Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 06:29:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,455,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà văn hóa thôn Hà Hương xã Liên Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Hà. Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8825008; Fax: 0243.8825008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà. Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8825008; Fax: 0243.8825008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243. 8832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 112,2325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 226,32 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại đã tháo dỡ lên phương tiện vận chuyển | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,2023 | 10m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch nhà văn hóa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 277,11 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường tầng 1 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,685 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44,077 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch bậu cửa sổ tầng 2 chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch WC tầng 2 chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải gạch cũ đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,0999 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ téc nước Inox cũ dung tích bể 1,5m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.421,4595 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường một số vị trí tường bị bong, rộp, rêu mốc (tính bằng 10% diện tích sơn tường, cột, trụ) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56,5566 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông xà, dầm, trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 565,5673 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 171,4093 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,1311 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,23 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,23 | m3 |
| 22 | Tháo tấm lợp bằng tôn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,2736 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển tấm tôn cũ từ trên cao xuống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp thiết bị nhà vệ sinh + tấm tôn cũ lên phương tiện rồi vận chuyển đi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị vật tư điện nước đã hỏng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 737,3709 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.255,5819 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 202,8631 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,644 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x120mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,685 | m2 |
| 7 | Lát nền tầng 1, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 240,713 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite bậc tam cấp sảnh chính và sảnh phụ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,5385 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite bàn chậu rửa, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,404 | m2 |
| 10 | Khung bàn đá chậu rửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh tầng 2, gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột WC tầng 2, gạch ốp kích thước 300x600mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44,002 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng WC tầng 2 bằng tấm thạch cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 14 | Gia công cửa đi nhôm kính hệ Xingfa, vật liệu kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 74,661 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa, vật liệu kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35,2806 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 109,942 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt cửa sổ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35,281 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,2213 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn WC : vách Compacrt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,192 | m2 |
| 21 | Lợp mái nhà văn hóa tôn múi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,2736 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chậu xí bệt Inax (AC-700AVN) hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Vòi rửa vệ sinh Inax (CFV-105MM) hoặc tương đương | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Móc giấy vệ sinh Inax (KF-416V) hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bồn tiểu nam Inax (AU-411V) hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chậu rửa Inax (L-296V EC/FC) hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Vòi rửa 1 vòi Inax (LFV-282S) hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ xà phòng | Kệ xà phòng Inax (KF-414V) hoặc tương đương | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Kệ kệ gương Inax (KF-412V) hoặc tương đương | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Gương soi tráng bạc Inax (KF-5075VA) hoặc tương đương | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D25x3/4 bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR - D25x1/2 bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - D25x1/2 bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR - D25 bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR - D20x1/2 bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông PPR - D25 bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông PPR - D20 bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa UPVC 45 độ D110 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa UPVC 45 độ D90 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa UPVC 45 độ D60 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 135 độ bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 135 độ bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 135 độ bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D48 135 độ bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42 135 độ bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90/42 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110/60 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110/48 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D48 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt si phông UPVC (Con thỏ) D90 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt si phông UPVC (Con thỏ) D42 nối bằng phương pháp dán keo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Keo gắn ống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | tuýp |
| 72 | Vật liệu phụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 73 | Đèn Dowlight âm trần D150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 74 | Quạt thông gió âm trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 79 | Ống luồn dây chống cháy D16 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 80 | Hộp công tơ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Vật liệu phụ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 82 | Đèn tuýp đôi dài 1.2m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 83 | Đèn ốp trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Bục để tượng Bác | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bục phát biểu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn đại biểu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ghế ngồi đại biểu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ghế ngồi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Bàn để đồ phát thanh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn nhân viên đọc thông báo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ phông rèm sân khấu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống loa đài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN MÁI SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 3 | Bu lông M18x40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Sản xuất bản mã | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các loại bản mã | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tròn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2315 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2315 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6679 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6679 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8074 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8074 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 80,2347 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi sân khấu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường 1 | 1 | Kỹ sư xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 2 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >= 14 Kw | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất >= 0,62 kW | 1 |
| 5 | Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | Trọng tải thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi