2039tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật0,5521tấn
11Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật0,7313m3
12Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả kỹ thuật7,65m2
13Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cócTheo mô tả kỹ thuật33,13m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật0,0749m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật1.313,2m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân + chuồng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật0,5679tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật2,3928m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuôngTheo mô tả kỹ thuật47,85m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật0,0543tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật0,3394tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật1,6352m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tườngTheo mô tả kỹ thuật28,03m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật0,057tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật0,2162tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật0,282m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật3,72m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật0,528m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpTheo mô tả kỹ thuật0,1036tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật5,28m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật40cái
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật10,3536m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật6,6484m3
33Xây tường thu hồi 2 đầuTheo mô tả kỹ thuật1,2432m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật0,209m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật59,264m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật150,228m2
37Trát giằng móng bó hè ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật10,25m2
38Trát má cửaTheo mô tả kỹ thuật6,18m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật31,672m2
40Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật23,872m2
41Quét nước xi măng 2 nước (tường ngoài)Theo mô tả kỹ thuật68,784m2
42Quét nước xi măng 2 nước (tường trong)Theo mô tả kỹ thuật134,612m2
43Công tác ốp gạch vào tường trong chuồng, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật45,32m2
44Công tác ốp gạch vào máng, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật5,016m2
45Lát đỉnh + đáy máng ăn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật2,864m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật47,2m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật93,3m2
48Cung cấp, lắp đặt trọn gói cửa đi gỗ 2100x900Theo mô tả kỹ thuật1bộ
49Cung cấp, lắp đặt trọn gói cửa sổ gỗ 2 cánh 1200x900Theo mô tả kỹ thuật1bộ
50Cung cấp, lắp đặt trọn gói cửa chuồng thép hình 1010x1000Theo mô tả kỹ thuật4bộ
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật0,1123tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật0,1123tấn
53Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật0,3891tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật0,3891tấn
55Lợp mái che bằng tôn múi 4 zemTheo mô tả kỹ thuật94,24m2
56Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật3cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật10bộ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo mô tả kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16ATheo mô tả kỹ thuật3cái
60Lắp tủ điện 1 MCBTheo mô tả kỹ thuật1cái
61Lắp đặt dây dẫn PVC (2x4)Theo mô tả kỹ thuật200m
62Lắp đặt dây dẫn PVC(2x2,5)Theo mô tả kỹ thuật35m
63Đào đường ống, đường điện bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật17m3
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật200m
65Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo mô tả kỹ thuật6cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo mô tả kỹ thuật30m
67Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo mô tả kỹ thuật10cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật5bộ
69Lắp đặt phễu thoát sàn bằng INOX D125mmTheo mô tả kỹ thuật2cái
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật29,79m3
71Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt 1 bể Biogas Composite dung tích 7m3Theo mô tả kỹ thuật1cái
72Dây gasTheo mô tả kỹ thuật45m
73Bình lọc khíTheo mô tả kỹ thuật1cái
74Đồng hồ đo ápTheo mô tả kỹ thuật1cái
75Bếp gas đơnTheo mô tả kỹ thuật1cái
76Bếp gas đôiTheo mô tả kỹ thuật1cái
77Bàn inox 2 tầng kích thước 1600x800 mmTheo mô tả kỹ thuật1cái
78Cung cấp, lắp đặt hệ thống phun sương (máy bơm áp lực cao, bộ đổi nguồn, ống dây phi 8, đầu phun và béc phun, bộ lọc nước, van khóa)Theo mô tả kỹ thuật1bộ
79Bể nước Inox 2m3Theo mô tả kỹ thuật1cái
80Bộ phun xịt rửa chuồng cao ápTheo mô tả kỹ thuật1bộ
81Chảo gang đáy võng đường kính 70cmTheo mô tả kỹ thuật2cái
