Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 22:58:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,350,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự.- Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí, động cơ điezel – | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3-0.125m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tự hành tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥350lit-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo mặt đường và hệ thống thoát nước cho các tuyến: Ngõ 76 đường Hoàng Văn Thụ, đường phố Vĩnh Điều và đường Trần Nhân Tông, phường Thịnh Lang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thịnh Lang, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2078 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2078 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4232 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4232 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4211 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4211 | 100tấn |
| 7 | Đổ bê lề đường đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,15 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,005 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2615 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8715 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8715 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp IV | 0,8715 | 100m3/1km | |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤14cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1606 | 100m |
| 14 | Đục cạy dọn nền sàn bê tông bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 131,85 | m2 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,11 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4844 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6055 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6055 | 100m3/1km |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9083 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9083 | 100m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0276 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6645 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6369 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6369 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6645 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2743 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2743 | 100tấn |
| B | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1647 | 100m |
| 2 | Đào móng phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 615,25 | m3 |
| 3 | Đào móng phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 335,17 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV | 278,327 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,80m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1928 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải xây dựngt bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4803 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4803 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4803 | 100m3/1km |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 606,326 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,80m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5985 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6618 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6618 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 810,67 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 276,07 | m3 |
| 15 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 906,92 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 352,18 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,8978 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1151 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9116 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5757 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 292,91 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cống, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1432 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống + ống cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8427 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.108,265 | M2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.650 | cái |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,71 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,652 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0971 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc phế thải xây dựngt bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8307 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8307 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8307 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128,31 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5499 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99,1 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m3 |
| 42 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,81 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,04 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9049 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,814 | tấn |
| 46 | Gia công thép hình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8438 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành ga | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6209 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5649 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,47 | m3 |
| 50 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 265,565 | M2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| C | Hạng mục Di rời | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm (hao hụt VT 3%) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt lại măng sông nhựa, đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt mới ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt mới cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt mới măng sông nhựa, đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm (hao hụt VT 3%) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính 75mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt lại măng sông nhựa, đường kính 75mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt mới măng sông nhựa, đường kính 75mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt mới cút nhựa, đường kính 75mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (hao hụt VT 3%) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính cút d=63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt lại măng sông nhựa, đường kính d=63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,281 | 100m |
| 19 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 21 | Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1944 | 100m |
| 23 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0324 | 100m |
| 24 | Tháo dỡ cút nhựa, đường kính cút 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032 | cái |
| 25 | Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính cút 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | cái |
| 26 | Lắp đăt lại măng sông ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | cái |
| 27 | Lắp đăt mới măng sông nhựa, đường kính cút d=25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | cái |
| D | Hạng mục đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bóng điện 100W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Dây mềm phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 7 | áo phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Dây điện 2*4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | Kw |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự.- Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ điezel – | năng suất 360m3/h | 1 |
| 3 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥2CV | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | ≥5KW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,8m3-0.125m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất | ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy khoan | ≥ 2,5kw | 2 |
| 10 | Máy lu tự hành tĩnh | ≥ 10T-16T | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7kw | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | – công suất ≥ 190CV | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | – công suất ≥130CV | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | ≥500 lít | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | - trọng tải | 3 |
| 16 | Máy trộn bê tông | ≥350lit-500 lít | 2 |
| 17 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi