Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003929-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị;
Số hiệu KHLCNT 20210966955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NS huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 00:46:00 đến ngày 2021-10-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,403,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ thi công điện; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≤ 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị;
Cải tạo trụ sở làm việc UBND xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách NS huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang. Địa chỉ: xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát, địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An. + Điện thoại: 0973.986.866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Nam Thành Đô, + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát,


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát , địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang. Địa chỉ: xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát, địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An. + Điện thoại: 0973.986.866


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020; - Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế tại thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11C và các tài liệu khi có yêu cầu của bên mời thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang. Địa chỉ: xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát, địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An. + Điện thoại: 0973.986.866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Đậu Xuân Quý phó trưởng phòng Tài chính - KH huyện Nam Đàn. + Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu – Thị trấn Nam Đàn – Huyện Nam Đàn- Tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. + Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.. + Cá nhân phụ trách: Lê Bá Thắng; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0973986866; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG 
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,44100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V72,36m2
3Tháo lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V51,08m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V1,9203m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V4,3981m3
6Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường .Mô tả kỹ thuật chương V2,211m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V234,5804m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V12,5828m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V98,5227m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,7262m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V33,5674m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,3357100m3
13Tháo dỡ tấm alu ngăn cách phòngMô tả kỹ thuật chương V16,992m2
14Cạo bỏ các chi tiết đắp trụMô tả kỹ thuật chương V24cái
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V980,4414m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V326,1682m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V6,5697m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,5283m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,5816m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,0491tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1207100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,6689m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,234m2
25Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V318,3764m2
26Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V707,264m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V159,811m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V100,8574m2
29Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V261,8392m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật chương V1.014,7984m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V522,5076m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.069,9606m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V467,3454m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V12,2252m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V231,554m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V20,6928m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V13,948m2
38Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V85,232m
39Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V6,4584m2
40Đắp trụMô tả kỹ thuật chương V28cái
41Đắp trang trí lan canMô tả kỹ thuật chương V10cái
42Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V20,08m
43Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,52m
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V5,082m2
45Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật chương V5,76m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V18,432m2
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,3134m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V11,94m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,7201tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,7201tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V91,736m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V2,3443100m2
53Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật chương V36,78md
54Ke chống bão 3 cái/mdMô tả kỹ thuật chương V688,02cái
55SXLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V43,68m2
56SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V37,182m2
57SXLD cửa 2 cánh mở trượt bằng Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V4,266m2
58Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật chương V36,48m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V182m
60Bảng tên đặt trước các phòng uỷ banMô tả kỹ thuật chương V10cái
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,0886m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V8,0886m3
63Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V19,5m
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V40,84m
65Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật chương V3cái
66Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật chương V3cái
67Chân kim thu sét hồ lô bằng sứMô tả kỹ thuật chương V3cái
68Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V5cọc
69Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật chương V1TB
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V24bộ
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V12cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V12cái
74Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V36cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V10cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V13cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
79Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V2,625m3
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V650m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V280m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V120m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật chương V10hộp
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
86Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật chương V12cái
87Ống ruột gàMô tả kỹ thuật chương V1.000m
88Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V0,1875m3
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật chương V25m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật chương V50m
91Ống ruột gàMô tả kỹ thuật chương V75m
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật chương V1cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
94Ống đồng điều hoàMô tả kỹ thuật chương V5m
95Lắp điều hoà phòng 1 cửa loại công suất 18.000 BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 600x500x180Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
97Lắp đặt bình cứu hỏa VN MFL4-ABCDMô tả kỹ thuật chương V4bình
98Tiêu lệch + Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật chương V2bộ
99Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật chương V6cái
100Bảo dưỡng điều hoàMô tả kỹ thuật chương V6công
101Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V6máy
B CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,288100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V65,88m2
3Tháo hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật chương V26,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V2,5646m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V19,6551m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V333,9464m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V16,486m3
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V216,5193m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V55,2197m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,5522100m3
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,9256m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V1.275,877m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V360,9428m2
14Cạo bỏ lớp láng granito cầu thangMô tả kỹ thuật chương V15,762m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,3387100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0342tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,279tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,7741m3
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật chương V601 LK
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V11,6183m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V9,3507m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,7734m3
23Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V403,2374m2
24Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V132,1172m2
25Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật chương V805,732m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V121,236m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V120,9168m2
28Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V219,5948m2
29Đắp đầu trụ, chân trụMô tả kỹ thuật chương V36cái
