Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2,07% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2,07% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 21:44:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,506,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.260425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.454.865.000 VND. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.454.865.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng là 4.909.730.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.454.865.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.909.730.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có đủ điều kiện đảm nhận chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải trọng hàng hóa từ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào >=0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2,07% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh) Xây dựng đền Cô, thị trấn Thường Xuân 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. Đối với các công trình Chủ đầu tư là cá nhân hoặc tập thể là tư nhân thì phải nộp kèm theo giấy phép xây dựng. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân.
Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân; địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,5249 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,5249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (5km tiếp theo) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,5249 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (2km tiếp theo) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,5249 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,1742 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4174 | 100m3 |
| 7 | San đầm công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,7568 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Chính điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6762 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,958 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0298 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5768 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,355 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5209 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1127 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6398 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3113 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8938 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,7676 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,9016 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3033 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0471 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6175 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1406 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,5707 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0299 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7279 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,5718 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9572 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9975 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,9829 | m3 |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 195,718 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 202,99 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 195,72 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,8984 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,7069 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,33 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi (cửa gỗ lim) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,058 | m2 |
| 38 | Kết cấu gỗ lim (nhập khẩu) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4673 | m3 |
| 39 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136,1191 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,8984 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,7069 | m2 |
| 42 | Chi tiết xi măng chữ thọ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1544 | m2 |
| 43 | Sơn giả gỗ dầm, cột, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 429,04 | m2 |
| 44 | Chi tiết đao mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Chi tiết hổ phù | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | con |
| 46 | Chi tiết kìm nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Chi tiết kìm nóc mặt chữ nhật (biển hiệu tự) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Đắp các chi tiết dầm, cột, con chồn, xà, bẩy hiên... (công nghệ nhân) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 167,584 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7598 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,6351 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0498 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1875 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1658 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,58 | m2 |
| 57 | Sơn giả đá đế chân cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,58 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7817 | 1m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3908 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0536 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9272 | m3 |
| 62 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,4176 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Hộp điện 350x250x200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT :300*200*200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Kéo dây cáp vặn xoắn trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5 | 100m |
| 77 | Hộp điện 350x250x200 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,612 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,353 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7905 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7206 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0962 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1906 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2584 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0487 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2566 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9082 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1279 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1925 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0557 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2255 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,084 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5958 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,9625 | m3 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,0872 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,1448 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,761 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,1854 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,79 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,55 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 134,1304 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,156 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,5568 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3719 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (kính mờ tính thêm 60.000đ/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (kính mờ tính thêm 60.000đ/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm composite (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,696 | m2 |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 55 | ống kiểm tra PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí xổm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt máy bơm nước Q=1,5m3/h, H = 11-28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Giá treo khăn, kệ gương, cuộn giấy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,47 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3762 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ giằng tường bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,605 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,38 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,32 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5559 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0642 | tấn |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1567 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1031 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PVC chờ D150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,336 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4517 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6766 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0016 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0686 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3655 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2214 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,2282 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,92 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,6706 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,8188 | m2 |
| 17 | Hoa bê tông đúc sẵn 300x300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng gỗ hai cánh (gỗ lim) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,55 | 0.0 |
| 19 | Đắp đầu con phượng và hồ phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | đầu |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,8282 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7946 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,7214 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,9427 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4989 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6768 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7369 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1003 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5033 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8103 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,401 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,2943 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 370,3426 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 441,6369 | m2 |
| 34 | Hoa bê tông đúc sẵn 300x300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 258 | cái |
| 35 | Búp sen sứ trang trí đầu cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47 | cái |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 397,18 | m |
| E | Hạng mục 5: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5768 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0885 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8404 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,784 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,832 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7624 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0392 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0193 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Vật liệu lọc nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tb |
| 23 | Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt vòi đồng D34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co D34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê D34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống UPVC D34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Sân bê tông, đường tam cấp | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0668 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,389 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 267,78 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0428 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,444 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,1139 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5009 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6415 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3422 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7188 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 278,2217 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 114,5261 | m2 |
| 13 | Ốp mặt, thành tam cấp bằng gạch thẻ giả đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 171,432 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,6 | md |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,358 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6603 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0544 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,605 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,928 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,928 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0145 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0291 | 100m3 |
| 23 | Mua đất màu trồng hoa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,11 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Đường phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,3594 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 522,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,3558 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,4999 | 100m3/1km |
| 6 | Cống tròn D1000 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | md |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.260425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.454.865.000 VND. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.454.865.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng là 4.909.730.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.454.865.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.909.730.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có đủ điều kiện đảm nhận chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ >=5T | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy lu | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy ủi | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy đào >=0.4m3 | Hoạt động tốt thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi