Gói thầu: Cung cấp vật tư tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 08:10:00 đến ngày 2021-10-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,420,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư tổng hợp Sửa chữa, sơn cửa các nhà kho/Phân kho K9 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưỡi cắt sắt D100mm | 3 | Hộp | Số viên/hộp: 50 viênĐộ dày lưỡi cắt: 1.5 mmĐường kính ngoài: 100 mmĐường kính trong: 16 mmTrọng lượng: 1.7 kg/hộp | ||
| 2 | Máy đánh gỉ cầm tay | 3 | Cái | Tốc độ không tải: 0 - 11.000 vòng/phútRen trục bánh mài: M10Loại máy: Máy mài góc chạy điệnĐường kính đá mài: 100mmCông suất: 840WTrọng lượng: 1,6kg(Hoặc tương đương với máy mài Makita 9558HN -Thái Lan) | ||
| 3 | Giấy giáp NCA-P40 | 4 | Cuộn | Quy cách: Rộng 10 cm - dài 45 mét; độ hạt cát : # 400; hạt cát đều; đặc trưng: Lưng trắng - cát đỏ - vải mềm. | ||
| 4 | Que hàn 2,5mm | 50 | Kg | Loại hàn thép; KT 2,5mm x 300mm; khối lượng: 2,5kg; cơ tính mối hàn: Độ bền kéo: 430 min - Giới hạn chảy: 345 min - Độ giãn dài: 24 min - Độ dai va đập: 50 min | ||
| 5 | Ghim móc cửa inox L=15 cm | 150 | Cái | Chất liệu inox 304; đường kính D4; chiều dài 15cm; sản phẩm gồm 1 móc cửa + 2 khoen tròn (Có hình ảnh mẫu kèm theo) | ||
| 6 | Ghim móc cửa inox L=12 cm | 90 | Cái | Chất liệu inox 304; đường kính D4; chiều dài 12cm; sản phẩm gồm 1 móc cửa + 2 khoen tròn (Có hình ảnh mẫu kèm theo) | ||
| 7 | Bản lề hàn, KT: (8x9)cm (bộ 4 cái) | 130 | Bộ | Bản lề sắt dày 4,5mm; đinh tán mũ D10; đinh chốt chẻ D3; KT rộng: 8cm; cao 9cm (Có hình ảnh mẫu kèm theo). | ||
| 8 | Bản lề hàn, KT: (6x7)cm (bộ 2 cái) | 98 | Bộ | Bản lề sắt dày 3mm; đinh tán mũ D10; đinh chốt chẻ D3; KT rộng: 6cm; cao 7cm (Có hình ảnh mẫu kèm theo) | ||
| 9 | Bản lề hàn, KT: (12x10)cm (bộ 6 cái) | 80 | Bộ | Bản lề sắt dày 5,5mm; đinh tán mũ D12; đinh chốt chẻ D3; KT rộng: 12cm; cao 10cm (Có hình ảnh mẫu kèm theo). | ||
| 10 | Sơn chống gỉ Alkyd đặc biệt (QS) S.AK-N1; CRS.02 | 120 | Kg | Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | ||
| 11 | Sơn xanh Alkyd đặc biệt (QS) S.AK-P1; Cu06 | 220 | Kg | Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | ||
| 12 | Bàn chải tẩy gỉ D100mm | 50 | Cái | Đường kính ngoài lưới thép 100mm; đường kính lỗ lắp vào máy F16mm phù hợp với máy mài thông dụng lắp đá cắt F100, F110; chất liệu: Sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 13 | Bàn chà nhám D100 | 20 | Cái | Chất liệu: Nhựa ABS; màu đen vàng; D=100; ren lỗ 10mm | ||
| 14 | Chổi lông KT:(10x6,5)cm | 15 | Cái | Đầu chổi làm bằng sợi tổng hợp, lông mềm, KT đầu lông: (0,5x6,5)cm; thân chổi bằng nhựa; liên kết đầu chổi và thân chổi chắc chắn. | ||
| 15 | Khẩu trang vải 3 lớp | 15 | Cái | Loại 3 lớp; chất liệu 2 lớp ngoài cotton, giữa có lớp lót bông hoạt tính;Kính thước: Chiều dọc: 14cm; dài cạnh: 6cm; dài trung tâm đo thẳng: 12cm; dài dây: 11cm. | ||
| 16 | Găng tay vải | 15 | Đôi | Mầu sắc: trắng ngà.Chất liệu: vải bạt chéo hoặc bạt lóng vuông 100% cotton.Đặc điểm riêng: Găng bạt dầy 100% cotton, may kỹ và rộng rãi, gồm 2 lớp vải bạt dầy và vải lót mỏng may trần. Có thể chống nóng và chống cháy tốt nhờ tác dụng của cotton. | ||
| 17 | Súng phun sơn | 1 | Cái | Chất liệu: Hợp kim nhômLoại: bình trênĐường kính lỗ phun: 15mmBình chứa sơn: 400cc(Hoặc tường đương với súng phun sơn S710 Osaka) | ||
| 18 | Dây áp lực D12mm (L10m) | 1 | Cuộn | Nguyên liệu: PVC, cotton; chất lượng: đan kiểu dệt 2 lớp PVC, 1 lớp cotton; L=10m; có sẵn đầu nối nhanh nitti 2 đầu | ||
| 19 | Máy nén khí 120 lít; 4Hp | 1 | Cái | Điện áp: 220VCông suất(HP): 4 HPLưu lượng(L/phút): 360L/pÁp lực(Kg/cm): 12.5Dung tích bình chứa(Lít): 120 lítMàu sắc : Đồng / xanh(Hoặc tương đương máy nén khí 120 Lít, 4Hp, Pegasus; Model TM-W-0.36/12.5-120L) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi