Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005222-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210931085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư và vốn vay của nhà đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 00:02:00 đến ngày 2021-10-14 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,091,864,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây điện và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV được tính là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III) bao gồm Thi công xây lắp công trình dịch chuyển đường dây điện, xây lắp công trình đường dây điện trong đó có các công tác thi công: bê tông cốt thép móng cột; lắp dựng cột điện, xà sứ, kéo rải dây điện, cáp ngầm trung thế, căng dây điện và các công tác khác tương tự theo hồ sơ thiết kế BVTC (Có scan bản gốc hoặc bản chứng thực Hợp đồng và phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành ít nhất 80% của công trình thi công theo hợp đồng kê khai)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình điện trở lên hoặc tương đương, Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình điện cấp IV) trong vòng 5 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình nàyĐối với Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng cho phần việc của mình. Khi đó, Cán bộ này sẽ là Chỉ huy phó công trình. Năng lực và kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải tương đương để đáp ứng được phần việc mình đảm nhận. Chỉ huy trưởng công trình là người được chọn trong số các Chỉ huy trưởng của các thành viên trong liên danh nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình điện trở lên hoặc tương đương.(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học)- Đã là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình điện cấp IV) trong vòng 5 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình điện (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn >= 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi >= 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép >= 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện >= 5,2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >= 5,2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Dịch chuyển đường dây điện phục vụ GPMB thực hiện dự án ĐTXD Đường TL.277 đoạn từ thị xã Từ Sơn đến thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (đoạn qua huyện Yên Phong, từ Km0+00-Km3+680
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư và vốn vay của nhà đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh , địa chỉ: Xóm Tây, thôn Lũng Giang, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 19-5 (Địa chỉ: Lô 106 KNO Vũ Ninh Kinh Bắc, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 7 Lý Thái Tổ, P. Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 7 Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh (Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Phúc Lợi (Địa chỉ: số 16A, làn 2, đường Nguyễn Đăng Đạo, P. Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh , địa chỉ: Xóm Tây, thôn Lũng Giang, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp, Giấy phép hoạt động điện lực và các hồ sơ, tài liệu được yêu cầu tại E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3Mô tả kỹ thuật tại Chương V2móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3Mô tả kỹ thuật tại Chương V5móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6Mô tả kỹ thuật tại Chương V2móng
4Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5Mô tả kỹ thuật tại Chương V9bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG CỘT ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG XÀ, TIẾP ĐỊA
1Bộ xà treo CSV thông minh 35kVMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
2Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
3Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35cMô tả kỹ thuật tại Chương V5bộ
4Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35cMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
5Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
6Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14Mô tả kỹ thuật tại Chương V5bộ
7Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
8Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5Mô tả kỹ thuật tại Chương V9bộ
9Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1Mô tả kỹ thuật tại Chương V7bộ
10Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI
1Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95Mô tả kỹ thuật tại Chương V36chuỗi
2Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâmMô tả kỹ thuật tại Chương V24quả
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG DÂY, CÁP ĐIỆN
1Rải căng dây dẫn AC-70/11Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,05km
2Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 chống sét van thông minhMô tả kỹ thuật tại Chương V6m
3Kéo dây dẫn tiết diện từ 70 đến 95mm2 vượt đường ô tô 5m7mMô tả kỹ thuật tại Chương V3vị trí
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÁO HẠ THU THỒI, LẮP ĐẶT LẠI
1Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũMô tả kỹ thuật tại Chương V0,876km
2Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũMô tả kỹ thuật tại Chương V0,885km
3Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật tại Chương V12quả
4Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũMô tả kỹ thuật tại Chương V6chuỗi
5Hạ xà néo Mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
6Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũMô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
7Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m cũMô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE
1Ép đầu cốt đồng M-35Mô tả kỹ thuật tại Chương V3đầu
2Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95Mô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
3Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quangMô tả kỹ thuật tại Chương V9VT
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ
1Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật tại Chương V24bộ
2Cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật tại Chương V72bát
3Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V9vị trí
I TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG RÃNH NGẦM
1Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BTMô tả kỹ thuật tại Chương V65m
J TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÀ, CỔ DỀ TIẾP ĐỊA
1Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
K TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN
1Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V88m
2Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x120mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật tại Chương V74m
3Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x120mm2 lên cột, lên tủMô tả kỹ thuật tại Chương V14m
L TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN ỐNG NHỰA
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100Mô tả kỹ thuật tại Chương V11m
M TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống thép D125 dày 3mm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại Chương V65m
2Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2đầu
3Trụ sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
N TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ
1Cáp từ 2 ruột trở lên nhân công hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kVMô tả kỹ thuật tại Chương V1sợi
O TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG
1Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3Mô tả kỹ thuật tại Chương V2móng
P TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG CỘT ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
Q TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG XÀ, TIẾP ĐỊA, MÓC TREO CÁP, CÁCH ĐIỆN
1Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
R TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÁO HẠ THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI
1Hạ cột bê tông cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
2Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
3Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,064km
4Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũMô tả kỹ thuật tại Chương V0,069km
S TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN PHỤ KIỆN
1Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵnMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
2Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
3Hộp xịt RP7Mô tả kỹ thuật tại Chương V1Hộp
T MUA SẮM THIẾT BỊ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY
1Chống sét thông minh 35kV SAD.M35ZMô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ 1 pha
U MUA SẮM THIẾT BỊ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
V MUA SẮM THIẾT BỊ - PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật tại Chương V1Bộ
2Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8Mô tả kỹ thuật tại Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây điện và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV được tính là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III) bao gồm Thi công xây lắp công trình dịch chuyển đường dây điện, xây lắp công trình đường dây điện trong đó có các công tác thi công: bê tông cốt thép móng cột; lắp dựng cột điện, xà sứ, kéo rải dây điện, cáp ngầm trung thế, căng dây điện và các công tác khác tương tự theo hồ sơ thiết kế BVTC (Có scan bản gốc hoặc bản chứng thực Hợp đồng và phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành ít nhất 80% của công trình thi công theo hợp đồng kê khai)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình điện trở lên hoặc tương đương, Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình điện cấp IV) trong vòng 5 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình nàyĐối với Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng cho phần việc của mình. Khi đó, Cán bộ này sẽ là Chỉ huy phó công trình. Năng lực và kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải tương đương để đáp ứng được phần việc mình đảm nhận. Chỉ huy trưởng công trình là người được chọn trong số các Chỉ huy trưởng của các thành viên trong liên danh nêu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình điện trở lên hoặc tương đương.(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học)- Đã là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình điện cấp IV) trong vòng 5 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư, Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình điện (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu >=5 tấn Cẩu >=5 tấn1
2 Đầm bàn >= 1 KW Đầm bàn >= 1 KW1
3 Đầm dùi >= 1,5 KW Đầm dùi >= 1,5 KW1
4 Máy cắt uốn thép >= 5 KW Máy cắt uốn thép >= 5 KW1
5 Máy phát điện >= 5,2 KW Máy phát điện >= 5,2 KW1
6 Máy rải dây Máy rải dây1
7 Ô tô tự đổ >=5T Ô tô tự đổ >=5T1
8 Tời điện >= 5 tấn Tời điện >= 5 tấn1
9 Máy hàn Máy hàn1
10 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->