Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Mông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 23:03:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,621,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86369E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông, xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360-600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Mông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06) Cải tạo thoát nước đường giao thông xóm Yên Hòa 1, xã Yên Mông 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Mông; địa chỉ: Xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2943 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0503 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9554 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi 3 km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9554 | 100m3 |
| 5 | Tăng cường nền đường bằng đá thải hỗn hợp dày 16 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,263 | 100m2 |
| 6 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2608 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8515 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 317,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,316 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 163,11 | m |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 213,18 | m |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,629 | 10m |
| 14 | Cắt khe giãn mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | 10m |
| 15 | Đào móng cột biển báo, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 195,3502 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5995 | 100m3 |
| 2 | Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 846,0178 | m2 |
| 3 | Ván khuôn Ván khuôn đáy rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2348 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8798 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2832 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm thành rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5215 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6.386 | cái |
| 8 | Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 265,8936 | m2 |
| 9 | Đào đất móng rãnh đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7258 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2766 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất cấp 3 độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2766 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá răm đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3635 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5424 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1187 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7155 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7932 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3904 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống đường kính <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5784 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống đường kính <= 18 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5592 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | ck |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông giao với đường dân sinh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3805 | 100m3 |
| 23 | Hoàn trả bê tông những vị trí giao với đường dân sinh mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3408 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt K95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1901 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3342 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3342 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0347 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4305 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cống, tường cánh, ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3399 | m3 |
| 8 | Láng lòng cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1738 | m2 |
| 9 | Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5591 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1981 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0663 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Dây điện 2*4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| D | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 5 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Dây mềm phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cuộn |
| 9 | áo phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 10 | Điện năng tiêu thụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Kw |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86369E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông, xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥7,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥23 KW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥1,5KW | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 8,5 T - 9 T | 1 |
| 10 | Máy nén khí | 360-600m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn | ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥80l | 2 |
| 13 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | 7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi