Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 08:22:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,268,493,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt khu dân cư mới bản Nà Rầm, xã Chiềng Lương 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,1861 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,8477 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - E-HSMT | 0,9375 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0985 | 100m2 |
| 12 | Lắp Crefin D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 15 | Nút bịt D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA 10M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V - E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V - E-HSMT | 16,895 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 3,379 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 5,0775 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 0,6728 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 34,35 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 11,94 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 24,45 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1565 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1018 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V - E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V - E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Giắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 67mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN + XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt KÉP thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: MỐ + TRỤ ĐỠ + CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cột, hố kiểm tra bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,7616 | 100m2 |
| 5 | Bu lông D20 | Chương V - E-HSMT | 544 | cái |
| 6 | Thép tấm d=3mm | Chương V - E-HSMT | 136 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,5714 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 12 | Thép bản ôm ống | Chương V - E-HSMT | 11 | S.L |
| 13 | Bu lông D20 | Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 296,89 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 322,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - E-HSMT | 401,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 1,6555 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V - E-HSMT | 11,1063 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,2625 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V - E-HSMT | 0,0505 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Chương V - E-HSMT | 42,8097 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V - E-HSMT | 13,8626 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSMT | 2,855 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - E-HSMT | 0,5845 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - E-HSMT | 1,4145 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V - E-HSMT | 6,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 66 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: DAU NOI ( 35 HO ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | Chương V - E-HSMT | 0,525 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 6 | Cụm hộp đồng hồ ( bao gồm: Đồng hồ đo nước lạnh d15mm, mặt khô chống từ, cộng dồn số khi xuất hiện dòng chẩy ngược, van lưu lượng, kép nối hộp tôn dầy 1,5mm (+_ 0,1mm) mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kích thước (104mmx210mmx98mm) đầu nối nhựa HDPE. | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Chương V - E-HSMT | 105 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 15mm | Chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | Nối ren ngoài D15 | Chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Lắp vòi rửa | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cóc | Máy đầm đất cóc 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi