Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000849-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211000805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 11:09:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,418,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 03 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đáp ứng các điều kiện sau:Có trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký trên Website Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xậy dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. Có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo. Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy khoan bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Chỉnh trang vỉa hè, lát đá granit đường Trần Hưng Đạo
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tây Sơn; địa chỉ: Số 27 Mai Xuân Thưởng, Thị Trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÁT ĐÁ GRANIT VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô trả kỹ thuật theo Chương V149,183m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô trả kỹ thuật theo Chương V14,707m3
3Đào xúc gạch, vữa xi măng vỉa hè bằng máy đào 1,25m3Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,142100m3
4Vận chuyển đất, đá, xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô trả kỹ thuật theo Chương V18,778100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V59,673m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V397,82m2
7Cung cấp bó vỉa bằng đá KT200x300x1000mm màu tím hoa cà (thô vác cạnh 5cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V116,86m3
8Lắp đặt bó vỉa bằng đá 200x300x1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1.990cái
9Cung cấp vỉa bao bồn cây KT250x100x1000mm màu tím hoa cà (thô vác cạnh 3cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V54,285m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V217,14m2
11Lắp đặt bó vỉa bồn hoaMô trả kỹ thuật theo Chương V2.172cái
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V134,358m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,79m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V54,32m2
15Sơn phản quang bồn hoa số 5 tại khuôn viênMô trả kỹ thuật theo Chương V54,32m2
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V683,07m3
17Lát vỉa hè bằng đá Granit màu xám, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9.772,8m2
18Lát vỉa hè bằng đá Granit màu đen, XM PCB40 ( Làm chi tiết hoa văn, cắt xẻ đá nhiều nên đơn giá NC*2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V244,754m2
19Lát vỉa hè bằng đá Granit màu đỏ, XM PCB40 (Làm chi tiết hoa văn, cắt xẻ đá nhiều nên đơn giá NC*2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V243,976m2
20Lát vỉa hè bằng đá Granit màu vàng, XM PCB40 ( Làm chi tiết hoa văn, cắt xẻ đá nhiều nên đơn giá NC*2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V178,309m2
21Đào, vận chuyển và trồng lại cây dương vào các bồn hoaMô trả kỹ thuật theo Chương V40cây
22Trồng cây chuỗi ngọc bồn hoaMô trả kỹ thuật theo Chương V203,506m2
23Trồng cây lá mỡ bồn hoaMô trả kỹ thuật theo Chương V40,885m2
24Trồng cây hoa giấy các loạiMô trả kỹ thuật theo Chương V688cây
25Trồng cỏ lá gừng bồn hoa BH4Mô trả kỹ thuật theo Chương V67,3m2
26Đắp đất màu trồng cây bồn hoa BH7Mô trả kỹ thuật theo Chương V31,648m3
B HẠNG MỤC: CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V36,691m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,882100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V28,224m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V36,691m3
5Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng cáp LV-ABC 3x25mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,2100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V392m
7Lắp đặt ống ruột gà, Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V16,2100 m
8Cung cấp cột điện ĐC-06 chùm CH-06-4 đèn cầu trang trí+bóng+dây dẫn+phụ kiện khác+nhân côngMô trả kỹ thuật theo Chương V98cột
9Cung cấp tủ điều khiển hẹn giờMô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,264100m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V16,06100m
3Lắp đặt T34-27Mô trả kỹ thuật theo Chương V100cái
4Lắp đặt T27Mô trả kỹ thuật theo Chương V86cái
5Lắp đặt CO-27Mô trả kỹ thuật theo Chương V344cái
6Cung cấp lắp đặt béc phun tưới cây (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V100bộ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V7,88100m
8Cung cấp lắp van xả tưới cây ( bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V172cái
9Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô trả kỹ thuật theo Chương V30m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô trả kỹ thuật theo Chương V6m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,092100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6m3
13Khoan giếng bằng thủ công:Mô trả kỹ thuật theo Chương V90m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm (ống vách)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
17Máy bơm hỏa tiễn (đặt chìm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Dây cáp bằng INOX D6Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,502m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,723m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,068m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp khóa, cùm nắp đanMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỐ GA
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô trả kỹ thuật theo Chương V64cấu kiện
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmMô trả kỹ thuật theo Chương V10,351m3
3Vận chuyển xà bần đi đổMô trả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,652100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,441tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
7Cung cấp lắp đặt nắp đan bằng gang tải trọng 12.5T ( KT 1x1m) (Bao gồm nắp đan và khung đỡ)Mô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
8Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang, cấp tải 12.5T ( KT 0.35x1m) (Bao gồm nắp lưới chắn rác và khung đỡ)Mô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô trả kỹ thuật theo Chương V32cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô trả kỹ thuật theo Chương V32cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1610 tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
16Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô trả kỹ thuật theo Chương V54,4m
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô trả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V21,448m3
19Vận chuyển đất, xà bần đi đổMô trả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
20Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V1,612100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,169m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,504m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220-3.9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,576100m
E HẠNG MỤC: LAN CAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V7,263m3
2Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,608m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,076100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,796tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô trả kỹ thuật theo Chương V269cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,035m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V121,868m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.383,8m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1.383,8m2
10Lát mặt lan can bằng đá Granit màu đenMô trả kỹ thuật theo Chương V246,382m2
F HẠNG MỤC: VẠCH SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG, GỜ GIẢM TỐC, ĐÈN TÍN HIỆU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,458m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
5Gia công lắp đặt cột biển báo giao thôngMô trả kỹ thuật theo Chương V4Biển
6Sản xuất, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông ( Đèn chớp vàng - Pin năng lượng mặt trời)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô trả kỹ thuật theo Chương V411,175m2
G HẠNG MỤC: MỞ RỘNG LÒNG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô trả kỹ thuật theo Chương V2,085m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô trả kỹ thuật theo Chương V13100m3
3Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
4Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,898m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
H HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Móng cột ghép MT-3G-14Mô trả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Cột BTLT-14m (TCVN 5847:2016) PCI-14.190-13Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Cổ dề ghép cột CDG-2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tiếp địa NDC-6CMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Xà néo lệch XNL-2NMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà néo lệch XNL-2DMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Nối đất lặp lại: NĐL-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Cùm lắp PA cột ghép: PA-2DCMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Cùm lắp PA cột ghép: PA-2NCMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Dây sứ đường dây 22kVMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
12Phần tháo dỡ thu hồiMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
13Chi phí hotlineMô trả kỹ thuật theo Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 03 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đáp ứng các điều kiện sau:Có trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký trên Website Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường 1 Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xậy dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. Có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo. Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Đội trưởng thi công: 1 Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
7 Công nhân, thợ lành nghề 20 Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥7 tấn2
2 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥250 lít2
3 Máy cắt gạch đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥1,7KW5
4 Máy khoan bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥1,5KW2
5 Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥70 kg2
6 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥1,5KW2
7 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->