Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư và vốn vay của nhà đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 00:02:00 đến ngày 2021-10-14 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,091,864,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây điện và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV được tính là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III) bao gồm Thi công xây lắp công trình dịch chuyển đường dây điện, xây lắp công trình đường dây điện trong đó có các công tác thi công: bê tông cốt thép móng cột; lắp dựng cột điện, xà sứ, kéo rải dây điện, cáp ngầm trung thế, căng dây điện và các công tác khác tương tự theo hồ sơ thiết kế BVTC (Có scan bản gốc hoặc bản chứng thực Hợp đồng và phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành ít nhất 80% của công trình thi công theo hợp đồng kê khai) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình điện trở lên hoặc tương đương, Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình điện cấp IV) trong vòng 5 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình nàyĐối với Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng cho phần việc của mình. Khi đó, Cán bộ này sẽ là Chỉ huy phó công trình. Năng lực và kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải tương đương để đáp ứng được phần việc mình đảm nhận. Chỉ huy trưởng công trình là người được chọn trong số các Chỉ huy trưởng của các thành viên trong liên danh nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình điện trở lên hoặc tương đương.(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học)- Đã là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình điện cấp IV) trong vòng 5 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình điện (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn >= 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >= 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi >= 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép >= 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện >= 5,2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >= 5,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Dịch chuyển đường dây điện phục vụ GPMB thực hiện dự án ĐTXD Đường TL.277 đoạn từ thị xã Từ Sơn đến thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (đoạn qua huyện Yên Phong, từ Km0+00-Km3+680 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư và vốn vay của nhà đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp, Giấy phép hoạt động điện lực và các hồ sơ, tài liệu được yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | móng |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà treo CSV thông minh 35kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35c | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36 | chuỗi |
| 2 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | quả |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | km |
| 2 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 chống sét van thông minh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 3 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 70 đến 95mm2 vượt đường ô tô 5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | vị trí |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÁO HẠ THU THỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,876 | km |
| 2 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,885 | km |
| 3 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | quả |
| 4 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | chuỗi |
| 5 | Hạ xà néo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 7 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | đầu |
| 2 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | VT |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 72 | bát |
| 3 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | vị trí |
| I | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG RÃNH NGẦM | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| J | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÀ, CỔ DỀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| K | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 88 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x120mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 74 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x120mm2 lên cột, lên tủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| L | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | m |
| M | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D125 dày 3mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| N | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cáp từ 2 ruột trở lên nhân công hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | sợi |
| O | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | móng |
| P | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| Q | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG XÀ, TIẾP ĐỊA, MÓC TREO CÁP, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| R | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÁO HẠ THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 2 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | km |
| 4 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | km |
| S | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Hộp xịt RP7 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Hộp |
| T | MUA SẮM THIẾT BỊ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ 1 pha |
| U | MUA SẮM THIẾT BỊ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| V | MUA SẮM THIẾT BỊ - PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây điện và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV được tính là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III) bao gồm Thi công xây lắp công trình dịch chuyển đường dây điện, xây lắp công trình đường dây điện trong đó có các công tác thi công: bê tông cốt thép móng cột; lắp dựng cột điện, xà sứ, kéo rải dây điện, cáp ngầm trung thế, căng dây điện và các công tác khác tương tự theo hồ sơ thiết kế BVTC (Có scan bản gốc hoặc bản chứng thực Hợp đồng và phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành ít nhất 80% của công trình thi công theo hợp đồng kê khai) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình điện trở lên hoặc tương đương, Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình điện cấp IV) trong vòng 5 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình nàyĐối với Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng cho phần việc của mình. Khi đó, Cán bộ này sẽ là Chỉ huy phó công trình. Năng lực và kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải tương đương để đáp ứng được phần việc mình đảm nhận. Chỉ huy trưởng công trình là người được chọn trong số các Chỉ huy trưởng của các thành viên trong liên danh nêu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình điện trở lên hoặc tương đương.(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học)- Đã là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình điện cấp IV) trong vòng 5 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình điện (Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu >=5 tấn | Cẩu >=5 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn >= 1 KW | Đầm bàn >= 1 KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi >= 1,5 KW | Đầm dùi >= 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép >= 5 KW | Máy cắt uốn thép >= 5 KW | 1 |
| 5 | Máy phát điện >= 5,2 KW | Máy phát điện >= 5,2 KW | 1 |
| 6 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=5T | Ô tô tự đổ >=5T | 1 |
| 8 | Tời điện >= 5 tấn | Tời điện >= 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi