Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Khánh Hòa tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 08:14:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,474,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục I, Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.) + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 2,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (0,8m³): | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải tự đổ (≥10T): | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ (2-5T): | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo kim loại: | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 8-Ván Khuôn thép hoặc nhựa: | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Cây chống kim loại: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 10-Vận thăng lồng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy duỗi thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm nước (1,5-2 HP): | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện (≥2.0 KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Thi công xây dựng Điểm trường Mầm non Trầm Hương, thôn Cà Hon, xã Khánh Bình, huyện Khánh Vĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Khánh Hòa tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242; Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 02583790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,258 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,496 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Rải nilon | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,948 | m3 |
| 6 | Kẻ ron nền sân 2*2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 355 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 9 | 'Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,609 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,676 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,779 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,103 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,082 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,664 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,657 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng nilong chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,881 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,394 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,225 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,736 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,359 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,734 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,737 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,852 | m3 |
| 30 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,983 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,662 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 144,225 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 689,906 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 701,347 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 138,38 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 175,022 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 365,485 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 92,341 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.276,881 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 771,228 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 667,875 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.380,234 | m2 |
| 43 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1: Kẻ ron toàn nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 44 | Trát Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | m |
| 45 | Láng sênô, vệ sinh, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 237,672 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 237,672 | m2 |
| 47 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 51 | Công tác ốp gạch kích thước 50x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,955 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,83 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 316,34 | m2 |
| 54 | Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,326 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,168 | m2 |
| 56 | Láng đá mài bậc cấp, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,168 | m2 |
| 57 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 424,43 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 60 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 174,75 | m2 |
| 61 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | tấn |
| 62 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 224,475 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sống vuông 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | 100m2 |
| 66 | CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 91,88 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 91,88 | m2 |
| 68 | CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,217 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,217 | m2 |
| 70 | CCLD lan can inox, tay vịn D42 và thanh chống 20x20 H=150mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | md |
| 71 | CCLD lan can inox, tay vịn D42 và thanh chống 20x20 và 40x40 H=1350mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | md |
| 72 | CCLD Khung thép La 3mm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 73 | CC Vách nhôm khung kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 75 | CCLD Con hưu sắt mỹ thuật, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 83 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,248 | m3 |
| 84 | Láng bể hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 86 | Láng nắp đan sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 87 | Lắp đặt Đèn tube led 2x28W-1.2m+máng (PHẦN ĐIỆN TỪ SỐ 87 ĐẾN SỐ 109) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 88 | 'Lắp đặt Đèn tube led 28W-1.2m+máng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 89 | 'Lắp đặt Đèn tube led 10W-0.6m+máng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | 'Lắp đặt Đèn tube led 20W-1.2 nắp mica | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | 'Lắp đặt Quạt trần 80W-220V kèm dimer | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt hộp kèm phụ kiện âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất, kèm phụ kiện âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cáp CXV-2x4mm2 cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây CV-2,5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây CV-1,5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 100 | Lắp đặt Ống luồn PVC-D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống luồn PVC-D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 102 | Tủ điện có nắp đậy 4 module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Tủ điện có nắp đậy 13 module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6.0kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6.0kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN49 (PHẦN NƯỚC TỪ SỐ 110 ĐẾN SỐ 171) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN49x49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN49x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN42x42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN42x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN42x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN34x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN27x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC DN21x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 132 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC DN49x42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC DN34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Rắc co PVC DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Rắc co PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Van khoá đồng DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Van khoá đồng DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Van khoá đồng DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Van khoá đồng DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Van phao đồng DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN49 (42mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN42 (32mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren PVC DN49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 140 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 154 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 155 | Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN140x140 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN140x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN114x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN114x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN90x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê 90 nhựa /45 uPVC DN60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co nhựa 45 uPVC DN140 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Co nhựa 45 uPVC DN114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co nhựa 45 uPVC DN90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co nhựa 45 uPVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 167 | Lắp đặt Co nhựa 45 uPVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 168 | Lắp đặt Nối rút PVC DN140x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Nối rút PVC DN114x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Nối rút PVC DN90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt Nối ren PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 172 | Lắp đặt Lavabo (vòi+bộ xả inox) (PHẦN THIẾT BỊ TỪ SỐ 172 ĐẾN SỐ 185) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Xí bệt (Van tê + bộ vòi xịt inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Lavabo trẻ em (vòi+bộ xả inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Xí bệt trẻ em (Van tê + bộ vòi xịt inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Tiểu treo trẻ em (vòi xả + bộ xả inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Bộ vòi tắm sen inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt Vòi nước inox 15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Vòi nước inox 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Bộ 7 món phòng vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu thu nước sàn inox-DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 182 | Lắp đặt Bồn nước inox 2000L (kể cả giá đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 183 | CCLD máy bơm chìm hoả tiễn 2HP -90L/P-34M | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 184 | CCLD Tủ điện + thiết bị + cáp điều khiển bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 186 | Lắp đặt Cảm biến mực nước/Role phao (CỤM BƠM TỪ SỐ 186 ĐẾN SỐ 195) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Cùm chống va đập máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 189 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt Rắc co nhựa PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực + van bi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Van khoá đồng DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Đầu nối ren đồng PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren đồng PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | CỔNG-TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,914 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,005 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,778 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,453 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 14 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,02 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,02 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,02 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m2 |
| 19 | CCLD trụ thép và bảng tên trường, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | CCLD hàng rào lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 218,304 | m2 |
| 21 | Đắp vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | m3 |
| 22 | CCLD Cửa cổng, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | m3 |
| 4 | CC Buy D=1000, H=1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,019 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | m3 |
| 9 | CCLD Bulong neo móng và bảng mã, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,54 | m2 |
| 12 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,488 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 16 | Lợp bịt tôn 80x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục I, Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.) + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 2,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Khối kỹ thuật -Có tối thiểu 5 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu;- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ an toàn lao động công trình tương tự với công trình đang xét. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (0,8m³): | xe | 2 |
| 2 | Xe tải tự đổ (≥10T): | xe | 2 |
| 3 | Xe lu 16T | xe | 1 |
| 4 | Xe ủi 110CV | xe | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ (2-5T): | xe | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L: | cái | 2 |
| 7 | Giàn giáo kim loại: | bộ | 400 |
| 8 | Ván Khuôn thép hoặc nhựa: | m2 | 500 |
| 9 | Cây chống kim loại: | cây | 1500 |
| 10 | Vận thăng lồng ≥3T | cái | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi: | cái | 4 |
| 12 | Máy đầm bàn: | cái | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc: | cái | 2 |
| 14 | Máy cắt thép: | cái | 2 |
| 15 | Máy duỗi thép: | cái | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá: | cái | 2 |
| 17 | Máy hàn điện: | cái | 3 |
| 18 | Máy bơm nước (1,5-2 HP): | cái | 2 |
| 19 | Máy phát điện (≥2.0 KVA) | cái | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc: | cái | 1 |
| 21 | Máy khoan bê tông | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi