Gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003942-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20211003880
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 07:59:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,417,808,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6267132E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống chiếu sáng
Mua sắm vật tư sửa chữa hệ thống chiếu sáng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) áp dụng đối với hàng nhập khẩu và áp dụng đối với các mục 1-6, 8, 10, 11, 15, 16, 36. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) và áp dụng đối với các mục 1-6, 8, 10, 11, 15, 16, 36. - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán) áp dụng đối hàng nhập khẩu và áp dụng đối với các mục 1-6, 8, 10, 11, 15, 16, 36.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn cao áp HQI Metal Halide Philips MH 150W- Điện áp: 220V.- Công suất: 150W- Quang thông: 13500lm- Nhiệt độ màu: 4000K.- Màu ánh sáng: trắng- Đuôi đèn: E27- Hình dạng: bầu dục- NSX: PHILIPS350CáiBóng đèn cao áp HQI Metal Halide Philips MH 150W- Điện áp: 220V.- Công suất: 150W- Quang thông: 13500lm- Nhiệt độ màu: 4000K.- Màu ánh sáng: trắng- Đuôi đèn: E27- Hình dạng: bầu dục- NSX: PHILIPS
2Bộ đèn U huỳnh quang 100W mới nguyên bộ gồm: 01 chao đèn đường Inox 304 kèm đuôi + 01 đuôi đèn E27 + 01 Bóng đèn compact 100W CFL 5UT5 100W H8 E27100CáiBộ đèn U huỳnh quang 100W mới nguyên bộ gồm: 01 chao đèn đường Inox 304 kèm đuôi + 01 đuôi đèn E27 + 01 Bóng đèn compact 100W CFL 5UT5 100W H8 E27
3Đèn Led chiếu sáng đường 120W Mã hiệu: PT-SL-120POTECH100CáiĐèn Led chiếu sáng đường 120W Mã hiệu: PT-SL-120POTECH
4Đèn led pha 200W- Rạng Đông200CáiĐèn led pha 200W- Rạng Đông
5Đèn Led pha 120W Mã hiệu: PT-SPL-120-D100POTECH30CáiĐèn Led pha 120W Mã hiệu: PT-SPL-120-D100POTECH
6Bộ đèn pha OEM Philips ZLA-FL3-250-400 ZALAA- Công suất: 250W- Độ bảo vệ: IP65- Đuôi đèn: E27- Thân đèn: hợp kim nhôm đúc- Có gioăng cao su làm kín40CáiBộ đèn pha OEM Philips ZLA-FL3-250-400 ZALAA- Công suất: 250W- Độ bảo vệ: IP65- Đuôi đèn: E27- Thân đèn: hợp kim nhôm đúc- Có gioăng cao su làm kín
7Bộ đèn chống nổ đuôi xoáy E27- H10- Đuôi đèn: E27- Điện áp đầu vào: 180 ~ 265V, 50/60Hz- Nhiệt độ hoạt động: >150 độ- Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm- Một bộ đèn gồm: 01 Thân đèn + 01 đuôi đèn E27 + 01 bóng đèn Huỳnh quang Compact 100W(Model: CFL 5UT5 100W H8 E27)40CáiBộ đèn chống nổ đuôi xoáy E27- H10- Đuôi đèn: E27- Điện áp đầu vào: 180 ~ 265V, 50/60Hz- Nhiệt độ hoạt động: >150 độ- Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm- Một bộ đèn gồm: 01 Thân đèn + 01 đuôi đèn E27 + 01 bóng đèn Huỳnh quang Compact 100W(Model: CFL 5UT5 100W H8 E27)
8Đèn chiếu sáng cao áp SU Đèn Led Highbay 500W; P=500W; VB-HB01500721Philips5CáiĐèn chiếu sáng cao áp SU Đèn Led Highbay 500W; P=500W; VB-HB01500721Philips
9Đèn Compact 40W Rạng Đông50CáiĐèn Compact 40W Rạng Đông
10Ballast Phillips đèn cao áp 1000W10CáiBallast Phillips đèn cao áp 1000W
11Ballast Phillips BSN 100 300I- Model: BSN 100 300I- Điện áp: 220 – 240V, 50Hz- Dòng điện: 1,20A- NSX: Phillips200CáiBallast Phillips BSN 100 300I- Model: BSN 100 300I- Điện áp: 220 – 240V, 50Hz- Dòng điện: 1,20A- NSX: Phillips
12Kích Phillips SN58200CáiKích Phillips SN58
13Kích Phillips SN56 PLUS IGNITOR40CáiKích Phillips SN56 PLUS IGNITOR
14Tụ điện CP18BU28 CAP 250V- Điện áp max: 275V, 50Hz- Dung lượng : 18 µF- Dung sai : +/-10%- Dải nhiệt độ : -40 ~ 85- Dòng điện : 1.413 - 1.837(A)- NSX: PHILIPS100CáiTụ điện CP18BU28 CAP 250V- Điện áp max: 275V, 50Hz- Dung lượng : 18 µF- Dung sai : +/-10%- Dải nhiệt độ : -40 ~ 85- Dòng điện : 1.413 - 1.837(A)- NSX: PHILIPS
15Bóng đèn led tuýp vỏ nhôm nhựa 1.2m/18W, Rạng ĐôngType: Led Tube T8 120/18W600CáiBóng đèn led tuýp vỏ nhôm nhựa 1.2m/18W, Rạng ĐôngType: Led Tube T8 120/18W
16Bóng đèn cao áp Philips Metal MH 100W, E27Type: MH 100W/640 E27300CáiBóng đèn cao áp Philips Metal MH 100W, E27Type: MH 100W/640 E27
17Đuôi đèn bằng sứ E27, chịu nhiệt độ cao300CáiĐuôi đèn bằng sứ E27, chịu nhiệt độ cao
18Đuôi đèn sứ E40100CáiĐuôi đèn sứ E40
19Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đỏ200MétDây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đỏ
20Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu vàng200MétDây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu vàng
21Dây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đen200MétDây điện Cadivi đồng bọc nhựa 1 lõi cứng VC-2.5 - 450/750V, màu đen
22Dây cáp điện điều khiển Jinwei: 10Cx1.25mm2 (có dây chịu lực)200MétDây cáp điện điều khiển Jinwei: 10Cx1.25mm2 (có dây chịu lực)
23Ống ruột gà Sino phi 20mm100MétỐng ruột gà Sino phi 20mm
24Ống ruột gà đi dây điện Inox Ø21 màu đen50MétỐng ruột gà đi dây điện Inox Ø21 màu đen
25MÁNG ĐÈN CHỐNG NỔ ĐUI XOÁY E27 - H10- Đui đèn: E27- Điện áp đầu vào: 220V, 50/60Hz- Nhiệt độ hoạt động: >150 độ- Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm- Dùng cho đèn 200WNSX: NationLED40CáiMÁNG ĐÈN CHỐNG NỔ ĐUI XOÁY E27 - H10- Đui đèn: E27- Điện áp đầu vào: 220V, 50/60Hz- Nhiệt độ hoạt động: >150 độ- Vật liệu đèn: Hợp kim nhôm- Dùng cho đèn 200WNSX: NationLED
26CB chống dòng rò RKP-1PN-RCCB 1P+N 32A 4.5KA, LS10CáiCB chống dòng rò RKP-1PN-RCCB 1P+N 32A 4.5KA, LS
27CB chống dòng rò RCBO 2P LS RKP 1P+N (30mA, 25A, 4.5kA), LS10CáiCB chống dòng rò RCBO 2P LS RKP 1P+N (30mA, 25A, 4.5kA), LS
28MCB 1 cực BKN-1P 10A, 230VAC, LS10CáiMCB 1 cực BKN-1P 10A, 230VAC, LS
29MCB 1 cực BKN-1P 16A, 230VAC, LS20CáiMCB 1 cực BKN-1P 16A, 230VAC, LS
30CB MCB 1 pha 1 cực 1 tép tự động Panasonic 25A20CáiCB MCB 1 pha 1 cực 1 tép tự động Panasonic 25A
31Aptomat chống giật (RCCB) (RCCB) RKN 3P+N 63A 30mA LS10CáiAptomat chống giật (RCCB) (RCCB) RKN 3P+N 63A 30mA LS
32CB Schneider iC60N - 40A10CáiCB Schneider iC60N - 40A
33Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 40A, 415VAC, LS15CáiAptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 40A, 415VAC, LS
34Aptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 32A, 415VAC, LS15CáiAptomat chống giật (RCCB) RKN 3P+N 32A, 415VAC, LS
35Aptomat LS MCB 1P 10A 6kA- Model: BKN 1P 10A- Dòng định mức: 10A- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA.- Số cực: 1P- NSX: LS40CáiAptomat LS MCB 1P 10A 6kA- Model: BKN 1P 10A- Dòng định mức: 10A- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA.- Số cực: 1P- NSX: LS
36Aptomat LS MCB 1P 20A 6kA- Model: BKN 1P C20- Dòng định mức: 20A- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA tại 230/400VAC- Số cực: 1P- NSX: LS40CáiAptomat LS MCB 1P 20A 6kA- Model: BKN 1P C20- Dòng định mức: 20A- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA tại 230/400VAC- Số cực: 1P- NSX: LS
37Contactor cấp nguồn chiếu sángSCHNEIDER LC1D65AM7 Contactor (65A, AC3 - 30KW/400V, 1N0+1NC)5CáiContactor cấp nguồn chiếu sángSCHNEIDER LC1D65AM7 Contactor (65A, AC3 - 30KW/400V, 1N0+1NC)
38Rơ le thời gian thực bộ hẹn giờ công tắc thời gian Relay thời gian thực Camsco TB35-N (Timer)10CáiRơ le thời gian thực bộ hẹn giờ công tắc thời gian Relay thời gian thực Camsco TB35-N (Timer)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6267132E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->