Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003757-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211003726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh (bao gồm:7.000triệu đồng nguồn KPBT,GPMB của DATPĐTXD đoạn Phan Thiết–Dầu GiâythuộcDAXD 1 số đoạn ĐB c/tốc trên tuyến Bắc–Nam phía Đông GĐ 2017-2021;NS tỉnh cân đối trongGĐ2021-2025phầncònlại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 00:27:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,659,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan xoay tự hành (để khoan giếng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 54CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Trụ sở làm việc các cơ quan xã Sông Phan, huyện Hàm Tân
420 Ngày
E-CDNT 3 NS tỉnh (bao gồm:7.000triệu đồng nguồn KPBT,GPMB của DATPĐTXD đoạn Phan Thiết–Dầu GiâythuộcDAXD 1 số đoạn ĐB c/tốc trên tuyến Bắc–Nam phía Đông GĐ 2017-2021;NS tỉnh cân đối trongGĐ2021-2025phầncònlại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát LaGi; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + CỔNG TƯỜNG RÀO.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,8539100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III62,0621m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,8911100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4014,6451m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,7216m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,384m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,746m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4448tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7542tấn
10Ván khuôn móng cột0,3905100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,36100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4028,1059m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,6215m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3752100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2432tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4291tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,76m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,698m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3374tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9402tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,7156100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,3354m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1234tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7384tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7112100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,454m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4486tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,6544100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,36m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0075tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0522tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,036100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,964m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,1764m3
35Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,317m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,637m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,912m3
38Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB408,5m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40259,6m
40Kẻ roon tường144,86m
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4010,8m
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40199,21m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4099,03m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB4053,62m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,75m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40927,373m2
47Ốp Đá da56,82m2
48Bả bằng bột bả vào tường896,303m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần351,86m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,37m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.168,793m2
52Lắp dựng cổng10,88m2
53Cổng inox xếp tự động10,88m2
54Motor cổng xếp tự động1bộ
55Lắp dựng cửa cổng sắt11,515m2
56Cửa đi thép hộp (khung STK 40x80x1.4, nan STK 25x25x1.4, ốp tắt tấm dày 1.0mm) (vl + sơn hoàn thiện)2,7m2
57Cổng sắt đẩy (khung STK 40x80x1.4, nan 25x25x1.4, ốp tôn dày 1.0mm) (vl + sơn hoàn thiện)8,815m2
58Lắp dựng cửa khung nhôm9,63m2
59Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pa nô nhôm, kính cường lực 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông)2,43m2
60Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (không chia ô vuông)7,2m2
61Lắp dựng hoa sắt cửa7,2m2
62Hoa sắt cửa STK 14x14x1.2mm7,2m2
63Lắp dựng hàng rào sắt112,41m2
64Khung sắt hàng rào STK 25x25x1.4mm112,41m2
65Ray cổng thép V50x50x5 mm16,8m
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,44m3
67Gia công xà gồ thép0,1733tấn
68Lắp dựng xà gồ thép0,1733tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,381m2
70Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,317100m2
71Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,2952100m2
72Ngói úp nóc (3 viên / 1m)31,08m
73Ngói chạc 3Y4viên
74Ngói cuối nóc8viên
75Bộ chữ Aluminium đồng cao 3001bộ
76Bộ chữ Aluminium đồng cao 801bộ
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,7904100m2
78Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường1cái
79Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn áp trần 12W4bộ
80Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn áp trần 18W3bộ
81Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi1cái
82Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn1cái
83Cung cấp và lắp đặt Dimmer quạt1cái
84Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A1cái
85Cung cấp và lắp đặt hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm, CB các loại3hộp
86Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm280m
87Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm270m
88Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm75m
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,941m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,814m3
91Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB402,88m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN XÃ.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,2197100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III23,22111m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,853,044100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4029,5815m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4089,307m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,8945m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,056m3
8Ván khuôn móng cột0,9932100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,0032100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6963tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,7293tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,5645tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4023,738m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,3476100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5158tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,7397tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0679tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4034,04m3
19Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB409,9707m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,035m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ công333,524m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4050,212m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,142m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40647,37m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40579,46m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB4071,34m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB401.155,49m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4091,998m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4096,1m
30Ốp Đá da31,47m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4030,756m2
32Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4030,756m2
33Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4011,62m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán13,3736m2
35Lan can Inox D60x1.0, thanh chống D42x1.0 cao 15023m
36Bả bằng bột bả vào tường49,109m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,839m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,1192m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,4719m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4022,135m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6196tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0936tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,3542tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0765tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,7096tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,5869tấn
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,9765100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1178100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4040,5652m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4653tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,7004tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1051tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7154tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,0917tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,4105tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,7855100m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40124,802m3
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,0924tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,2642tấn
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m13,5312100m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4025,1969m3
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3319tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,9073tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,633tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,7159tấn
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan6,9873100m2
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,4577m3
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3488tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,8516tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1098tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4814tấn
72Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7965100m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40188,62m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40478,552m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB401.199,14m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40698,7288m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,4235m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40557,44m
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.534,9843m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.122,0584m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ412,9259m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40201m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng400,432m2
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,613m3
85Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,856m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,428m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,4652m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4029,5001m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4090,2547m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40209,7177m3
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4058,73m2
92Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB4050,42m2
93Láng granitô cầu thang18,88m2
94Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40230,4m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,485m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40584,531m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.170,49m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.267,5882m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,485m2
100Bả bằng bột bả vào tường3.674,2492m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.267,5882m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.423,146m2
103Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4092,54m
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,252m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4047,092m
106Kẻ roon241,2Mét
107Quốc huy bằng Mica cao 10001cái
108Tay vịn lan can Inox D60 cao 10072,95m
109Lan can cầu thang Inox D60x1.5, trụ Inox hộp 25x25x1.2, song Inox hộp 16x16x1.2, cao 110040,832m2
110Lắp dựng lan can Inox40,832m2
111Khung STK 30x30x1.2 bắt Lavabo (1720x560x200)6cái
112Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán9,18m2
113Lắp dựng cửa bản lề sàn11,02m2
114Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12mm + phụ kiện11,02m2
115Lắp dựng cửa khung nhôm kính444,3m2
116Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, khóa nắm tròn (không chia ô vuông)270,42m2
117Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (không chia ô vuông)173,88m2
118Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà7,92m2
119Vách kính Khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm7,92m2
120Lắp dựng hoa sắt cửa165,24m2
121Hoa sắt cửa STK 14x14x1.2mm165,24m2
122Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox66,465m2
123Lắp dựng vách ngăn tấm Compact66,465m2
124Quầy tiếp nhận - trả kết quả cao 1600: khung và trụ gỗ ghép phủ vania sồi, mặt đá granite khổ lớn, vách kính cường lực dày 10mm3,57m
125Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,6124tấn
126Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,8213tấn
127Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m4,4336tấn
128Gia công xà gồ STK6,8063tấn
129Lắp dựng xà gồ STK6,8063tấn
130Bu long neo M16 -CB 5.6, L=400104bộ
131Bu long neo M16 - CB 8.8, L=7096bộ
132Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB405,7263100m2
133Trần thạch cao khung nhôm nổi445,35m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,98100m2
135Cung cấp và lắp đặt đèn LED Panel 600x600, 40W12bộ
136Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W53bộ
137Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W17bộ
138Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn âm trần 9W24bộ
139Cung cấp và lắp đặt đèn LED tròn âm trần 18W33bộ
140Cung cấp và lắp đặt quạt trần42cái
141Cung cấp và lắp đặt Dimmer quạt đơn42cái
142Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A-250V61cái
143Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-250V4cái
144Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A46cái
145Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A1cái
146Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A4cái
147Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A1cái
148Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 80A2cái
149Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P 150A1cái
150Tủ điện tổng 4 Module1hộp
151Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi 16A-250V152cái
152Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn 16A-250V8cái
153Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2800m
154Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2300m
155Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm21.800m
156Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm22.700m
157Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB các loại216hộp
158Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại216hộp
159Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây tròn181hộp
160Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông60hộp
161Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.080m
162Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm360m
163Măng xông nối ống D20360cái
164Măng xông nối ống D25120cái
165Băng keo cách điện50cuộn
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III121m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12m3
168Kéo rải dây dẫn sét đồng bọc PVC 70mm260m
169Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm232m
170Đóng cọc chống sét D16, L=240010cọc
171Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm215cái
172Cung cấp và lắp đặt Cầu thu sét Rbv=60m1cái
173Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1,4 cao 4,5m1trụ
174Tăng đơ căng cáp4cái
175Dây cáp D860m
176Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm60m
177Chất phụ gia dẫn điện6kg
178Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
179Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20010Hộp
180Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT310Bình
181Bình chữa cháy bằng bột MFZL410Bình
182Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC10Bảng
183Giá đỡ bình chữa cháy20Cái
184Đinh vít, tắc kê nhựa10Bịch
185Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói2,910 đầu
186Loa báo cháy0,65 chuông
187Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn0,65 nút
188Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối tuyến29cái
189Trung tâm báo cháy 1x30 zones1trung tâm
190Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1.5mm2500m
191Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm300m
192Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối điện thoại 20pairs1hộp
193Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối điện thoại 10pairs2hộp
194Cung cấp và lắp đặt ô cắm điện thoại20cái
195Cung cấp và lắp đặt ô cắm Internet24cái
196Router Wifi1cái
197Bộ chia mạng 12 cổng2cái
198Cung cấp và lắp đặt dây cáp Telephone 20 đôi (20x2x0.5mm)300m
199Cung cấp và lắp đặt dây cáp Telephone 10 đôi (10x2x0.5mm)50m
200Cung cấp và lắp đặt dây cáp Telephone 2 đôi (2x2x0.5mm)600m
201Cung cấp và lắp đặt dây cáp CAT6 (8x2x0.5mm)600m
202Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm480m
203Măng xông D20160cái
204Cung cấp và lắp đặt đế ổ cắm Telephone + Internet44hộp
205Mặt che ổ cắm Telephone + Internet44hộp
206Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm3,806100m
207Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,153100m
208Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,1100m
209Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm44cái
210Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm88cái
211Cầu chắn rác Inox D9044cái
212Bát Inox treo ống D90180Cái
213Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,404100m
214Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,8385100m
215Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,9236100m
216Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,9217100m
217Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,6357100m
218Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,822100m
219Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm0,589100m
220Cung cấp và lắp đặt nối nhựa D114mm13cái
221Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm19cái
222Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm4cái
223Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60mm43cái
224Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm14cái
225Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm31cái
226Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27/21mm12cái
227Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm55cái
228Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o RT D21mm55cái
229Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D140mm16cái
230Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 140/114mm8cái
231Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm19cái
232Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm13cái
233Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm61cái
234Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34mm10cái
235Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D140mm4cái
236Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm8cái
237Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60mm10cái
238Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D60mm7cái
239Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm10cái
240Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D60mm18cái
241Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34/27mm8cái
242Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm4cái
243Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd =27/21mm33cái
244Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D21mm15cái
245Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm1cái
246Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D34mm7cái
247Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt15bộ
248Cung cấp và lắp đặt phễu thu 150x150x6015cái
249Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox15cái
250Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả12bộ
251Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox9bộ
252Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm6cái
253Cung cấp và lắp đặt vòi rửa Inox D21mm6bộ
254Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đỡ1bể
255Cung cấp và lắp đặt van phao cơ1cái
256Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,201100m3
257Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0502100m3
258Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,521m3
259Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,0312m3
260Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,717m3
261Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4024,84m2
262Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,815m2
263Quét nước xi măng 2 nước24,84m2
264Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4287m3
265Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0154100m2
266Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0363tấn
267Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
268Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,639100m3
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1949100m3
270Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,196m3
271Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,704m3
272Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,024m3
273Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,072m3
274Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
275Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1262tấn
276Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0611tấn
277Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5293tấn
278Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6412tấn
279Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1408100m2
280Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,266100m2
281Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,7168100m2
282Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,821m3
283Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2708100m2
284Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2145tấn
285Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
286Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4044,08m2
287Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4024,64m2
288Quét nước xi măng 2 nước44,08m2
289Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III24,67751m3
290Đắp đất nền móng công trình, nền đường23,2913m3
291Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mm1,26100m
292Cung cấp và lắp đặt ống STK D76x2.5mm0,05100m
293Cung cấp và lắp đặt co STK D114mm17cái
294Cung cấp và lắp đặt tê STK D114mm2cái
295Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D114/76mm3cái
296Lắp mặt bích STK D76mm6cặp bích
297Cung cấp và lắp đặt van mở STK D114mm2cái
298Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK D114mm2cái
299Cung cấp và lắp đặt van góc STK D76mm1cái
300Ống chống rung D114mm4Cái
301Cung cấp và lắp đặt luppe STK D114mm2cái
302Cung cấp và lắp đặt nối 1 đầu răn STK D76mm3cái
303Cung cấp và lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà (2xD76mm)2cái
304Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m4cuộn
305Lăng phun chữa cháy D654cái
306Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy bên ngoài2hộp
307Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10Bar2cái
308Máy bơm dầu 11KW 15 HP(Q=24-72m3/h; H=32-51m)11 máy
309Máy bơm điện 11KW 15HP(Q=24-72m3/h; H=32-51m)11 máy
310Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm1hộp
311Sơn chống sét + sơn đỏ10Kg
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,9188100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,9641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,7705100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 , M75, XM PCB408,8033m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,9372m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,2994m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4179tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4841tấn
9Ván khuôn móng cột0,2656100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4399100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4016,5969m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,3305m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1863tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5018tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8683100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công68,3512m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4018,982m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,49m3
19Kẻ ron 10x10 chống trượt9,24m2
20Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,944m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1596m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4015,96m2
23Láng granitô bậc cấp15,96m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4010,24m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40175,64m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4033,589m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4061,4m
28Ốp Đá da19,506m2
29Bả bằng bột bả vào tường20,223m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,223m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,996m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2302tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8597tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9992100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,724m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2819tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6164tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5632100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,471m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,4499tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8697100m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4049,96m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40156,32m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40186,97m2
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4076,2m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4096m
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4078,88m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng78,88m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần370,39m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,117m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ259,273m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,5944m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,766m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9396m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4043,2756m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,3229m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4059,235m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40171,745m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40239,4816m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40507,725m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB405,2m
62Kẻ roon tường80,4m
63Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB4066,23m2
64Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB401,89m2
65Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực 8mm, khóa tay nắm tròn (Không chia ô vuông)56,97m2
66Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 5mm, khóa tay nắm tròn (không chia ô vuông)6,76m2
67Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực 8mm (không chia ô vuông)28,8m2
68Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 5mm (Không chia ô vuông)1,44m2
69Lắp dựng cửa khung nhôm93,97m2
70Hoa sắt cửa28,8m2
71Lắp dựng hoa sắt cửa28,8m2
72Bả bằng bột bả vào tường744,489m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ507,725m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ236,764m2
75Gia công xà gồ cầu phong, li tô bằng thép hộp STK2,7068tấn
76Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô bằng thép hộp STK2,7068tấn
77Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB402,4788100m2
78Trần thạch cao khung nhôm nổi176,38m2
79Bộ chữ Alu màu đồng cao 2201bộ
80Huy hiệu Mica D5001bộ
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,5896100m2
82Cung cấp và lắp đặt quạt trần7cái
83Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, 2x18W12bộ
84Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, 1x18W2bộ
85Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 9W3bộ
86Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 18W4bộ
87Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 9W1bộ
88Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 18W1bộ
89Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A-250V15cái
90Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn 16A-250V31cái
91Cung cấp và lắp đặt Dimmer quạt7cái
92Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A8cái
93Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A1cái
94Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, CB các loại45hộp
95Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại45hộp
96Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây các loại30hộp
97Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm390m
98Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2450m
99Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2250m
100Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2200m
101Băng keo cách điện5cuộn
102Tủ điện âm tường 4 module1hộp
103Bình chữa cháy CO2 3Kg MT31bình
104Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ41bình
105Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2001hộp
106Giá đỡ bình chữa cháy (Ê ke sắt)2cái
107Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân1bịch
108Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC1Bảng
109Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,415100m
110Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,081100m
111Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,04100m
112Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm10cái
113Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm20cái
114Cầu chắn rác Inox D9010Cái
115Bát Inox treo ống D9020bộ
116Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả2bộ
117Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bàn + vòi Inox dài xoay + bộ xả1bộ
118Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm, KT: 500x7002cái
119Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox1bộ
120Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt2bộ
121Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox2cái
122Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 150x150x604cái
123Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
124Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 + chân1bể
125Cung cấp và lắp đặt van phao cơ1cái
126Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,1092100m
127Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,2327100m
128Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,2294100m
129Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm1,2174100m
130Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,1001100m
131Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,0838100m
132Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60 mm14cái
133Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm13cái
134Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 34x27mm1cái
135Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27x21mm4cái
136Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm10cái
137Cung cấp và lắp đặt co nhựa RT D21mm10cái
138Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 114x90mm2cái
139Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm13cái
140Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 90x60mm4cái
141Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm19cái
142Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34mm10cái
143Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm2cái
144Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60mm12cái
145Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27mm1cái
146Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm2cái
147Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21mm8cái
148Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D21mm2cái
149Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm1cái
150Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D34mm4cái
151Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2009100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0502100m3
153Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,521m3
154Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,0312m3
155Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,717m3
156Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4024,84m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,815m2
158Quét nước xi măng 2 nước24,84m2
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4287m3
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0154100m2
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0363tấn
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,9188100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III9,76931m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,7342100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB408,5793m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,1035m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,9484m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4179tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4595tấn
9Ván khuôn móng cột0,2656100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3931100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4012,4146m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,245m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1792tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4399tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8598100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công58,6748m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4015,4286m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,49m3
19Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,944m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1596m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4015,96m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,24m2
23Kẻ ron nền 10x10 chống trượt9,24
24Láng granitô bậc cấp15,96m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB409,35m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40149,39m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4031,159m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4056m
29Ốp Đá da17,076m2
30Bả bằng bột bả vào tường19,683m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,683m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,588m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2115tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7814tấn
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9176100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,782m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2605tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3768tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4478100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,909m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,3254tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6615100m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4045,88m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40144,78m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40166,15m2
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4070,6m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4088m
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4072,72m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng72,72m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần335,63m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,689m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ234,941m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,2312m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9472m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4039,5253m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,177m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4054,015m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40152,115m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40181,024m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40524,915m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB405,2m
62Kẻ roon tường76mét
63Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB4067,92m2
64Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB401,89m2
65Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực 8mm, khóa tay nắm tròn (không chia ô vuông)32,67m2
66Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 5mm, khóa tay nắm tròn (không chia ô vuông)6,76m2
67Cửa đi khung sắt 50x100x1.8, ốp pa nô sắt, khung bảo vệ sắt, khóa tay nắm tròn1,98m2
68Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong cường lực 8mm (Không chia ô vuông)24,48m2
69Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 5mm (không chia ô vuông)1,08m2
70Lắp dựng cửa khung nhôm66,97m2
71Hoa sắt cửa STK 14x14x1.2mm24,48m2
72Lắp dựng hoa sắt cửa24,48m2
73Bả bằng bột bả vào tường737,949m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ524,915m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ213,034m2
76Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép STK2,4943tấn
77Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK2,4943tấn
78Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB402,1612100m2
79Trần thạch cao khung nhôm nổi148,74m2
80Bộ chữ Alu màu đồng cao 2201bộ
81Bộ huy hiệu Mica D5001bộ
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,3572100m2
83Cung cấp và lắp đặt quạt trần5cái
84Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, 2x18W10bộ
85Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, 1x18W4bộ
86Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 9W3bộ
87Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 18W4bộ
88Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 9W1bộ
89Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 18W1bộ
90Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A-250V15cái
91Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn 16A-250V25cái
92Cung cấp và lắp đặt Dimmer quạt5cái
93Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A7cái
94Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 32A1cái
95Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, CB các loại40hộp
96Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại40hộp
97Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây các loại30hộp
98Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm390m
99Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2350m
100Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2250m
101Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2200m
102Băng keo cách điện5cuộn
103Tủ điện âm tường 4 module1hộp
104Bình chữa cháy CO2 3Kg MT31bình
105Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ41bình
106Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2001hộp
107Giá đỡ bình chữa cháy (Ê ke sắt)2cái
108Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân1bịch
109Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC1bộ
110Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,415100m
111Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,075100m
112Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,032100m
113Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm10cái
114Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm20cái
115Cầu chắn rác Inox D9010cái
116Bát Inox treo ống D9020Cái
117Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả3bộ
118Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố, 1 bàn + vòi Inox dài xoay + bộ xả1bộ
119Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm, KT: 500x7003cái
120Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox1bộ
121Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt3bộ
122Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox3cái
123Cung cấp và lắp đặt phễu thu 150x150x604cái
124Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen3bộ
125Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 + chân1bể
126Cung cấp và lắp đặt van phao cơ1cái
127Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,3685100m
128Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,4277100m
129Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,13100m
130Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm1,4007100m
131Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,1391100m
132Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,1072100m
133Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60mm8cái
134Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm17cái
135Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 34x27mm1cái
136Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm4cái
137Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27x21mm7cái
138Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm14cái
139Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm14cái
140Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm21cái
141Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm4cái
142Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o Dxd = 90x60mm4cái
143Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm13cái
144Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34mm7cái
145Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm1cái
146Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60mm7cái
147Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27mm2cái
148Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm4cái
149Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm9cái
150Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D21mm3cái
151Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm1cái
152Cung cấp và lắp đặt Van khóa nhựa D34mm4cái
153Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2009100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0502100m3
155Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,521m3
156Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,0312m3
157Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,717m3
158Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,84m2
159Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,815m2
160Quét nước xi măng 2 nước24,84m2
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4287m3
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0154100m2
163Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0363tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, NHÀ ĐỂ XE CÔNG DÂN.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,44271m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,38281m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,1803m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,351m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,926m3
6Ván khuôn móng cột0,1656100m2
7Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,242m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công21,609m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4012,08m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,456m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,545m2
12Bu long neo D16, L=600mm40cái
13Bu long D16, L=50mm40cái
14Gia công cột bằng thép hình0,5232tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4934tấn
16Gia công giằng mái thép0,2539tấn
17Gia công xà gồ thép0,6316tấn
18Lắp cột thép các loại0,5232tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4934tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lông0,2539tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,6316tấn
22Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem1,416100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ118,01481m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,03361m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,13131m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,1789m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,904m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,0282m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0075tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0867tấn
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1132100m2
32Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,38m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,34m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB403,3945m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,3762m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB405,957m2
37Bu long neo D16, L=600mm24cái
38Gia công hệ khung dàn0,2815tấn
39Gia công xà gồ thép0,1678tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,2815tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,1678tấn
42Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem0,3978100m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,95951m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III11,5709100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,858,7428100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III2,8281100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,1621m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III25,08111m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB409,1558m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2658100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,147m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4020,8472m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,2811m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40158,622m2
12Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,7536m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40192,468m3
14Bạc nilong32,078100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,9988m2
16Láng granitô21,9988m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ158,622m2
18Khung 4 bulong neo M18, L=600 + thép bản mã 250x250x51bộ
19Cột cờ inox D90-60 cao 6m (VL+NC)1bộ
20Bộ lá cờ Tổ quốc và dây kéo1bộ
21Bộ lá cờ Đảng và dây kéo1Bộ
22Đắp đất màu trồng cây68,9m3
23Trồng cỏ lá gừng2,29100m2
24Trồng cây Bàng Đài Loan, D> = 0,1 m và H = 2,5 - 3m18cây
25Trồng cây Cau Vua, D>= 0,5m và H >= 7m10cây
26Trồng cây Thiên Tuế, D> = 0,3m và H >= 0,7m12cây
27Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy401cây / 90 ngày
28Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước2,29100m2/ tháng
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5518100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,8511,2598100m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,176m3
32Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,396m3
33Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40344,85m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403,63m2
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm3,4485100m
36Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,132100m
37Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa giảm Dxd = 27x21mm5cái
38Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27x21mm6cái
39Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm4cái
40Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm7cái
41Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21mm11cái
42Cung cấp và lắp đặt van nhựa D21mm11cái
43Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 151m khoan
44Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 851m khoan
45Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính 201m khoan
46Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm0,15100m
47Cung cấp và lắp đặt ống lọc nhựa uPVC D140mm1,05100m
48Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,01100m
49Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm uPVC D49mm1,06100m
50Cung cấp và lắp đặt van nhựa D34mm1cái
51Cung cấp và lắp đặt co nhựa Dxd = 49/34mm1cái
52Máy bơm chìm 1P 2.0HP1cái
53Tủ điều khiển máy bơm1hộp
54Hộp STK 50x100x1.40,8hộp
55Dây dù bẹ 3cm treo máy bơm106m
56Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đôi 2x2.0mm2180m
57Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm25m
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,1121m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,056m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0406100m3
61Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,1344m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402,24m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0384m3
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0041tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
66Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III2,6967100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,898100m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4028,85m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)19,532m3
70Gia công, lắp đặt thép tấm đan fi 1,7518tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,1229100m2
72Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4069,8041m3
73Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4032,9324m3
74Miết mạch tường đá loại lồi159,1234m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40409,94m2
76Ống Inox D12mm4,8m
77Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3271cấu kiện
78Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0216100m3
79Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III0,45100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3852100m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,196m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
83Bulong neo M20, L=60016cái
84Lát gạch thẻ 4x8x1838m2
85Cung cấp và lắp đặt dây đơn CVV 2(1x25mm2)200m
86Cung cấp và lắp đặt dây đơn CVV 2(1x10mm2)200m
87Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D601100m
88Măng xông D6033cái
89Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D251100m
90Măng xông D2533cái
91Lắp dựng cột đèn STK cao 8m bằng máy41 cột
92Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED năng lượng Mặt trời 200W + cần đèn4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 10.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 4 - 02 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW3
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW3
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW3
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
8 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít3
11 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW3
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
13 Máy ủi .1
14 Máy đầm đất Áp lực đầm ≥ 9 T1
15 Máy khoan xoay tự hành (để khoan giếng) ≥ 54CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->