B NHÀ MÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật6,7253m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật0,234m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật21,84m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật1,638m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật4,85m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật0,0834tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép chân cộtTheo mô tả kỹ thuật0,0834tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật0,482tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật0,482tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thanh vòm và thanh ngangTheo mô tả kỹ thuật0,3636tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thanh chống vòmTheo mô tả kỹ thuật0,1702tấn
12Gia công giằng cột, kèoTheo mô tả kỹ thuật0,1673tấn
13Gia công giằng cửa gióTheo mô tả kỹ thuật0,0238tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật0,5338tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả kỹ thuật0,1357tấn
16Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật0,1216tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật0,1216tấn
18Gia công, lắp đặt trọn gói máng xối tôn chu vi 300cmTheo mô tả kỹ thuật63m
19Gia công khung phòng cách lyTheo mô tả kỹ thuật0,069tấn
20Lắp dựng khung phòng cách lyTheo mô tả kỹ thuật0,069tấn
21Gia công cửa đi phòng cách lyTheo mô tả kỹ thuật3,19m2
22Lắp dựng cửa khung phòng cách lyTheo mô tả kỹ thuật3,19m2
23Cung cấp, lắp đặt đế ziczac, sợi ziczac nẹp màng polyethylen (mỗi bộ dài 2m)Theo mô tả kỹ thuật250bộ
24Công tác lợp mái, chân vách bằng tấm lợp PolyetylenTheo mô tả kỹ thuật507,33m2
25Công tác lợp cửa gió bằng lưới 18 meshTheo mô tả kỹ thuật30,4m2
26Công tác lợp xung quanh bằng lưới 50 meshTheo mô tả kỹ thuật251,6m2
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật5,36m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật5,36m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp rãnh luốngTheo mô tả kỹ thuật6,505m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mặt luốngTheo mô tả kỹ thuật13,12m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt luống, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật0,0932tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật2,68m3
33Láng nền đường luống không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật53,6m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật117,512m2
35Đổ đắp đất màu bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật68,456m3
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật27m
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật60m2
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật0,27m3
39Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật2,1m2
40Máy bơm công suất 1,5HPTheo mô tả kỹ thuật2cái
41Lắp đặt bộ đầu Béc phun mưa IsraelTheo mô tả kỹ thuật42cái
42Lắp đặt ống nhựa PE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo mô tả kỹ thuật0,9100m
43Lắp đặt Tê PVC-PE 40/20Theo mô tả kỹ thuật6cái
44Lắp đặt lọc đĩa D40Theo mô tả kỹ thuật1cái
45Lắp đặt van khóa PE d=20mmTheo mô tả kỹ thuật6cái
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo mô tả kỹ thuật19m
47Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện Theo mô tả kỹ thuật1tủ
48Khởi động từTheo mô tả kỹ thuật1cái
49Lắp đặt timer hẹn giờTheo mô tả kỹ thuật6cái
50Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo mô tả kỹ thuật1cái
51Đèn báo nguồnTheo mô tả kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật200m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật200m
54Cung cấp lắp đặt bồn chứa nước 2,5m3Theo mô tả kỹ thuật1cái
55Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Theo mô tả kỹ thuật50m
56Bơm hỏa tiễn 2HPTheo mô tả kỹ thuật1cái
57Lắp đặt côn nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn d=150mmTheo mô tả kỹ thuật5cái
58Lắp đặt tê nhựaTheo mô tả kỹ thuật5cái
59Lắp đặt van khóa nước d40Theo mô tả kỹ thuật5cái
60Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo mô tả kỹ thuật1cái
61Cung cấp lắp đặt bồn nước nhựa 10m3Theo mô tả kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật2cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo mô tả kỹ thuật1hộp
64Lắp đặt dây điện PVC (2x6)Theo mô tả kỹ thuật110m
65Lắp đặt ống nhựa từ giếng khoan tới nhà màng bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmTheo mô tả kỹ thuật200m
66Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo mô tả kỹ thuật6cái
67Máy bơm 1,5HP đẩy nước từ nhà màng tới chuồng trạiTheo mô tả kỹ thuật1cái
68Cung cấp, lắp đặt bồn nước nhựa 4m3Theo mô tả kỹ thuật1cái
69Cung cấp lắp đặt bồn nhựa 1m3 ( Cột lọc)Theo mô tả kỹ thuật2cái
70Than hoạt tính , Mangan, hạt lọc Birm, sỏi đệm, hạt cationTheo mô tả kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt côn nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn d=150mmTheo mô tả kỹ thuật2cái
72Lắp đặt tê nhựaTheo mô tả kỹ thuật2cái
73Lắp đặt van khóa nước d40Theo mô tả kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương), chuyên ngành xây dựng55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành xây dựng33
4 Số lượng công nhân kỹ thuật. 5 Có bằng cấp phù hợp, có HĐLĐ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->