Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2,07% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002830-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2,07% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20211002749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 21:44:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,506,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.260425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.454.865.000 VND. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.454.865.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng là 4.909.730.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.454.865.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.909.730.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có đủ điều kiện đảm nhận chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải trọng hàng hóa từ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào >=0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2,07% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh)
Xây dựng đền Cô, thị trấn Thường Xuân
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Thường Xuân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, UBND huyện Thường Xuân;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. Đối với các công trình Chủ đầu tư là cá nhân hoặc tập thể là tư nhân thì phải nộp kèm theo giấy phép xây dựng. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân; địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,5249100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,5249100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (5km tiếp theo)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,5249100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (2km tiếp theo)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,5249100m3/1km
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,1742100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4174100m3
7San đầm công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,7568100m3
B Hạng mục 2: Chính điện
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0144100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3381100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6762100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,958m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3505m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1128100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0298tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5768tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,355m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6968m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5209100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1127tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6398tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3113100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,8938m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,7676m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,9016m3
18Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3033100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0471tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6175tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0132tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1406tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,5707m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0299100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7279tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,5718m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9572100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9975tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,9829m3
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt195,718m2
32Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt202,99m2
33Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt195,72m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,8984m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,7069m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,33m2
37Sản xuất cửa đi (cửa gỗ lim)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,058m2
38Kết cấu gỗ lim (nhập khẩu)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4673m3
39Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt136,1191m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,8984m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,7069m2
42Chi tiết xi măng chữ thọTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1544m2
43Sơn giả gỗ dầm, cột, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt429,04m2
44Chi tiết đao máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
45Chi tiết hổ phùTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2con
46Chi tiết kìm nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
47Chi tiết kìm nóc mặt chữ nhật (biển hiệu tự)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
48Đắp các chi tiết dầm, cột, con chồn, xà, bẩy hiên... (công nghệ nhân)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10công
49Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt167,584m
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7598m3
52Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,6351m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0498m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1875m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1658100m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,58m2
57Sơn giả đá đế chân cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,58m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,78171m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3908m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0536m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9272m3
62Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,4176m2
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13bộ
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
66Hộp điện 350x250x200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12hộp
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT :300*200*200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt400m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
72Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
76Kéo dây cáp vặn xoắn trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5100m
77Hộp điện 350x250x200 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,6121m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,353m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7905m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7206m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0962m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1906100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,052tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2584tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0487100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0251100m3
11Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2566m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9082m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1279100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0256tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1925tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0557m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2255100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,191tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,084m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0163100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0058tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5958m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,9625m3
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,0872m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,1448m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,761m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105,1854m2
28Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,79m2
29Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,55m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt134,1304m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,156m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,5568m2
33Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0939tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0939tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3719100m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (kính mờ tính thêm 60.000đ/m2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m2
37Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (kính mờ tính thêm 60.000đ/m2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m2
38Lắp đặt tấm composite (bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,696m2
39Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
41Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
44Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
47Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100m
55ống kiểm tra PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
63Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
69Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
71Lắp đặt xí xổmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
74Lắp đặt máy bơm nước Q=1,5m3/h, H = 11-28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
75Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
76Giá treo khăn, kệ gương, cuộn giấyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,471m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,91m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,792m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0114100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,037tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3762m3
83Ván khuôn gỗ giằng tường bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0456100m2
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,605m3
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,38m2
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,32m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,92m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5559m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0556100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0642tấn
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1567m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1031100m3
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
95Ống nhựa PVC chờ D150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
D Hạng mục 4: Cổng, tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4517m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,032100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0044tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,087tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6766m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,123100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0016tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0686tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3655m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2214m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,2282m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,92m
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,6706m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,8188m2
17Hoa bê tông đúc sẵn 300x300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cái
18Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng gỗ hai cánh (gỗ lim)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,550.0
19Đắp đầu con phượng và hồ phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2đầu
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,82821m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7946m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,7214m3
23Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,9427m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4989100m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6768m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7369100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1003tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5033tấn
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8103m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,401m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,2943m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt370,3426m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt441,6369m2
34Hoa bê tông đúc sẵn 300x300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt258cái
35Búp sen sứ trang trí đầu cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47cái
36Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt397,18m
E Hạng mục 5: Cấp nước ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,504m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5768m3
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0885tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5228m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0468100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,019tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0773tấn
9Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8404m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,784m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,832m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7624m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0392m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0022100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0193tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
21Lắp đặt van nhựa D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
22Vật liệu lọc nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tb
23Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
24Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
25Lắp đặt vòi đồng D34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
26Lắp đặt rắc co D34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
27Lắp đặt tê D34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
28Lắp đặt ống UPVC D34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1100m
29Lắp đặt van nhựa D34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
F Hạng mục 6: Sân bê tông, đường tam cấp
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,0668m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,389m3
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt267,78m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,0428m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,444m3
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,1139m3
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5009100m2
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6415tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3422tấn
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7188m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt278,2217m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt114,5261m2
13Ốp mặt, thành tam cấp bằng gạch thẻ giả đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt171,432m2
14Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,6md
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3581m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6603m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0544m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,605m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,928m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,928m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0145100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0291100m3
23Mua đất màu trồng hoaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,11m2
G Hạng mục 7: Đường phục vụ thi công
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,3594100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt522,62m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4415100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,3558100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,4999100m3/1km
6Cống tròn D1000Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10md
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.260425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.454.865.000 VND. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.454.865.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng là 4.909.730.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.454.865.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.909.730.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có đủ điều kiện đảm nhận chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Ô tô tải trọng hàng hóa từ >=5T Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy phát điện Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy lu Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy ủi Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy đào >=0.4m3 Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->