Gói thầu: Gói thầu 3: Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm- Trường Đại học Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm- Trường Đại học Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968657 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 08:07:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,506,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm- Trường Đại học Cần Thơ Dự toán Đề tài Nghiên cứu giải pháp kiểm soát bệnh do vi bào tử trùng EHP và bệnh phân trắng gây ra trên tôm nuôi nước lợ. 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lam kính | 4 | hộp | Chất liệu thủy tinh trong suốt. được dùng để soi tế bào dưới kính hiển vi. Kích thước 25x70 mm.*Quy cách: 50 tấm/hộp. | ||
| 2 | Ethylene Diamine Tetra-acetic acid (EDTA) | 2 | kg | Molar mass: 292.24 g/molMelting point: 237 °CFormula: C10H16N2O8 | ||
| 3 | Boric acid | 2 | kg | Formula: H3BO3Molar mass: 61.83 g/molMelting point: 170.9 °CDensity: 1.44 g/cm³PH: 5.1 | ||
| 4 | Gotaq hostart G2 polymerase 100U | 2 | Tuýp | GoTaq® G2 Hot Start Taq is available as a master mix or as a standalone enzyme, it is supplied with 5X Green GoTaq® Flexi Buffer, 5X Colorless GoTaq® Flexi Buffer and 25mM MgCl2. GoTaq® G2 Hot Start Polymerase exhibits 5´→3´ exonuclease activity | ||
| 5 | DNA polymerase (100 U/hộp) | 1 | hộp | FastStart Taq DNA Polymerase, in storage and dilution buffer 5 U/μl, PCR Reaction Buffer, with 20 mM MgCl2 10x concentrated | ||
| 6 | dNTP (10 mM, 1000 µl/ống) | 1 | Ống | dATP, dTTP, dGTP and dTTP are four common dNTPs used in PCR | ||
| 7 | DNA marker (500 µl/ống) | 1 | Ống | The 1kb DNA Ladder has thirteen blunt-ended fragments with sizes ranging from 250bp to 10,000bp | ||
| 8 | Ống PCR (200 µl, 1000 ống/hộp) | 2 | hộp | Chất liệu: Ống nhựa PPCân nặng: 1.33gKích thước: 21*70mmĐộ dày: 0.3mmMàu sắc: Trong suốt | ||
| 9 | Típ lọc (10 µl) | 2 | hộp | Chất liệu nhựa PP tinh khiếtPhù hợp với nhiều loại micropipetKhông chứa DNAse. RNase. Pyrogen và kim loại.*Quy cách: 100 cái/hộp. | ||
| 10 | Típ lọc (100 µl) | 2 | hộp | Chất liệu nhựa PP tinh khiếtPhù hợp với nhiều loại micropipetKhông chứa DNAse. RNase. Pyrogen và kim loại.*Quy cách: 100 cái/hộp | ||
| 11 | Típ lọc (1000 µl) | 2 | hộp | Chất liệu nhựa PP tinh khiếtPhù hợp với nhiều loại micropipetKhông chứa DNAse. RNase. Pyrogen và kim loại.*Quy cách: 100 cái/hộp | ||
| 12 | Phenol | 2 | Chai | Formula: C6H6OMolar mass: 94.11 g/molMelting point: 40.5 °CBoiling point: 181.7 °C | ||
| 13 | Sulfanilamide | 2 | Hộp | Melting point: 165.5 °CMolar mass: 172.2 g/molFormula: C6H8N2O2SDensity: 1.08 g/cm³ | ||
| 14 | Sulfuric acid | 2 | Chai | Formula: H₂SO₄Molar mass: 98.079 g/molIUPAC ID: Sulfuric acidDensity: 1.83 g/cm³Melting point: 10 °CBoiling point: 337 °C | ||
| 15 | N,N dimethy p phenylenediamine | 2 | Hộp | Formula: C8H12N2Boiling point: 262 °CMolar mass: 136.198 g·mol−1 | ||
| 16 | Phenolphthalein indicator | 2 | Hộp | Chemical formula: C20H14O4Melting point: 258–263 °CDensity: 1.277 g/cm3 (32 °C) | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn Nitrit | 2 | Chai | chai 1000 ml | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn Amonia | 3 | Chai | chai 1000 ml | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn H2S | 3 | Chai | chai 1000 ml | ||
| 20 | N-(1 Naphthyl) ethylendiamine dihydrochloric | 3 | Hộp | Formula: C12H14N2ChemSpider ID: 14379Solubility in water: 30 g/1000 mL (dihydrochloride, 20 °C)Molar mass: 186.258 g·mol−1 | ||
| 21 | HCl | 3 | Chai | chai 500 ml | ||
| 22 | Sulfuric acid standard 0.1N | 2 | Chai | chai 1000 ml | ||
| 23 | Cồn tuyệt đối | 2 | Chai | chai 1000 ml | ||
| 24 | Trisodium Citrate | 2 | Chai | Formula: Na3C6H5O7Melting point: 300 °CMolar mass: 258.06 g/mol | ||
| 25 | H2SO4 95% | 2 | Chai | chai 500 ml | ||
| 26 | Bromocresol Green | 2 | Chai | Formula: C21H14Br4O5SMolar mass: 698.01 g/molChemSpider ID: 6209Acidity (pKa): 4.90Melting point: 225 °C | ||
| 27 | Methyl Red | 2 | Chai | Formula: C15H15N3O2Molar mass: 269.3 g/molDensity: 791 kg/m³Melting point: 179–182 °C | ||
| 28 | Buồng đếm Sedgwick Rafter | 1 | Cái | Buồng đếm thuỷ tinh | ||
| 29 | Buồng đếm hồng cầu tráng bạc | 1 | Cái | Buồng đếm thuỷ tinh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi