Gói thầu: Thi công Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001175-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:06:00 đến ngày 2021-10-11 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,462,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.538779E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây lắp Công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm Đồng Mới, xóm Dũng Tiến, xã Dũng Phong, huyện Cao Phong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 12,5809 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 4,5944 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 2,7255 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 14,6798 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 4,6312 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 146,6887 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 1,4669 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,4669 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo | Chương V-HSMT | 1,4669 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 11,8631 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn, phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 843,887 | m3 |
| 12 | Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 8,4389 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 8,4389 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo | Chương V-HSMT | 8,4389 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh dọc nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,4503 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 21,7449 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 52,9432 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất tại mỏ về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 27,0636 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 27,0636 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V-HSMT | 27,0636 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 12,5809 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo đất cấp I (ra bãi thải) | Chương V-HSMT | 12,5809 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 7,3198 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo(ra bãi thải) | Chương V-HSMT | 7,3198 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 2.681,9389 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 136,0247 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 19,7382 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 10,6161 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-HSMT | 17,3179 | 100m |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông (Khe co) | Chương V-HSMT | 321,9493 | 10m |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường bê tông (Khe dãn) | Chương V-HSMT | 23,4793 | 10m |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Không cốt thép) | Chương V-HSMT | 2.024,5533 | m |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Có cốt thép) | Chương V-HSMT | 1.194,94 | m |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (Không cốt thép) | Chương V-HSMT | 34,02 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (Có cốt thép) | Chương V-HSMT | 200,7733 | m |
| 12 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (Có cốt thép) | Chương V-HSMT | 1.731,79 | m |
| 13 | Gia cố lề đường cấp phối lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 14 cm | Chương V-HSMT | 8,3066 | 100m2 |
| C | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 5,6594 | m3 |
| 2 | Lớp đệm vữa XMCV dày 2cm, đệm tấm thành rãnh mác 100 | Chương V-HSMT | 210,2048 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 13,1896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm thành rãnh | Chương V-HSMT | 1,0878 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 777 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 70,9523 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 17,7381 | m3 |
| 8 | Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 0,8869 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,8869 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,8869 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 2,7553 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 141,8976 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 26,1162 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 98,9092 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 25,0746 | m3 |
| 16 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,6863 | tấn |
| 17 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 4,7866 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản đạy rãnh, đường kính | Chương V-HSMT | 1,0249 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản đạy rãnh đường kính > 10mm | Chương V-HSMT | 3,1422 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V-HSMT | 8,0628 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm bản đạy rãnh | Chương V-HSMT | 1,2371 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 237 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,4255 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V-HSMT | 0,0474 | 100m2 |
| 28 | Sơn cột tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-HSMT | 2,625 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 3,8416 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 98 | cái |
| D | Ốp mái taluy nền đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,8184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,5519 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 3,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 23 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V-HSMT | 41,1101 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,9573 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 269,4068 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,0642 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước mái ốp D100 | Chương V-HSMT | 24,5 | m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 6,125 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-HSMT | 0,6125 | 100m2 |
| E | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng công trình đất C3 bằng máy | Chương V-HSMT | 3,9952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình, đất C3, độ chặt yêu cầu K=95 | Chương V-HSMT | 2,7377 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V-HSMT | 100,96 | m3 |
| 4 | Xây thân cống, tường cánh vữa xi măng cát vàng mác 100# | Chương V-HSMT | 58,91 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 141,1 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 96,44 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 58 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 11,56 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 7,1679 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 20,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V-HSMT | 0,5541 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính >10 mm | Chương V-HSMT | 0,1253 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản, đường kính | Chương V-HSMT | 0,3153 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản, đường kính > 10 mm | Chương V-HSMT | 0,7217 | tấn |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 18,94 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,315 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 78,9 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,789 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 1,84 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản mặt cầu, mối nối, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 2,41 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 10,88 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,36 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 113,34 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 23,42 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông gia cố lòng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 1,366 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V-HSMT | 2,14 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tải | Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan, bản dầm | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính | Chương V-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Chương V-HSMT | 0,5356 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính | Chương V-HSMT | 0,5497 | tấn |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 12,04 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Bơm nước thi công | Chương V-HSMT | 10 | ca |
| 43 | Gia công lan can cống Lo240 | Chương V-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 4,654 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.538779E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | >= 23kW | 2 |
| 10 | Xe lu | >=8,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | >=7,5W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi