Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005024-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211004662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 22:58:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,350,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự.- Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí, động cơ điezel –
- Đặc điểm thiết bị năng suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥2CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3-0.125m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tự hành tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T-16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị – công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị – công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥350lit-500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo mặt đường và hệ thống thoát nước cho các tuyến: Ngõ 76 đường Hoàng Văn Thụ, đường phố Vĩnh Điều và đường Trần Nhân Tông, phường Thịnh Lang
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang , địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang; địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng quy hoạch Hòa Bình, Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Minh An Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang; địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang , địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,2078100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,2078100m2
3Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,4232100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,4232100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,4211100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,4211100tấn
7Đổ bê lề đường đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,15m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,005m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2615100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8715100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8715100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp IV0,8715100m3/1km
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤14cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1606100m
14Đục cạy dọn nền sàn bê tông bằng búa cănTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật131,85m2
15Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,11m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4844100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6055100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6055100m3/1km
19Đào san đất bằng máy đào1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9083100m3
20Lu lèn đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9083100m3
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0276100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6645100m2
23Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6369100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6369100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6645100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2743100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2743100tấn
B Hạng mục thoát nước
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,1647100m
2Đào móng phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật615,25m3
3Đào móng phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật335,17m3
4Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV278,327m3
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,80m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1928100m3
6Đào xúc phế thải xây dựngt bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,4803100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,4803100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,4803100m3/1km
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật606,326m3
10Đào móng công trình bằng máy đào 0,80m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5985100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,6618100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,6618100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật810,67m3
14Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật276,07m3
15Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật906,92m3
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật352,18m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,8978tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,1151tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,9116100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,5757100m2
21Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật292,91m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cống, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
24Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,71m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1432tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống + ống cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8427100m2
27Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.108,265M2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5.650cái
29Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,916100m
30Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,71m3
31Đào móng bằng thủ công, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,652m3
32Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0971100m3
33Đào xúc phế thải xây dựngt bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8307100m3
34Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8307100m3
35Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8307100m3/1km
36Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật128,31m3
37Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5499100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,833100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,833100m3/1km
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99,1m3
41Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,04m3
42Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,81m3
43Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,04m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9049tấn
45Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,814tấn
46Gia công thép hìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8438tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6209100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5649100m2
49Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,47m3
50Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật265,565M2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật92cái
C Hạng mục Di rời
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,48100m
2Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm (hao hụt VT 3%)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,48100m
3Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38cái
4Lắp đặt lại măng sông nhựa, đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38cái
5Lắp đặt mới ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
6Lắp đặt mới cút nhựa, đường kính cút 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Lắp đặt mới măng sông nhựa, đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,13100m
9Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm (hao hụt VT 3%)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,13100m
10Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính 75mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Lắp đặt lại măng sông nhựa, đường kính 75mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Lắp đặt mới măng sông nhựa, đường kính 75mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44cái
13Lắp đặt mới cút nhựa, đường kính 75mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,72100m
15Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (hao hụt VT 3%)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,72100m
16Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính cút d=63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
17Lắp đặt lại măng sông nhựa, đường kính d=63mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
18Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,281100m
19Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m
20Tháo dỡ cút nhựa, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52cái
21Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
22Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,1944100m
23Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0324100m
24Tháo dỡ cút nhựa, đường kính cút 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.032cái
25Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính cút 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật516cái
26Lắp đăt lại măng sông ren ngoài, đường kính cút d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật516cái
27Lắp đăt mới măng sông nhựa, đường kính cút d=25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật516cái
D Hạng mục đảm bảo ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Bóng điện 100WTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Còi, cờ đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Chóp nón cao su, sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đèn báo hiệu ban đêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Dây mềm phản quangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
7áo phản quangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
8Dây điện 2*4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
9Điện năng tiêu thụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật180Kw
10Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự.- Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.32
6 Công nhân kỹ thuật 12 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
2 Máy nén khí, động cơ điezel – năng suất 360m3/h1
3 Cần cẩu sức nâng ≥ 10T1
4 Máy cắt bê tông ≥2CV1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5KW ≥5KW1
6 Máy đào ≥ 0,8m3-0.125m31
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm đất ≥ 70kg2
9 Máy khoan ≥ 2,5kw2
10 Máy lu tự hành tĩnh ≥ 10T-16T1
11 Máy mài ≥ 2,7kw2
12 Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190CV1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa – công suất ≥130CV1
14 Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít1
15 Ô tô tự đổ - trọng tải3
16 Máy trộn bê tông ≥350lit-500 lít2
17 Máy ủi ≥ 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->