30Đắp trụ lan canMô tả kỹ thuật chương V9cái
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật chương V1.208,9694m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V461,7476m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.267,4796m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V403,2374m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V16,8542m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V324,044m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V27,7464m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V15,762m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V35,9303m2
40Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật chương V2,7984m2
41Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V82,52m
42Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V172,36m
43Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V10,4504m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V13,113m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,1808tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,1808tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V150,4184m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V5,0804100m2
49Ke chống bão lấy 3 cái/mdMô tả kỹ thuật chương V1.024,296cái
50Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mmMô tả kỹ thuật chương V53,76md
51SXLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V43,68m2
52SXLD cửa sổi 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V27,36m2
53Vách kính cố đinh bằng nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V7,704m2
54Sản xuất hoa sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật chương V27,36m2
55SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm bao gồm cả công lắp dựng, sơnMô tả kỹ thuật chương V7,35md
56Tay vin lan can gỗ limMô tả kỹ thuật chương V7,35md
57Trụ lan cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật chương V1cái
58Bảng tên trước cửa phòngMô tả kỹ thuật chương V12cái
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V9,5404m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V9,5404m3
61Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V25m
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V80m
63Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật chương V4cái
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật chương V4cái
65Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V4cọc
66Hồ lô kim thu sétMô tả kỹ thuật chương V4cái
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,4247tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,4247tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V38,64m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V1,176100m2
71Nẹp trần tônMô tả kỹ thuật chương V119,64m
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,9564m3
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,527m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,1334100m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V4,9411m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,648m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0676100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,4304m3
79Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,2904m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,1146100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0377tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0533tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,2026m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0213tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1226tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,6647m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0371tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2071tấn
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,2499100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V1,5101m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,3354100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,088tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5166tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V3,6074m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,5536100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,538tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V9,5528m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,271m3
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,8085m3
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,376m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V84,1021m2
102Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V55,36m2
103Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V84,1021m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V88,9m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V173,0021m2
106Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật chương V56,4717m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V40,4054m2
108Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V19,296m
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V24bộ
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật chương V13bộ
111Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật chương V1bộ
112Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V12cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật chương V16cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật chương V2cái
115Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V36cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật chương V12cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật chương V14cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật chương V1cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V400m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V250m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật chương V12hộp
124Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật chương V12m
125Ống ruột gàMô tả kỹ thuật chương V750m
126Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật chương V1,875m3
127Bộ chữ bằng thép hộp mạ màu vàng "HĐND-UBND XÃ NAM GIANG"Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
128QUỐC HUY THÉP HỘP KÍCH THƯỚC 1,6X1,6MMô tả kỹ thuật chương V1cái
129Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật chương V5công
130Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
131Bảo dưỡng điều hoàMô tả kỹ thuật chương V1cái
132Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V1máy
133Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 600x500x180Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
134Lắp đặt bình cứu hỏa VN MFL4-ABCDMô tả kỹ thuật chương V4bình
135Tiêu lệch + Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật chương V2bộ
C CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG LÊN 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,0445100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V30,28m2
3Tháo hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật chương V14,64m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V1,5397m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V22,0382m3
6Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường .Mô tả kỹ thuật chương V1,9068m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V139,5042m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V13,9503m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V180,9975m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,7603m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V47,1705m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,4717100m3
13Cạo bỏ các chi tiết đắp trụMô tả kỹ thuật chương V5cái
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V456,9242m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V186,8827m2
16Cạo bỏ lớp láng granito cầu thangMô tả kỹ thuật chương V18,5564m2
17Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V0,4365m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V0,5335m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V8,456m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V11,6251m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0388100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,148m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0714tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0903tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,1153100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,5566m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,547m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,3272m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,0485100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,5335m3
31Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V11,2781m3
32Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật chương V261 LK
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0363tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1806tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,1757100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V1,0613m3
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật chương V941 LK
38Đánh nhám bề mặt cộtMô tả kỹ thuật chương V1,0648m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1213tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,6307tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,704100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V4,2592m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,5684100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1917tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,1569tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V5,2338m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,5398100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,8717tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V4,8166m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,3806100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0358tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,2714tấn
53Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật chương V301 LK
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,8846m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V63,1681m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,0244m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V10,4029m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,688m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,6945m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V146,9145m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V370,2732m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V540,386m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V166,0081m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V108,9988m2
65Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V171,5584m2
66Đắp đầu trụ, chân trụMô tả kỹ thuật chương V20cái
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V900,5792m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V446,5653m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V820,9432m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V526,2013m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V25,9079m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V254,144m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V22,8528m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V19,3704m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,155m2
76Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật chương V9,456m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V4,62m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V9,72m
79Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V130,934m
80Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,6332m2
81Đắp trang trí lan canMô tả kỹ thuật chương V7cái
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V14,9445m2
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,7647tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,7647tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,1636tấn
86Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,1636tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V108,1928m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V2,1457100m2
89Ke chống bão lấy 3 cái/mdMô tả kỹ thuật chương V730,626cái
90Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mmMô tả kỹ thuật chương V29,778md
91SXLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V29,12m2
92SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V6,32m2
93SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V38,76m2
94Vách kính cố định nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật chương V7,74m2
95Sản xuất hoa sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật chương V38,76m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V178,8m
97SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm bao gồm cả công lắp dựng, sơn cao 0,9mMô tả kỹ thuật chương V10,222md
98Tay vịn lan can gỗ lim dày 70mmMô tả kỹ thuật chương V10,222md
99Trụ lan cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật chương V1cái
100Bảng tên các phòngMô tả kỹ thuật chương V7cái
101Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,383tấn
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,383tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V34,848m2
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V1,0733100m2
105Nẹp trần tônMô tả kỹ thuật chương V84,48m
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,6527m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V8,6527m3
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V20,86m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V38,228m
110Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật chương V4cái
111Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật chương V4cái
112Chân kim thu sét hồ lô bằng sứMô tả kỹ thuật chương V4cái
113Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V5cọc
114Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật chương V1TB
115Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật chương V2cái
116Bảo dưỡng điều hoàMô tả kỹ thuật chương V2công
117Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V2máy
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V22bộ
119Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
120Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còMô tả kỹ thuật chương V1bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V12cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V8cái
124Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V4cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V28cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V7cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V10cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
129Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V2,375m3
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V600m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V250m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V100m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V100m
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V7hộp
135Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
136Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật chương V7hộp
137Ống ruột gàMô tả kỹ thuật chương V950m
138Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V0,275m3
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V60m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V50m
141Ống ruột gàMô tả kỹ thuật chương V110m
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
144Ống đồng điều hoàMô tả kỹ thuật chương V10m
145Lắp điều hoà phòng 1 cửa loại công suất 18.000 BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật chương V2cái
146Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V2máy
147Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 600x500x180Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
148Lắp đặt bình cứu hỏa VN MFL4-ABCDMô tả kỹ thuật chương V4bình
149Tiêu lệch + Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật chương V2bộ
D NHÀ XE 
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,584m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V3,528m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,764m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,432100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,4m3
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V0,378100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật chương V0,696100m
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,1872tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,1872tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,6138tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,6138tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V80,4192m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V2,0746100m2
14Ke chống bão (3 cái/md)Mô tả kỹ thuật chương V540cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V20,34m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,3011100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V19,101m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,37100m
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,1825100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V0,732m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,295m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0676100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0605100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,369m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0998100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,7205m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0487tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0776tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V8,5756m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,7366m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,368m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0346tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2435tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,694m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V2,1809m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0295tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1212tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,1531100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V0,8422m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0379tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2318tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,1368100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,5048m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5306tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,3389100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V3,8732m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0095tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0225100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,1496m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V21,0505m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,8503m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V30,4987m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,208m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V96,592m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V102,34m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V117,868m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V13,68m2
40Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V33,89m2
41Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V48m
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V123,616m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V47,57m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V102,34m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V68,846m2
46SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V13,12m2
47SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật chương V2,88m2
48Hoa sắt cửa chớp 12x12Mô tả kỹ thuật chương V2,88m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,1033tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,1033tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V9,396m2
52Ke chống bãoMô tả kỹ thuật chương V150cái
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,454100m2
54Tôn up nocMô tả kỹ thuật chương V5,22m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V150m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V70m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V150m
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V4cái
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
62Sản xuất lắp dựng vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật chương V16,276m2
63Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V4bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V4cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
67Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật chương V3bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V3bộ
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V2cái
70Van phao hình cầu D27Mô tả kỹ thuật chương V1cái
71Nắp chắn rác lỗ thoát nước bằng inoxMô tả kỹ thuật chương V6cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật chương V1,5100m
74Lắp đặt tê nhựa PPR 32*32Mô tả kỹ thuật chương V10cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR 32*27Mô tả kỹ thuật chương V10cái
76Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật chương V5cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật chương V7cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmMô tả kỹ thuật chương V14cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
83Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*62Mô tả kỹ thuật chương V3cái
84Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*32Mô tả kỹ thuật chương V5cái
85Lắp đặt cút nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V8,235m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V2,745m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,54m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,675m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,4046m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0129100m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,1818100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,038tấn
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,45m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,023100m2
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V10cái
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,147m2
99Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật chương V19,548m2
F NHÀ BẾP, KHUÔN VIÊN, LỐI ĐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,0506100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,5622m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V1,8741m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0444100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,024m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,0832m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,9094m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,7744m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0211tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1109tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,3888m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V7,992m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V11,7489m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,1141m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0244tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1091tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,1013100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0342100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0162tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,4992m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V59,452m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V46,97m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V10,13m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V14,6404m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,05m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,69m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V4,59m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V106,422m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V10,13m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V59,452m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V57,1m2
32Hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật chương V2,7m2
33SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng Nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V3,52m2
34SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng Nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V2,7m2
35Quạt thông gióMô tả kỹ thuật chương V1cái
36Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật chương V0,0904tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,0904tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V5,76m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,222100m2
40Ke chống bãoMô tả kỹ thuật chương V72cái
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật chương V4,22m
42Ống nhự đặt chìm bảo vệ dây dẫn D = 15mmMô tả kỹ thuật chương V40m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật chương V20m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V30m
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
48Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật chương V4bảng
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V1bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V4cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
53Lắp đặt tênhựa pvc, đường kính d=27x27mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,17m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,15m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V0,225m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,15m3
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,0167100m2
65Tôn úp nócMô tả kỹ thuật chương V1m
66Ke chống bãoMô tả kỹ thuật chương V3cái
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,0072tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,0072tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V0,768m2
70Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật chương V50gốc
71Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V2,063100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V2,063100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V206,3m3
74Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật chương V1.357,0876m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V922,82m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V1.384,229m3
77San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V9,1791100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,0199100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V25,6263m3
80Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V256,2632m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V5,1935m3
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,628m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V0,876m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,314m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,1227m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V27,1986m2
87Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật chương V3,52m2
88Lan can sắp hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V25,19m2
89Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật chương V8bộ
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V300m
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V3cái
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
93Ống nhựa bảo vệ dây dẫn đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật chương V300m
G THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMARA GIÁM SÁT; NHÀ 1 TẦNG LÊN 2 TẦNG; NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1ĐẦU THU DHI-NVR4216-4KS2/LMô tả kỹ thuật chương V1Cái
2MẮT CAMERA DH-IPC-HFW2230MP-S2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
3Ổ CỨNG HDD Western Black 6Tb SATA3 7200rpm 256MbMô tả kỹ thuật chương V1cái
4DÂY TÍN HIỆU CÁP LIỀN NGUỒN RG59+2CMô tả kỹ thuật chương V1.000m
5Nhân công (vận chuyển, rải dây và đi dây nổi chiều cao >=7m)Mô tả kỹ thuật chương V1.000m
6POE SWITCH 12V DHPFS3009-8ET-96Mô tả kỹ thuật chương V4cái
7CÁP HDMI KẾT NỐI U-GREENMô tả kỹ thuật chương V3m
8MÀN HÌNH TIVI 32" LG 32LM636BPTBMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Ghế chân quỳ GL406Mô tả kỹ thuật chương V40cái
10Bàn họp lớn CT7016NK: Kích thước : Rộng 1600 x Cao 760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấp; Kiểu dáng: Bàn họp 25 người.Mô tả kỹ thuật chương V7cái
11Bàn làm việc phòng một cửa: Chất liệu: Gỗ tự nhiên (gỗ dổi); Kích thước: Rộng 1200 x cao 900, mặt bàn dày 20mm; Có kính chắn cường lực 8mm trừ lỗMô tả kỹ thuật chương V5cái
12Ghế xoay văn phòng GL214Mô tả kỹ thuật chương V5cái
13Ghế băng chờ 4 chỗ IM1074Mô tả kỹ thuật chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ thi công điện; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định).33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,25m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy ủi ≤ 110CV Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Ô tô tự đổ >= 7T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy hàn 23 kw Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy trộn ≥ 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy trộn vữa ≤ 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm dùi 1,5kw Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Đầm bàn 1kw Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy cắt uốn thép 5kw Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy khoan bê tông 1,5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy cắt gạch đá Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->