Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946546-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210946360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Khánh Hòa tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 08:14:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,474,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục I, Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.) + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 2,4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (0,8m³):
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải tự đổ (≥10T):
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu 16T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải tự đổ (2-5T):
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông 250L:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo kim loại:
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 400
8-Ván Khuôn thép hoặc nhựa:
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500
9-Cây chống kim loại:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 1500
10-Vận thăng lồng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy duỗi thép:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy bơm nước (1,5-2 HP):
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện (≥2.0 KVA)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
E-CDNT 1.2 Gói 2: Thi công xây dựng
Điểm trường Mầm non Trầm Hương, thôn Cà Hon, xã Khánh Bình, huyện Khánh Vĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Khánh Hòa tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242; Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng Cát Dương – Địa chỉ: tổ 1 Võ Dõng Vĩnh Trung, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0776768486. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK & XD Song Mã – Địa chỉ: số 38.28 , đường 3A KĐT Lê Hồng Phong II, phường Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: (0258) 3483828. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện khánh Vĩnh; địa chỉ: số 03 đường đường Cao Văn Bé, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242 - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242; Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242; Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 02583790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn sạch cỏ rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,258100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,974100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,496100m3
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,99m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,33m3
4Rải nilonYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,55100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,948m3
6Kẻ ron nền sân 2*2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V355m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
9'Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG HỌC
1Đào móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,609100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,676m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,779100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,67m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,103m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,082m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,664m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,657m3
9Cung cấp lắp dựng nilong chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,64m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,881m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,394m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V49,225m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,736m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,359m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,175tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,381tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,407tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,033tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,501tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,894tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,734tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,619tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,737tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,662tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,494tấn
29Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,852m3
30Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,983m3
31Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,662m3
32Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V144,225m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V689,906m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V701,347m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V138,38m2
36Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V175,022m2
37Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V365,485m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V92,341m2
39Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.276,881m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V771,228m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V667,875m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.380,234m2
43Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1: Kẻ ron toàn nhàYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5công
44Trát Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,4m
45Láng sênô, vệ sinh, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V237,672m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V237,672m2
47Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,85100m
48Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,024100m
49Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11cái
50Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11cái
51Công tác ốp gạch kích thước 50x200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,955m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,83m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V316,34m2
54Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,326m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V34,168m2
56Láng đá mài bậc cấp, cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34,168m2
57Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V72m
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V424,43m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V70m2
60Thi công trần thạch cao khung nhôm nổiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V174,75m2
61Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,47tấn
62Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,47tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V224,475m2
64Lợp mái tôn sống vuông 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
65Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,888100m2
66CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V91,88m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V91,88m2
68CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V59,217m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V59,217m2
70CCLD lan can inox, tay vịn D42 và thanh chống 20x20 H=150mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V47,7md
71CCLD lan can inox, tay vịn D42 và thanh chống 20x20 và 40x40 H=1350mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,73md
72CCLD Khung thép La 3mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,7m2
73CC Vách nhôm khung kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,24m2
74Vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,24m2
75CCLD Con hưu sắt mỹ thuật, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1con
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,475100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,368m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,736m3
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,26m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19cái
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
83Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,248m3
84Láng bể hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,16m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42m2
86Láng nắp đan sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,6m2
87Lắp đặt Đèn tube led 2x28W-1.2m+máng (PHẦN ĐIỆN TỪ SỐ 87 ĐẾN SỐ 109)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16bộ
88'Lắp đặt Đèn tube led 28W-1.2m+mángYêu cầu kỹ thuật theo Chương V42bộ
89'Lắp đặt Đèn tube led 10W-0.6m+mángYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
90'Lắp đặt Đèn tube led 20W-1.2 nắp micaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
91'Lắp đặt Quạt trần 80W-220V kèm dimerYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
93Lắp đặt mặt hộp kèm phụ kiện âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
94Lắp đặt Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất, kèm phụ kiện âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
95Lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V64cái
96Lắp đặt Cáp CXV-2x4mm2 cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V80m
97Lắp đặt Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V80m
98Lắp đặt Dây CV-2,5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V150m
99Lắp đặt Dây CV-1,5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V900m
100Lắp đặt Ống luồn PVC-D20Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V300m
101Lắp đặt Ống luồn PVC-D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80m
102Tủ điện có nắp đậy 4 moduleYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
103Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
104Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
106Tủ điện có nắp đậy 13 moduleYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt MCB 2P-40A-6.0kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt MCB 2P-25A-6.0kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
109Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt Ống nhựa PVC DN49 (PHẦN NƯỚC TỪ SỐ 110 ĐẾN SỐ 171)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,04100m
111Lắp đặt Ống nhựa PVC DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5100m
112Lắp đặt Ống nhựa PVC DN34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,04100m
113Lắp đặt Ống nhựa PVC DN27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6100m
114Lắp đặt Ống nhựa PVC DN21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,42100m
115Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN49x49Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN49x27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN42x42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN42x34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
119Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN42x27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
120Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN34x34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
121Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN27x27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
122Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN27x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40cái
123Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN21x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN49Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
126Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
127Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42cái
128Lắp đặt Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
129Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
130Lắp đặt Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V57cái
132Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC DN49x42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
133Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC DN34x27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
134Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC DN27x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
135Lắp đặt Rắc co PVC DN49Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt Rắc co PVC DN27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt Van khoá đồng DN49Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt Van khoá đồng DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt Van khoá đồng DN34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
140Lắp đặt Van khoá đồng DN27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
141Lắp đặt Van phao đồng DN27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN49 (42mm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN42 (32mm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
144Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN49Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
145Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
147Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cái
148Lắp đặt Nối 2 đầu ren PVC DN49Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt Nối 2 đầu ren PVC DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 140Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,12100m
151Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6100m
152Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3100m
153Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8100m
154Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,24100m
155Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN140x140Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
156Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN140x114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
157Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN114x114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30cái
158Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN114x90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
159Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN114x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
160Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN90x90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
161Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN90x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
162Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN60x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19cái
163Lắp đặt Co nhựa 45 uPVC DN140Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt Co nhựa 45 uPVC DN114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58cái
165Lắp đặt Co nhựa 45 uPVC DN90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
166Lắp đặt Co nhựa 45 uPVC DN60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V64cái
167Lắp đặt Co nhựa 45 uPVC DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V52cái
168Lắp đặt Nối rút PVC DN140x114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
169Lắp đặt Nối rút PVC DN114x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
170Lắp đặt Nối rút PVC DN90x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
171Lắp đặt Nối ren PVC DN60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19cái
172Lắp đặt Lavabo (vòi+bộ xả inox) (PHẦN THIẾT BỊ TỪ SỐ 172 ĐẾN SỐ 185)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
173Lắp đặt Xí bệt (Van tê + bộ vòi xịt inox)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
174Lắp đặt Lavabo trẻ em (vòi+bộ xả inox)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16bộ
175Lắp đặt Xí bệt trẻ em (Van tê + bộ vòi xịt inox)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20bộ
176Lắp đặt Tiểu treo trẻ em (vòi xả + bộ xả inox)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
177Lắp đặt Bộ vòi tắm sen inoxYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
178Lắp đặt Vòi nước inox 15mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
179Lắp đặt Vòi nước inox 20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
180Lắp đặt Bộ 7 món phòng vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18cái
181Lắp đặt phễu thu thu nước sàn inox-DN60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19cái
182Lắp đặt Bồn nước inox 2000L (kể cả giá đỡ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bể
183CCLD máy bơm chìm hoả tiễn 2HP -90L/P-34MYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
184CCLD Tủ điện + thiết bị + cáp điều khiển bơmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
185Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
186Lắp đặt Cảm biến mực nước/Role phao (CỤM BƠM TỪ SỐ 186 ĐẾN SỐ 195)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
187Cùm chống va đập máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
188Lắp đặt Ống nhựa PVC DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5100m
189Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
190Lắp đặt Rắc co nhựa PVC DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
191Lắp đặt Đồng hồ áp lực + van biYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
192Lắp đặt Van khoá đồng DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
193Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
194Lắp đặt Đầu nối ren đồng PVC DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
195Lắp đặt Nối 2 đầu ren đồng PVC DN42Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
D CỔNG-TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,525100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,914m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,005m3
5Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,569100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,778m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,453m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,41m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,609tấn
14Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,437m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,02m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,02m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,02m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,45m2
19CCLD trụ thép và bảng tên trường, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
20CCLD hàng rào lưới B40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V218,304m2
21Đắp vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,606m3
22CCLD Cửa cổng, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,43m2
E NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,917m3
4CC Buy D=1000, H=1000Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,019m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,616m3
9CCLD Bulong neo móng và bảng mã, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,565m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,54m2
12Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
13Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,488m2
15Lợp mái tônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,255100m2
16Lợp bịt tôn 80x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục I, Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.) + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 2,4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (0,8m³): xe2
2 Xe tải tự đổ (≥10T): xe2
3 Xe lu 16T xe1
4 Xe ủi 110CV xe1
5 Xe tải tự đổ (2-5T): xe3
6 Máy trộn bê tông 250L: cái2
7 Giàn giáo kim loại: bộ400
8 Ván Khuôn thép hoặc nhựa: m2500
9 Cây chống kim loại: cây1500
10 Vận thăng lồng ≥3T cái1
11 Máy đầm dùi: cái4
12 Máy đầm bàn: cái2
13 Máy đầm cóc: cái2
14 Máy cắt thép: cái2
15 Máy duỗi thép: cái2
16 Máy cắt gạch đá: cái2
17 Máy hàn điện: cái3
18 Máy bơm nước (1,5-2 HP): cái2
19 Máy phát điện (≥2.0 KVA) cái1
20 Máy toàn đạc: cái1
21 Máy khoan bê tông cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->