Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 08:52:00 đến ngày 2021-10-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,520,931,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét; Xây dựng tuyến cột, cống bể, galivo, cáp quang cống, chôn và treo các loại phục vụ công tác thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 02 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 2 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổng số công nhân kỹ thuật 05 người trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: Số CNKT có từ 05 năm kinh nghiệm trở lên ≥ 5 người; Số CNKT còn lại ≥ 01 năm kinh nghiệm.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựKèm theo:Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực(chứng thực), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Ngoài các CN có kinh nghiệm nêu trên. Có 25 lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm: Không yêu cầuKinh nghiệm trong các công việc tượng tự: không yêu cầuCó văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 5,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ghi kéo kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư hạ tầng cống bể cáp, ganivo khu đô thị Đồi Ngân Hàng, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II hoạc cao hơn, giấy phép đầu tư… - Hợp đồng tương tự đã thực hiện - Báo cáo tài chính - Hóa đơn mua hàng máy móc thiết bị thi công (Sao y bản chính có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Quảng Ninh
+ Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
+ ĐT: 0203.3829924 ; Fax: 0203.3825312; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Quảng Ninh + Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + ĐT: 0203.3829924 ; Fax: 0203.3825312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc đấu thầu, Viễn thông Quảng Ninh. + Địa chỉ: Số 1 Đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh: + Điện thoại: 0203.3829924; Fax: 0203.3825312. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát Tổ giúp việc đấu thầu, Viễn thông Quảng Ninh. + Địa chỉ: Số 1 Đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh: + Điện thoại: 0203.3829924; Fax: 0203.3825312. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A | |||
| 1 | Ống Hi-3P D114x6.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 2 | Ông PVC D110x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745 | m |
| 3 | Ống PVC D61x4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.607 | m |
| 4 | Ống xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 5 | Ống xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804 | m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | 100m |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,28 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,45 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,8553 | công/1m3 |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp loại HI_3P D110x6.8mm nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100 m/1 ống |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x5,5MM nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | 100 m/1 ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại PVC D61x4,1MM, nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,07 | 100 m/1 ống |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại HPDE D65/50 không nong đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100 m/1 ống |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại HDPE D32/25, không nong đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | 100 m/1 ống |
| 16 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8974 | 1 m3 |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,8943 | 1 m3 |
| 18 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 1 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 bể |
| 21 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 bể |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 bể |
| 23 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 24 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 25 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 1 và 1 tầng cống), loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 26 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 28 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 nắp đan |
| 29 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | cái |
| 30 | ĐMVD xây lắp ganivo nắp bê tông loại 600x600 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,45 | m3 |
| 32 | Lát vỉa hè gạch terrazzo 400x400x45, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,08 | m2 |
| 33 | Lát vỉa hè bằng cẩm thạch 400x400x5 , tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m2 |
| 34 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2548 | m3 |
| 35 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8168 | m3 |
| 36 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8138 | m3 |
| 37 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,912 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 39 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,126 | 1000 viên |
| 40 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2548 | m3 |
| 41 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8168 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8138 | m3 |
| 43 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,912 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,126 | 1000 viên |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0681 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0681 | m3 |
| 48 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 49 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 50 | Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,99 | tấn |
| 51 | Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,39 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cát đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,7 | tấn |
| 53 | Vận chuyển đá đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xi măng đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,912 | tấn |
| 55 | Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,457 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét; Xây dựng tuyến cột, cống bể, galivo, cáp quang cống, chôn và treo các loại phục vụ công tác thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình(Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) | 1 | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | 02 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 2 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). | 2 | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát. | 1 | ≥ 05 năm (thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ).Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loạiMẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | Tổng số công nhân kỹ thuật 05 người trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng. | 5 | Trong đó: Số CNKT có từ 05 năm kinh nghiệm trở lên ≥ 5 người; Số CNKT còn lại ≥ 01 năm kinh nghiệm.Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựKèm theo:Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực(chứng thực), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự.Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. | 5 | 5 |
| 5 | Ngoài các CN có kinh nghiệm nêu trên. Có 25 lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng | 25 | Tổng số năm kinh nghiệm: Không yêu cầuKinh nghiệm trong các công việc tượng tự: không yêu cầuCó văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 3 |
| 7 | Máy hàn 23 kw | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 3 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp đất | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 9 | Máy phát điện 5,2KW | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 12 | Máy đầm | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 13 | Ghi kéo kéo cáp | Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.+ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi