Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NS huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 00:46:00 đến ngày 2021-10-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,403,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ thi công điện; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≤ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị; Cải tạo trụ sở làm việc UBND xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NS huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020; - Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế tại thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11C và các tài liệu khi có yêu cầu của bên mời thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang.
Địa chỉ: xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
+ Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát, địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An.
+ Điện thoại: 0973.986.866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Đậu Xuân Quý phó trưởng phòng Tài chính - KH huyện Nam Đàn. + Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu – Thị trấn Nam Đàn – Huyện Nam Đàn- Tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. + Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.. + Cá nhân phụ trách: Lê Bá Thắng; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0973986866; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,44 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,36 | m2 |
| 3 | Tháo lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9203 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3981 | m3 |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường . | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,211 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 234,5804 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,5828 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,5227 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7262 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,5674 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3357 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm alu ngăn cách phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,992 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ các chi tiết đắp trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 980,4414 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 326,1682 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5697 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5283 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5816 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0491 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6689 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,234 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 318,3764 | m2 |
| 26 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 707,264 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 159,811 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,8574 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 261,8392 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.014,7984 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 522,5076 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.069,9606 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 467,3454 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2252 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 231,554 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,6928 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,948 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,232 | m |
| 39 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4584 | m2 |
| 40 | Đắp trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 41 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,08 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,52 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,082 | m2 |
| 45 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,432 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3134 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,94 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7201 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7201 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,736 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3443 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,78 | md |
| 54 | Ke chống bão 3 cái/md | Mô tả kỹ thuật chương V | 688,02 | cái |
| 55 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,68 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,182 | m2 |
| 57 | SXLD cửa 2 cánh mở trượt bằng Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,266 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,48 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 182 | m |
| 60 | Bảng tên đặt trước các phòng uỷ ban | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0886 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0886 | m3 |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,84 | m |
| 65 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Chân kim thu sét hồ lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,625 | m3 |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 86 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 87 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1875 | m3 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 91 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 94 | Ống đồng điều hoà | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 95 | Lắp điều hoà phòng 1 cửa loại công suất 18.000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt bình cứu hỏa VN MFL4-ABCD | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 98 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 100 | Bảo dưỡng điều hoà | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| B | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,288 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,88 | m2 |
| 3 | Tháo hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5646 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,6551 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 333,9464 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,486 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 216,5193 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,2197 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5522 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9256 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.275,877 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 360,9428 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp láng granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,762 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3387 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,279 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7741 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | 1 LK |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6183 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3507 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7734 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 403,2374 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,1172 | m2 |
| 25 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 805,732 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,236 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120,9168 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 219,5948 | m2 |
| 29 | Đắp đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 30 | Đắp trụ lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.208,9694 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 461,7476 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.267,4796 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 403,2374 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8542 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 324,044 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,7464 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,762 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,9303 | m2 |
| 40 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7984 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,52 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 172,36 | m |
| 43 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4504 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,113 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1808 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1808 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 150,4184 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0804 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão lấy 3 cái/md | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.024,296 | cái |
| 50 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,76 | md |
| 51 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,68 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổi 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,36 | m2 |
| 53 | Vách kính cố đinh bằng nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,704 | m2 |
| 54 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,36 | m2 |
| 55 | SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm bao gồm cả công lắp dựng, sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,35 | md |
| 56 | Tay vin lan can gỗ lim | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,35 | md |
| 57 | Trụ lan cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Bảng tên trước cửa phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5404 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5404 | m3 |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 66 | Hồ lô kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4247 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4247 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,64 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,176 | 100m2 |
| 71 | Nẹp trần tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,64 | m |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9564 | m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,527 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9411 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,648 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4304 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2904 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0377 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0533 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2026 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1226 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6647 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0371 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2071 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2499 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5101 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5166 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6074 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5536 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,538 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5528 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,271 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8085 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,376 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,1021 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,36 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,1021 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,9 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 173,0021 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,4717 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,4054 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,296 | m |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 124 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 125 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,875 | m3 |
| 127 | Bộ chữ bằng thép hộp mạ màu vàng "HĐND-UBND XÃ NAM GIANG" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 128 | QUỐC HUY THÉP HỘP KÍCH THƯỚC 1,6X1,6M | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 130 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Bảo dưỡng điều hoà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 133 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt bình cứu hỏa VN MFL4-ABCD | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 135 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG LÊN 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0445 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,28 | m2 |
| 3 | Tháo hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5397 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,0382 | m3 |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường . | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9068 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 139,5042 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,9503 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 180,9975 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7603 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,1705 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4717 | 100m3 |
| 13 | Cạo bỏ các chi tiết đắp trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 456,9242 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,8827 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp láng granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5564 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4365 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5335 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,456 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6251 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,148 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0714 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0903 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5566 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,547 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3272 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5335 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2781 | m3 |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | 1 LK |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0363 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1806 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1757 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0613 | m3 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 94 | 1 LK |
| 38 | Đánh nhám bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0648 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1213 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6307 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,704 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2592 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5684 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1917 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1569 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2338 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5398 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8717 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8166 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3806 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0358 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2714 | tấn |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1 LK |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8846 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,1681 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0244 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4029 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,688 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6945 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,9145 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 370,2732 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 540,386 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 166,0081 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,9988 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 171,5584 | m2 |
| 66 | Đắp đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 900,5792 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 446,5653 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 820,9432 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 526,2013 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,9079 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,144 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,8528 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,3704 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,155 | m2 |
| 76 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,456 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,72 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,934 | m |
| 80 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6332 | m2 |
| 81 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,9445 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7647 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7647 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1636 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1636 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,1928 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1457 | 100m2 |
| 89 | Ke chống bão lấy 3 cái/md | Mô tả kỹ thuật chương V | 730,626 | cái |
| 90 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,778 | md |
| 91 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,12 | m2 |
| 92 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,32 | m2 |
| 93 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,76 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,74 | m2 |
| 95 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,76 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 178,8 | m |
| 97 | SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm bao gồm cả công lắp dựng, sơn cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,222 | md |
| 98 | Tay vịn lan can gỗ lim dày 70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,222 | md |
| 99 | Trụ lan cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,383 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,383 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,848 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0733 | 100m2 |
| 105 | Nẹp trần tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,48 | m |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6527 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6527 | m3 |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,86 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,228 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 112 | Chân kim thu sét hồ lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 114 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 115 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | Bảo dưỡng điều hoà | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 117 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,375 | m3 |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 136 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 137 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật chương V | 950 | m |
| 138 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,275 | m3 |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 141 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 144 | Ống đồng điều hoà | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 145 | Lắp điều hoà phòng 1 cửa loại công suất 18.000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 147 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 148 | Lắp đặt bình cứu hỏa VN MFL4-ABCD | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 149 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,584 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,696 | 100m |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1872 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1872 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6138 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6138 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,4192 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0746 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão (3 cái/md) | Mô tả kỹ thuật chương V | 540 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3011 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,101 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,295 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7205 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0487 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0776 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5756 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7366 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,368 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2435 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,694 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1809 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0295 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1212 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8422 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0379 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2318 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5048 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5306 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3389 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8732 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0095 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1496 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,0505 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8503 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,4987 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,208 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,592 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,34 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,868 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,68 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,89 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 123,616 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,57 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,34 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,846 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,12 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa chớp 12x12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1033 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1033 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,396 | m2 |
| 52 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,454 | 100m2 |
| 54 | Tôn up noc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,22 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 62 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,276 | m2 |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Van phao hình cầu D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Nắp chắn rác lỗ thoát nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32*32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32*27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*62 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,235 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,745 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4046 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,147 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,548 | m2 |
| F | NHÀ BẾP, KHUÔN VIÊN, LỐI ĐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5622 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8741 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0832 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9094 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7744 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1109 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3888 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,992 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7489 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1141 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1091 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4992 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,452 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,97 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,13 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,6404 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,69 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,59 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,422 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,13 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,452 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,1 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng Nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng Nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 35 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0904 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0904 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,222 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,22 | m |
| 42 | Ống nhự đặt chìm bảo vệ dây dẫn D = 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tênhựa pvc, đường kính d=27x27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 66 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0072 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m2 |
| 70 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | gốc |
| 71 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,063 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,063 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 206,3 | m3 |
| 74 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.357,0876 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 922,82 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.384,229 | m3 |
| 77 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1791 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0199 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,6263 | m3 |
| 80 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 256,2632 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1935 | m3 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,628 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,876 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,314 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1227 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,1986 | m2 |
| 87 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 88 | Lan can sắp hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,19 | m2 |
| 89 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 93 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| G | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMARA GIÁM SÁT; NHÀ 1 TẦNG LÊN 2 TẦNG; NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | ĐẦU THU DHI-NVR4216-4KS2/L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | MẮT CAMERA DH-IPC-HFW2230MP-S2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Ổ CỨNG HDD Western Black 6Tb SATA3 7200rpm 256Mb | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | DÂY TÍN HIỆU CÁP LIỀN NGUỒN RG59+2C | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 5 | Nhân công (vận chuyển, rải dây và đi dây nổi chiều cao >=7m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 6 | POE SWITCH 12V DHPFS3009-8ET-96 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | CÁP HDMI KẾT NỐI U-GREEN | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 8 | MÀN HÌNH TIVI 32" LG 32LM636BPTB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Ghế chân quỳ GL406 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 10 | Bàn họp lớn CT7016NK: Kích thước : Rộng 1600 x Cao 760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấp; Kiểu dáng: Bàn họp 25 người. | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Bàn làm việc phòng một cửa: Chất liệu: Gỗ tự nhiên (gỗ dổi); Kích thước: Rộng 1200 x cao 900, mặt bàn dày 20mm; Có kính chắn cường lực 8mm trừ lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Ghế xoay văn phòng GL214 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Ghế băng chờ 4 chỗ IM1074 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ thi công điện; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (Được chi trả Bảo hiểm xã hội theo quy định). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=1,25m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 7T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn ≥ 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≤ 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Đầm bàn 1kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi