Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà sắt một lưỡi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004871-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà sắt một lưỡi
Số hiệu KHLCNT 20210836141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý bến phà
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 08:44:00 đến ngày 2021-10-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,568,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới tàu (hoặc phà) có tải trọng từ 40 tấn trở lên); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,198 tỷ VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động đối với nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn, công suất >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, công suất >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy mài, công suất >=2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài, công suất >=2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Palăng, sức nâng >=3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palăng, sức nâng >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Palăng, sức nâng >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palăng, sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà sắt một lưỡi
Đóng mới phà sắt một lưỡi
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý bến phà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý bến phà huyện Tân Phú Đông; địa chỉ: ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, Tiền Giang; điện thoại: 02733.529.988
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Soài Rạp; địa chỉ: 9 Hồ Bá Kiện, phường 15, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 0839.770.314; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Công nghiệp tàu thủy Sông Việt; địa chỉ: phòng 105, tòa nhà 351, tổ 14, đường Võ Văn Kiệt, phường Long Hòa, quận Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ; điện thoại: 0907.226.285; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02752.240.427; + Tư vấn thẩm định HSMT và KQ LCNT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh; địa chỉ: số A58, đường số 5, khu Mỹ Thạnh Hưng, phường 6, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 0273.625.5384;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý bến phà huyện Tân Phú Đông; địa chỉ: ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, Tiền Giang; điện thoại: 02733.529.988


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý bến phà huyện Tân Phú Đông; địa chỉ: ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, Tiền Giang; điện thoại: 02733.529.988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 073.3529.017 – Fax: 073.3529.038;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bến phà huyện Tân Phú Đông; địa chỉ: ấp Tân Phú, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, Tiền Giang; điện thoại: 02733.529.988.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vỏ
1s = 4Tuân thủ HSTK được duyệt4.488,347kg
2s = 6Tuân thủ HSTK được duyệt32.037,359kg
3s = 8Tuân thủ HSTK được duyệt19.291,256kg
4s = 10Tuân thủ HSTK được duyệt1.282,062kg
5s = 12Tuân thủ HSTK được duyệt348,54kg
6s = 14Tuân thủ HSTK được duyệt502,023kg
7s = 16Tuân thủ HSTK được duyệt179,357kg
8s = 20Tuân thủ HSTK được duyệt204,1kg
9s = 40Tuân thủ HSTK được duyệt126,982kg
10Lượng dư gia công thép tấmTuân thủ HSTK được duyệt2.338,401kg
11L50x50x4Tuân thủ HSTK được duyệt502,091kg
12L63x63x6Tuân thủ HSTK được duyệt3.341,967kg
13H120x64x4,8x7,3Tuân thủ HSTK được duyệt1.040,865kg
14Ø27,2x2,9Tuân thủ HSTK được duyệt561,394kg
15Ø34x2,5Tuân thủ HSTK được duyệt38,13kg
16Ø42,7x3,6Tuân thủ HSTK được duyệt576,717kg
17Ø 60,5x3,9Tuân thủ HSTK được duyệt608,342kg
18Ø 60,5x5,5Tuân thủ HSTK được duyệt29,56kg
19Ø 89,1x4,5Tuân thủ HSTK được duyệt430,45kg
20Ø 10Tuân thủ HSTK được duyệt98,72kg
21D40Tuân thủ HSTK được duyệt54,395kg
22Lượng dư gia công thép hìnhTuân thủ HSTK được duyệt218,479kg
23Phun cátTuân thủ HSTK được duyệt524,641m2
24Que hàn C47Tuân thủ HSTK được duyệt2.071,736kg
25Chai oxyTuân thủ HSTK được duyệt149,382chai
26Gaz 12kg/chaiTuân thủ HSTK được duyệt16,183chai
27Đá màiTuân thủ HSTK được duyệt52,107viên
28Sơn 02 lớp sơn chống rỉTuân thủ HSTK được duyệt507,143lít
29Sơn 02 lớp sơn phủ màuTuân thủ HSTK được duyệt111,111lít
30Sơn 01 lớp chống hàTuân thủ HSTK được duyệt33,714lít
31Dung môi sơnTuân thủ HSTK được duyệt497,12lít
32Dung môi sơn chống hàTuân thủ HSTK được duyệt38,559lít
33Phần thảm bê tông nhựa nguội mặt boongTuân thủ HSTK được duyệt34,8tấn
B Phần máy
1Máy chính đã qua sử dụng, hộp số kèm theo máy chính. Bao gồm chi phí bảo dưỡng và lệ phí Đăng kiểm cấp phép lắp đặt máy xuống phà- Loại động cơ 4 thì; - Sử dụng nhiên liệu diesel; - Công suất >340CV tại 2.200v/phút; - Tổng dung tích xi lanh 1bộ
2Tổ máy phát (diesel+ đầu phát)5KVA1bộ
3Diesel lai bơm thủy lực của hệ lái thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
4Ắc qui khởi động12V-150Ah2bình
5Hộp đựng ắc qui, lọai 2 bìnhTuân thủ HSTK được duyệt1hộp
6Két thu hồi hỗn hợp dầu nước 250 lítthép1cái
7Bơm tay Dy32thép1cái
8Tôn sàn (nhám) buồng máy , dày 4 mmthép10m2
9Ống khí xả buồng máyD114x69m
10Vải amiangVải amiang8m2
11Lưới mắt cáothép10m2
12Kẽm buộc 1mmkẽm2kg
13Bầu giảm âm máy chính 800x550x5thép1chiếc
14Hộp đựng dụng cụ sửa chữa kèm theo dụng cụ ( kìm , tuốc nơ vít , búa dầu cao su , búa thép , đèn pin …)thép1bộ
15Chân vịt; D=1,05m, Z=3Đồng đúc1cái
16Trục chân vịt (D 82 dài 3270 mm)SF551cái
17Bạc đỡ trục trước (104,77x133,35x419,4)đồng + cao su1cái
18Bạc đỡ trục sau (104,77x133,35x419,4)đồng + cao su1cái
19Ống bao trụcthép SC 421cái
20Bu long M10x40SUS3042cái
21Đai ốc chân vịtĐồng đúc1cái
22Tấm hãm chống xoay bu lông ( S= 3mm)SUS3041cái
23Đệm s=2 mmĐồng lá1cái
24Then chân vịtSUS3041cái
25Vít M5x15SUS3044cái
26Bu long M10x30SUS3046cái
27Vòng chặn bạcĐồng thau1cái
28Bu lông M8x30SUS3042cái
29Vòng tháo bạcĐồng thau2cái
30Vòng chia nướcĐồng thau1cái
31Đầu nối ống M16x1,5SUS3041cái
32Vòng đệm làm kínĐồng lá1cái
33Tress kín nước D 14mmTress mỡ chì1,5m
34Ép tết kín nướcĐồng thau1cái
35Vít cấy M10x100SF553cái
36Đai ốc M10SF556cái
37Khớp nối trụcSC491cái
38Then khớp nốiSF551cái
39Bu long tinh M24x 120 + 2 đai ốc M24 + vòng đệm vênhSF556bộ
40Đai ốc khớp nốiSF551cái
41Mặt bích ra hộp sốThép1cái
42Tấm hãm đai ốcSF551cái
43Bu long M8x14SUS3041cái
44Bu long M8x16SUS3046cái
45Dây đồng Ø2Đồng1m
46Vành ốp chắn rác, s=2SUS3041cái
47Mỡ bò chỉ ( hiệu cá sấu )Mỡ bò chỉ2hộp
48Áo bọc trụcSUS3042cái
49Vành đỡ hộp thông sôngthép2cái
50Vành đỡ mặt sàngthép2cái
51Bu long M12x40SUS3048cái
52Mặt bích nối qua boong 40Athép4cái
53Van ngắt 40Athép2cái
54Tấm hãm chống xoay bu lôngthép8cái
55Giá đỡ bắt bu longthép8cái
56Mặt sàng lấy nướcSUS3042cái
57Ống thông hơi 40Athép2cái
58Kẽm chống ăn mònkẽm2cục
59Két dầu đốt ; V =600lít ( tole 6 mm)thép1cái
60Nắp đo rót Dy40thép1cái
61Đầu ống thông hơi có nắp chặn lửathép2cái
62Mặt bích nối ống qua boong 50Athép6cái
63Mặt bích qua boong 40Athép2cái
64Mặt bích qua boong 32Athép2cái
65Ống thép 50A ( 60.5x5.5)thép16m
66Ống thép 40A (48.6x5.1)thép8m
67Ống thép 32A (42.7, 3,6)thép18m
68Ống thép 15A (21.7x3.7)thép6m
69Ống thép 10A ( 17.3x 3,2)thép8m
70Van đóng nhanh 15Athép1cái
71Bầu lọc dầuthép1cái
72Khay hứng dầuthép1cái
73Kính quan sát (chịu nhiệt)thép + kính1cái
74Mặt bích nối xả tiêu chuẩnthép1cái
75Van ngắt 32Athép4cái
76Đầu ống thăm đo 32Athép1cái
77Đầu ống thăm đo 32Athép1cái
78Miệng hút dầu nướcthép1cái
79Ống nối 2 cửa thông sông 100A; 114.3 x 12.1thép4m
80Bầu lọc rác 100Athép2cái
81Van nêm 100Athép4cái
82Van ngắt 40Athép2cái
83Van một chiều 32Athép1cái
84Van ngắt 20Athép2cái
85Ống 40A ; 48.6 x 5.1thép3m
86Ống 32A ; 42.7x3.6thép4m
87Ống 20A; 27.2x2.9thép10m
88Bơm hút khô máy chính lai; Q=25m3/h, H=40mcn Tuân thủ HSTK được duyệt1cái
89Van 1 chiểu 50Athép7cái
90Van ngắt 50Athép4cái
91Miệng hút có lưới lọc 50Athép6cái
92Mặt bích nối qua vách và qua mạn 50Athép24cái
93Ống 50A ( 60.5x4.9)Thép54m
94Ống 50A ( 60.5x3.9)Thép24m
95Bơm chữa cháy dùng chung Q=25m3/h, H=40mcn Tuân thủ HSTK được duyệt1cái
96Van cứu hỏa 50Athép5cái
97Hộp đựng vòi rồng + dây cứu hỏa loại 20 mthép, kính4tủ
98Mặt bích nối qua boong 50Athép5cái
99Hộp đựng vòi rồng + dây cứu hỏa loại 20 m (ở phía mũi)thép, kính1tủ
100Ống thép tráng kẽm 50A ( 60.5x3.9)Thép25m
101Két nước thải V =120Lthép1cái
102Ống thép tráng kẽm 32A (42.7x3.6)thép3m
103Van bi tay gạt 32Ainox1cái
104Van ngắt 50Athép1cái
105Mặt bích xả tiêu chuẩnthép1cái
106Mặt bích qua bong 50Athép8cái
107Bầu lọc hơi có than hoạt tính Dy 50thép1cái
108Ống thép tráng kẽm 65A (76.3x5.2)thép2m
109Ống thép tráng kẽm 50A ( 60.5x3.9)Thép11m
110Ống thép tráng kẽm 40A (48.6x3.7)thép2m
111Dây cáp D 3 mmcáp mềm7m
112Dây cáp D 4 mmcáp mềm16m
113Hộp điều khiển ga sốThép1cụm
114Giá đỡ bắt bu longD62cái
115Tăng đơ dây cápM84bộ
116Puly D100Thép6cái
117Trục Puly - thép tròn D40 mmthép1m
118Đĩa xích chuyển hướng gắn trên hộp số) D50 mmthép1cái
119Vật tư phụ lắp ráp các hệ (các loại cút, tê, bù lông+tán, vít ….)Tuân thủ HSTK được duyệt1bộ
120Dầu rửa các chi tiết phục vụ lắp rápTuân thủ HSTK được duyệt14,803lít
121Mỡ bò bôi trơn các chi tiết lắp rápTuân thủ HSTK được duyệt13,447kg
122Dầu DO chạy thử phàTuân thủ HSTK được duyệt479lít
123Nhớt chạy thử phàTuân thủ HSTK được duyệt14lít
C Phần thiết bị
1Bánh láiS=8/Thép AS0,88m2
2Trục láiØ85/Thép SF551,1m
3Trục láiØ80/Thép SF551,1m
4Mặt bíchØ240 x 2, s=22/Thép AS0,2m2
5Gối kyØ140x110/SC491chiếc
6Bạc đồngØ90/ đồng2chiếc
7Cóc độiØ80/Thép SF551chiếc
8Bu lông nối bíchM22/Thép SF556chiếc
9Đai ốc nối bíchM22/Thép SF5512chiếc
10Ống bao trục láiØ139,8x5.1/Thép AS0,6m
11Ổ bi chặnSFK32014X1chiếc
12Bu long vòng chặnM10/Thép AS4chiếc
13Đai ốc vòng chặnM10/Thép AS8chiếc
14Vòng chặn trênThép AS1chiếc
15Vòng chặn dướiThép AS1chiếc
16Gối dướiSC491chiếc
17Bạc gối dướiĐồng thau1chiếc
18Gối trênSC491chiếc
19Bạc gối trênĐồng thau1chiếc
20Tấm đệmØ240x6/Thép AS1chiếc
21ThenSF551chiếc
22Vòng đệmThép AS1chiếc
23Đai ốc hãm trụcM48/ Thép AS1chiếc
24Bơm thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
25Xi lanh thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
26Thùng dầu thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
27Ống dầu thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt30m
28Ống thủy lực mềmTuân thủ HSTK được duyệt2m
29Vô lăng láiTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
30Bàn láiTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
31Bơm thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
32Mô tơ thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
33Thùng dầu thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
34Ống dầu thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt75m
35Ống thủy lực mềmTuân thủ HSTK được duyệt10m
36Cụm điều khiển trên buồng lái và trụ mỏ bànTuân thủ HSTK được duyệt1bộ
37Neo Matrosov100 kg/neo/Thép AS2chiếc
38Xích neoØ 13, không ngáng/Thép AS4m
39Ma ní xoayØ 13/Thép AS4chiếc
40Cáp neoØ 13,2 sợi: 100m/sợi thép226m
41Tời kéo neo quay taycuốn đủ 113 m cáp2bộ
42Mã đỡS=16/thép0,3m2
43Con lănØ 34x4,5/thép0,5m
44Trục con lănØ 22/thép0,65m
45Phao áo; người lớnTuân thủ HSTK được duyệt102chiếc
46Phao áo; trẻ emTuân thủ HSTK được duyệt10chiếc
47Phao bè14 người4chiếc
48Phao trònTuân thủ HSTK được duyệt2chiếc
49Phao tròn có dây ném cứuTuân thủ HSTK được duyệt2chiếc
50Giá đỡ phao trònthép 5mm, 6kg/chiếc4chiếc
51Giá đỡ phao bèthép 5mm, 10kg/chiếc2chiếc
52Bình bọt chữa cháy9 lít9bình
53Bình CO25kg2bình
54Bạt dập lửa1600x1400x3.5 mm1tấm
55Xô múc nước có dâyTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
56RìuTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
57Cột bít đôiØ165.2x9.3; 47,5 kg/cột/thép4cột
58Dây chằng buộcØ26/vinylon70m
592 hình tròn đen ghép kiểu múi khếđường kính 0,3m1chiếc
602 hình thoi đen ghép kiểu múi khếcạnh 0,3m1chiếc
612 hình vuông đen ghép kiểu múi khếcạnh 0,3m1chiếc
62Cờ Tổ quốcTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
63Bộ cờ hiệu hình chữTuân thủ HSTK được duyệt1bộ
64Dụng cụ đo sâu bằng tay kiểu đơn giảnTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
65Đồng hồ tàuTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
66Thiết bị đo độ nghiêngTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
67Thiết bị đo mức nướcTuân thủ HSTK được duyệt1bộ
68Ống nhòmTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
69Ra di ôTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
70Cầu lên xuốngTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
71Bộ đồ mộcTuân thủ HSTK được duyệt1bộ
72Nêm gỗTuân thủ HSTK được duyệt10chiếc
73Gỗ thanhTuân thủ HSTK được duyệt10chiếc
74Bạt cứu đắmTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
75Xô múc nước có dâyTuân thủ HSTK được duyệt2chiếc
76GiẻTuân thủ HSTK được duyệt2kg
77Nắp hầm chìm500x600; s=8, 24,5kg/bộ/thép2bộ
78Nắp hầm500x600; s=6, 30kg/bộ/thép2bộ
79Nắp hầm1000x600; s=6, 48kg/bộ/thép4bộ
80Nắp hầm600x600; s=4, 15,5kg/bộ/thép1bộ
81Cửa sổ mạn650x950/thép2chiếc
82Cửa sổ mạn450x800x950/thép2chiếc
83Cửa sổ trước ca bin750x950/thép3chiếc
84Cửa sổ750x1000/thép1chiếc
85Đế280x280; dày 6mm, 4kg/ đế/ thép AS1chiếc
86Bu lông, đai ốcM14/ SF452chiếc
87Thanh lam gia cường6x50, l=1,5m/ thép AS7kg
88Tấm đếs = 10/ thép AS0,3m2
89CộtØ76.3x6.0/ thép TK1m
90CộtØ60.5x5.5/ thép TK1,5m
91Thanh ngangØ42.7x4.5/ thép1,5m
92Mã gia cường5x150x150; 5 chiếc/thép AS0,16m2
93Giá đỡ đèn5x200x200; 3 chiếc/thép AS0,12m2
94Giá đỡ đèn5x200x250; 2 chiếc/thép AS0,1m2
95Cầu thang đứng lên nóc cabin láiTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
96Thang đĩaTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
97Bàn cầu xổmTuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
98Gạch men lát nền và ốp xung quanhTuân thủ HSTK được duyệt8m2
99Xi măngTuân thủ HSTK được duyệt80kg
100Cát vàngTuân thủ HSTK được duyệt0,5m3
101Tôns=6, 33,4m2/thép1.573,14kg
102Tôn đệm châns=10, 0,8m2/thép62,8kg
103Ốp chânL75x75x6, 5m/thép7,065kg
104Gân gia cườngs=8; 0,64m2/ thép40,192kg
105s=8, 0,54m2/ thép33,912kg
106Gân gia cườngs=10, 2,1m2/ thép164,85kg
107Hộp đối trọng (2 hộp)s=6; 900x200x1700/thép376,8kg
108Đối trọng Thép phế liệu2.700kg
109TrụcØ60/ SF552chiếc
110Vòng chặn Thép AS2chiếc
111Vú mỡM10/ thép6chiếc
112Bu longM12/ SF654chiếc
113Gối đỡ Thép+Đồng4chiếc
114Bu longM16x45/SF 6524chiếc
115Giá đỡ Thép AS4chiếc
116Then bằng120x18x11/ thép AS2chiếc
117PulyØ395/ SC422chiếc
118Nắp đậys=8, 1,68m2105kg
119Bánh răng bị độngZ=120, M=5/ SF551chiếc
120Then bằng5x18x11/ thép AS1chiếc
121Trục gắn bánh răng chủ độngZ=14, M=5/ SF 551chiếc
122Đĩa xích + ly hợpZ=40/ SC461chiếc
123Ly hợp vấuSC461chiếc
124Tay gạt ly hợpThép AS2chiếc
125ChốtSF551chiếc
126Vòng đệmThép AS2chiếc
127Chốt chẻSF552chiếc
128Tay gạtThép AS1chiếc
129ChốtSF551chiếc
130Vòng đệmThép AS2chiếc
131Chốt chẻSF552chiếc
132Thanh truyềnThép AS1chiếc
133Giá đỡThép AS1chiếc
134Séc tơ điều khiểnThép AS1chiếc
135Tay điều khiểngỗ + SC421chiếc
136VítSF651chiếc
137ChốtSF551chiếc
138Bánh căng xíchSC461chiếc
139Giá đỡ xíchThép AS1chiếc
140Giá đỡThép AS1chiếc
141Vô lăngØ27,2x2,9/ thép TK3,14m
142Đĩa xíchz=40/ SC 421chiếc
143Then bằng34x8x7/ thép AS1chiếc
144Bu lôngM8x20/ SF 651chiếc
145Trục SF 651chiếc
146Then30x8x7/zthép AS1chiếc
147Bạc trụcThép + Đồng2chiếc
148Tấm chặnThép AS1chiếc
149VítM6x15/ SF 654chiếc
150Vòng chặnThép AS1chiếc
151Then dẫn hướngThép AS1chiếc
152Vít chìmM6x15/ SF 651chiếc
153Tay kéo Thép AS1chiếc
154VítM8x12/ SF 653chiếc
155Vòng kéo ly hợp Thép AS1chiếc
156Ổ biSKF63064chiếc
157Vít SF 6524chiếc
158Vòng chặn ổ biThép AS2chiếc
159Ồ chứa vòng biSC422chiếc
160Bu longM12x22/ SF 6524chiếc
161Tấm chặn vòng biThép AS2chiếc
162Vòng đệm kíncao su4chiếc
163Ồ chứa vòng biSC422chiếc
164TrụcØ60/ SF 551chiếc
165Bu lôngM10x28/ SF 652chiếc
166Vòng chặnThép AS 2chiếc
167Bu lôngM10x18/ SF 652chiếc
168Pu ly SC 421chiếc
169Gối đỡ Thép AS2chiếc
170Trục gắn bánh răng chủ độngZ=14, M=5/ SF 551chiếc
D Phần điện
1Bảng điện DCDC - 24V1bảng
2Dây điện từ bình acqui đến bảng điện DC2x165m
3Bình acqui đã tính ở phần máy Tuân thủ HSTK được duyệt2bình
4Bảng điện ACAC - 220V1bảng
5Cầu dao chuyển mạch (máy phát/ điện bờ) Tuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
6Hộp điện bờAC - 220V1bảng
7Dây điện từ máy phát đến bảng điện AC2x66m
8Dây điện từ hộp điện bờ đến bảng điện AC2x612m
9Dây điện từ hộp điện bờ đến bờ2x450m
10Máy phát 1 pha - 220V đã tính ở phần máy Tuân thủ HSTK được duyệt1bộ
11Máy tăng âm; gồm24VDC - 100W1bộ
12Micro Tuân thủ HSTK được duyệt2chiếc
13Loa hộp8 ohm - 5W1chiếc
14Loa nén9 ohm - 15W1chiếc
15Nút ấn24V - 6A1chiếc
16Dây điện2x122m
17Dây điện2x1.512m
18Bảng điện hàng hải24V-DC1chiếc
19Đèn mạn trái màu đỏ24V - 6W1chiếc
20Đèn mạn phải màu xanh24V - 6W1chiếc
21Đèn hành trình màu trắng24V - 6W1chiếc
22Đèn đuôi màu trắng24V - 6W1chiếc
23Đèn neo màu trắng24V - 6W1chiếc
24Đèn mất chủ động màu đỏ24V - 6W2chiếc
25Đèn tín hiệu phương tiện chở khách màu trắng24V - 6W1chiếc
26Còi điện24V-30W1chiếc
27Dây điện2x2.57m
28Dây điện2x1.550m
29Dây điện2x16m
30Trung tâm báo cháy24VDC1bộ
31Còi báo cháy24V - 15W1chiếc
32Còi báo cháy kèm đèn24V - 20W1chiếc
33Nút báo cháy (bấm tay)24V1chiếc
34Điện trở mồi Tuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
35Đèn chiếu sáng220V - 10W9chiếc
36Đèn chiếu sáng boong trước phà220V - 60W2chiếc
37Đèn pha220V - 100W1chiếc
38Ổ cắm hai cực kín nước220V - 10A2chiếc
39Dây điện2x1.525m
40Dây điện2x26m
41Dây điện2x2.560m
42Đèn pha (đặt trên 2 trụ mỏ bàn phà)220V - 100W2chiếc
43Cáp điện (2 dây có vỏ bọc)Tuân thủ HSTK được duyệt50m
44Giá đỡ, máng cáp, kẹp cápTuân thủ HSTK được duyệt25kg
45Băng keoTuân thủ HSTK được duyệt15cuộn
46Keo trámTuân thủ HSTK được duyệt5ống
47Bulong, ốc vítTuân thủ HSTK được duyệt100cái
48Đầu coseTuân thủ HSTK được duyệt100cái
49Thẻ cápTuân thủ HSTK được duyệt50cái
50Dây rútTuân thủ HSTK được duyệt5bịch
51Phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng đóng mới (Đăng kiểm giám sát)Tuân thủ HSTK được duyệt1Khoản
52Chi phí thử nghiêng, lập thông báo ổn định (khi đóng xong phà, trước khi đưa vào sử dụng)Tuân thủ HSTK được duyệt1Khoản
53Chi phí thẩm định thông báo ổn định tại đăng kiểmTuân thủ HSTK được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới tàu (hoặc phà) có tải trọng từ 40 tấn trở lên); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,198 tỷ VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động đối với nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).21
5 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))1
2 Máy hàn, công suất >=23 KW Máy hàn, công suất >=23 KW3
3 Máy mài, công suất >=2,7kw Máy mài, công suất >=2,7kw1
4 Palăng, sức nâng >=3 tấn Palăng, sức nâng >=3 tấn3
5 Palăng, sức nâng >=5 tấn Palăng, sức nâng >=5 tấn1
6 Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->